Thông báo mời thầu

Mua sắm hóa chất năm 2026

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 12:03 17/07/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất năm 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hóa chất năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:15 04/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
1247
Ngày phê duyệt
17/07/2026 12:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
12:02 17/07/2026
đến
09:15 04/08/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 04/08/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.473.447.120 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ bốn trăm bảy mươi ba triệu bốn trăm bốn mươi bảy nghìn một trăm hai mươi đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/08/2026 (01/01/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
CRP Latex
1.018.852.800
1.018.852.800
0
12 tháng
2
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
40.068.000
40.068.000
0
12 tháng
3
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate
754.818.750
754.818.750
0
12 tháng
4
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase
650.059.200
650.059.200
0
12 tháng
5
Hóa chất dùng cho xét nghiệm MAGNESIUM
65.881.200
65.881.200
0
12 tháng
6
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
3.458.700
3.458.700
0
12 tháng
7
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin
55.590.255
55.590.255
0
12 tháng
8
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
19.535.040
19.535.040
0
12 tháng
9
Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID
1.472.625
1.472.625
0
12 tháng
10
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein
275.924.880
275.924.880
0
12 tháng
11
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
8.084.160
8.084.160
0
12 tháng
12
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm HDL-CHOLESTEROL
11.421.900
11.421.900
0
12 tháng
13
LDL-CHOLESTEROL
99.028.440
99.028.440
0
12 tháng
14
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
2.804.760
2.804.760
0
12 tháng
15
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid
19.939.500
19.939.500
0
12 tháng
16
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
77.650.650
77.650.650
0
12 tháng
17
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
65.415.000
65.415.000
0
12 tháng
18
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần
8.736.000
8.736.000
0
12 tháng
19
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
20.034.000
20.034.000
0
12 tháng
20
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH
18.610.200
18.610.200
0
12 tháng
21
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
13.384.602
13.384.602
0
12 tháng
22
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
8.094.828
8.094.828
0
12 tháng
23
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3
88.481.484
88.481.484
0
12 tháng
24
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4
88.481.484
88.481.484
0
12 tháng
25
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase
2.184.840
2.184.840
0
12 tháng
26
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ
12.648.510
12.648.510
0
12 tháng
27
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Sắt
25.818.660
25.818.660
0
12 tháng
28
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA
158.130.000
158.130.000
0
12 tháng
29
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM
158.943.750
158.943.750
0
12 tháng
30
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG
159.134.850
159.134.850
0
12 tháng
31
RF Latex
89.985.000
89.985.000
0
12 tháng
32
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase
56.280.000
56.280.000
0
12 tháng
33
Định lượng Amikacin
56.979.468
56.979.468
0
12 tháng
34
Định lượng Gentamicin
74.897.550
74.897.550
0
12 tháng
35
Ammoniac
191.313.780
191.313.780
0
12 tháng
36
Kẽm (Zinc)
63.467.775
63.467.775
0
12 tháng
37
Vancomycin
437.931.900
437.931.900
0
12 tháng
38
CK-MB
23.405.256
23.405.256
0
12 tháng
39
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa AU680
47.880.000
47.880.000
0
12 tháng
40
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho hệ thống máy sinh hóa AU680
1.161.300
1.161.300
0
12 tháng
41
Dung dịch Sodium Hypochlorite rửa máy sinh hóa AU680
6.331.500
6.331.500
0
12 tháng
42
25(OH) Vitamin D (toàn phần)
1.419.075.630
1.419.075.630
0
12 tháng
43
AFP
71.704.500
71.704.500
0
12 tháng
44
CORTISOL
39.975.936
39.975.936
0
12 tháng
45
Ferritin
418.284.972
418.284.972
0
12 tháng
46
FREE T3
252.995.400
252.995.400
0
12 tháng
47
FREE T4
190.827.000
190.827.000
0
12 tháng
48
Anti HBs trên máy miễn dịch DxI
652.583.820
652.583.820
0
12 tháng
49
HCVAb trên máy miễn dịch DxI
126.412.020
126.412.020
0
12 tháng
50
hFSH
52.165.260
52.165.260
0
12 tháng
51
hsTnI
164.337.600
164.337.600
0
12 tháng
52
Sensitive Estradiol
55.258.560
55.258.560
0
12 tháng
53
Cơ chất phát quang dùng cho máy miễn dịch DxI
410.810.400
410.810.400
0
12 tháng
54
BHCG (5th IS) toàn phần
58.670.472
58.670.472
0
12 tháng
55
TSH (3rd IS)
206.079.300
206.079.300
0
12 tháng
56
hLH
53.470.872
53.470.872
0
12 tháng
57
CMV IgM trên máy miễn dịch DxI
252.949.200
252.949.200
0
12 tháng
58
Giếng phản ứng cho các dòng máy DxI
209.475.000
209.475.000
0
12 tháng
59
Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch DxI
1.632.960
1.632.960
0
12 tháng
60
Dung dịch acid hữu cơ rửa máy miễn dịch DxI
11.650.800
11.650.800
0
12 tháng
61
Dung dịch rửa các dòng máy DxI (Wash Buffer)
394.800.000
394.800.000
0
12 tháng
62
Dung dịch rửa hàng ngày máy miễn dịch DxI (Contrad 70)
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
63
25(OH) Vitamin D (nội kiểm)
48.708.000
48.708.000
0
12 tháng
64
Murex anti-HBs II Plus
66.994.200
66.994.200
0
12 tháng
65
Brahms PCT II Gen
818.811.252
818.811.252
0
12 tháng
66
murex HBsAg Quant
130.238.304
130.238.304
0
12 tháng
67
EBV IgM
157.952.340
157.952.340
0
12 tháng
68
Mycoplasma Pneumoniae IgM
92.937.558
92.937.558
0
12 tháng
69
Định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi
310.805.691
310.805.691
0
12 tháng
70
Chất mồi phản ứng dùng cho máy miễn dịch tự động LIAISON
85.896.720
85.896.720
0
12 tháng
71
Dung dịch làm sạch ống và kim rửa dùng cho các máy miễn dịch tự động LIAISON
57.267.000
57.267.000
0
12 tháng
72
Cóng phản ứng dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISON X (Cuvettes)
117.936.000
117.936.000
0
12 tháng
73
Đầu hút mẫu dùng một lần dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISON XL (Disposable Tips)
52.920.000
52.920.000
0
12 tháng
74
Dung dịch rửa hệ thống máy LIAISON
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
75
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số ISE5000
966.856.800
966.856.800
0
12 tháng
76
Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải
10.473.120
10.473.120
0
12 tháng
77
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải
10.473.120
10.473.120
0
12 tháng
78
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải (Reference electrode filling solution)
10.382.400
10.382.400
0
12 tháng
79
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải (Weekly Cleaning solution)
34.335.000
34.335.000
0
12 tháng
80
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải (Na Conditioner)
11.405.520
11.405.520
0
12 tháng
81
Dịch châm điện cực K Electrode Filling Solution cho máy phân tích điện giải
10.473.120
10.473.120
0
12 tháng
82
Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải (ISE Control)
63.277.200
63.277.200
0
12 tháng
83
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (ISE Calibration)
5.203.800
5.203.800
0
12 tháng
84
Bộ hóa chất sử dụng cho máy khí máu Gastat 1810
158.561.550
158.561.550
0
12 tháng
85
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu Gastat
141.545.250
141.545.250
0
12 tháng
86
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) GASTROL
85.806.000
85.806.000
0
12 tháng
87
Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số
110.250.000
110.250.000
0
12 tháng
88
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 1A
1.672.000
1.672.000
0
12 tháng
89
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 1B
1.672.000
1.672.000
0
12 tháng
90
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 2A
1.672.000
1.672.000
0
12 tháng
91
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 2B
1.672.000
1.672.000
0
12 tháng
92
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
24.066.000
24.066.000
0
12 tháng
93
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
22.920.000
22.920.000
0
12 tháng
94
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
8.595.000
8.595.000
0
12 tháng
95
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
14.557.400
14.557.400
0
12 tháng
96
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
864.000
864.000
0
12 tháng
97
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
864.000
864.000
0
12 tháng
98
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 3
2.866.500
2.866.500
0
12 tháng
99
Chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Lipid mức 1 (LPD Control 1)
6.667.200
6.667.200
0
12 tháng
100
Chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Lipid mức 3 (LPD Control 3)
6.667.200
6.667.200
0
12 tháng
101
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
22.803.000
22.803.000
0
12 tháng
102
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
22.803.000
22.803.000
0
12 tháng
103
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
25.674.000
25.674.000
0
12 tháng
104
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
25.674.000
25.674.000
0
12 tháng
105
Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
15.408.000
15.408.000
0
12 tháng
106
Hóa chất ngoại kiểm khí máu
16.902.000
16.902.000
0
12 tháng
107
Hóa chất ngoại kiểm dịch não tủy
30.042.000
30.042.000
0
12 tháng
108
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa nước tiểu
50.640.000
50.640.000
0
12 tháng
109
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt I
26.328.000
26.328.000
0
12 tháng
110
Hóa chất ngoại kiểm tim mạch
22.428.000
22.428.000
0
12 tháng
111
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
112
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch
28.590.000
28.590.000
0
12 tháng
113
Hóa chất ngoại kiểm niệu
19.260.000
19.260.000
0
12 tháng
114
Hóa chất ngoại kiểm protein đặc hiệu hàng tháng
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
115
Kit xét nghiệm bán định lượng 53 dị ứng nguyên bằng kỹ thuật thanh giấy miễn dịch
4.998.400.000
4.998.400.000
0
12 tháng
116
Hóa chất xét nghiệm immunoblot 14 dị nguyên cấp độ phân tử của trứng, sữa, đậu phộng
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
117
Hóa chất dùng trong xét nghiệm sàng lọc và định danh đồng thời 23 typ kháng thể kháng nhân (IgG)
41.760.000
41.760.000
0
12 tháng
118
Hóa chất sử dụng kèm xét nghiệm dị nguyên tránh phản ứng chéo
278.302.500
278.302.500
0
12 tháng
119
Bộ hóa chất chẩn đoán sàng lọc sơ sinh
134.204.800
134.204.800
0
12 tháng
120
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số huyết học
102.943.764
102.943.764
0
12 tháng
121
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
21.922.656
21.922.656
0
12 tháng
122
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
98.414.400
98.414.400
0
12 tháng
123
Dung dịch ly giải bạch cầu dùng cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi trên máy phân tích huyết học
850.414.950
850.414.950
0
12 tháng
124
IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học
1.584.387.000
1.584.387.000
0
12 tháng
125
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
2.375.520.000
2.375.520.000
0
12 tháng
126
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
71.420.076
71.420.076
0
12 tháng
127
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể của hệ ABO
66.853.920
66.853.920
0
12 tháng
128
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động Wadiana
97.990.200
97.990.200
0
12 tháng
129
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
259.271.040
259.271.040
0
12 tháng
130
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động
80.173.800
80.173.800
0
12 tháng
131
Thẻ xét nghiệm xác định hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu
539.458.500
539.458.500
0
12 tháng
132
Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO và Rh (D) và kháng thể của hệ ABO
751.065.000
751.065.000
0
12 tháng
133
Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombs trực tiếp hoặc tương đương (DG Gel Newborn)
314.055.000
314.055.000
0
12 tháng
134
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm định nhóm máu trên máy tự động
225.678.096
225.678.096
0
12 tháng
135
Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-Dimer HS 500
415.926.630
415.926.630
0
12 tháng
136
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer
27.377.868
27.377.868
0
12 tháng
137
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
39.459.420
39.459.420
0
12 tháng
138
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
34.973.400
34.973.400
0
12 tháng
139
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
33.447.960
33.447.960
0
12 tháng
140
Dung dịch rửa máy dùng cho các máy phân tích đông máu
69.993.000
69.993.000
0
12 tháng
141
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu
36.751.680
36.751.680
0
12 tháng
142
Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định lượng UFH, LMWH
26.447.820
26.447.820
0
12 tháng
143
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Liquid AntiXa
168.011.424
168.011.424
0
12 tháng
144
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
198.843.750
198.843.750
0
12 tháng
145
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
197.592.360
197.592.360
0
12 tháng
146
Hóa chất đo thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride
70.205.100
70.205.100
0
12 tháng
147
Hóa chất đo thời gian APTT với chất hoạt hóa ellagic acid
275.305.800
275.305.800
0
12 tháng
148
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen
360.409.140
360.409.140
0
12 tháng
149
Chất chuẩn (calib) dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
10.896.669
10.896.669
0
12 tháng
150
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
37.647.750
37.647.750
0
12 tháng
151
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
18.410.700
18.410.700
0
12 tháng
152
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
956.995.200
956.995.200
0
12 tháng
153
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
601.685.280
601.685.280
0
12 tháng
154
Các hạt bead dương tính/âm tính sử dụng hỗ trợ quy trình bù màu
23.349.900
23.349.900
0
12 tháng
155
Dung dịch rửa dùng cho hệ thống máy đếm tế bào dòng flowcytometry
246.036.000
246.036.000
0
12 tháng
156
Hóa chất nội kiểm hệ thống quang và dịch hàng ngày dùng cho hệ thống flowcytometry
428.166.270
428.166.270
0
12 tháng
157
Hợp chất ly giải hồng cầu sử dụng cho các hóa chất màu đơn trên hệ thống Flowcytometry
8.366.400
8.366.400
0
12 tháng
158
Dịch bao dùng cho máy phân tích tế bào dòng chảy
3.817.800
3.817.800
0
12 tháng
159
Ống dùng chứa dung dịch bằng nhựa dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
433.290.000
433.290.000
0
12 tháng
160
IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm tế bào dòng chảy
16.934.400
16.934.400
0
12 tháng
161
IVD cố định tế bào và tăng tính thấm màng trong xét nghiệm tế bào dòng chảy
19.009.200
19.009.200
0
12 tháng
162
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và/ hoặc định lượng các tế bào biểu hiện 8 kháng nguyên bề mặt
31.179.960
31.179.960
0
12 tháng
163
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và/ hoặc định lượng các tế bào biểu hiện 20 kháng nguyên bề mặt
19.943.280
19.943.280
0
12 tháng
164
IVD chuẩn hóa bộ phát hiện trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
66.513.762
66.513.762
0
12 tháng
165
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tế bào lympho
24.654.000
24.654.000
0
12 tháng
166
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào CD3+, CD19+, CD3-CD56+
37.718.100
37.718.100
0
12 tháng
167
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào CD3+, CD4+, CD8+, CD3+CD4+, CD3+CD8+ và tỷ lệ CD4/CD8
68.993.400
68.993.400
0
12 tháng
168
Thuốc thử xét nghiệm định tính các quần thể tế bào dòng lympho
91.506.450
91.506.450
0
12 tháng
169
Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định tính các quần thể tế bào biểu hiện 27 kháng nguyên bề mặt
29.038.800
29.038.800
0
12 tháng
170
Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định tính các quần thể tế bào biểu hiện 27 kháng nguyên bề mặt
30.589.650
30.589.650
0
12 tháng
171
IVD cài đặt bù màu trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
77.594.790
77.594.790
0
12 tháng
172
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên TCRyơ, CD4, CD2, CD56, CD5, CD34, CD7, CD8, CD3, CD45
90.792.450
90.792.450
0
12 tháng
173
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD15, CD123, CD117, CD13, CD33, CD34, CD38, HLA-DR, CD19, CD45
90.792.450
90.792.450
0
12 tháng
174
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16, CD7, CD10, CD13, CD64, CD34, CD14, HLA-DR, CD11b, CD45
90.792.450
90.792.450
0
12 tháng
175
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Kappa, Lambda, CD10, CD5, CD200, CD34, CD38, CD20, CD19, CD45
90.792.450
90.792.450
0
12 tháng
176
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8
41.294.400
41.294.400
0
12 tháng
177
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD7
43.850.100
43.850.100
0
12 tháng
178
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79b
51.181.200
51.181.200
0
12 tháng
179
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79a
33.688.200
33.688.200
0
12 tháng
180
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD71
18.837.000
18.837.000
0
12 tháng
181
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin (PE)
22.974.000
22.974.000
0
12 tháng
182
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin (PE)
33.112.800
33.112.800
0
12 tháng
183
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD45
17.169.600
17.169.600
0
12 tháng
184
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD3 gắn màu huỳnh quang Pacific Blue
38.266.200
38.266.200
0
12 tháng
185
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD38
29.977.500
29.977.500
0
12 tháng
186
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD36
36.657.600
36.657.600
0
12 tháng
187
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34
42.982.800
42.982.800
0
12 tháng
188
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD27
53.209.800
53.209.800
0
12 tháng
189
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD23
43.050.000
43.050.000
0
12 tháng
190
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD235a
13.074.600
13.074.600
0
12 tháng
191
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22
35.334.600
35.334.600
0
12 tháng
192
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD20 găn màu huỳnh quang Pacific Blue
39.425.400
39.425.400
0
12 tháng
193
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD200
32.526.900
32.526.900
0
12 tháng
194
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin-Cyanine 5.5 (PC5.5)
36.378.300
36.378.300
0
12 tháng
195
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 gắn màu huỳnh quang APC-Alexa Flour 700
40.832.400
40.832.400
0
12 tháng
196
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16
37.300.200
37.300.200
0
12 tháng
197
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD14
50.185.800
50.185.800
0
12 tháng
198
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD138
40.269.600
40.269.600
0
12 tháng
199
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD11c
63.907.200
63.907.200
0
12 tháng
200
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD117
40.563.600
40.563.600
0
12 tháng
201
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD103
36.632.400
36.632.400
0
12 tháng
202
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên TdT
37.671.900
37.671.900
0
12 tháng
203
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Myeloperoxydase
65.709.000
65.709.000
0
12 tháng
204
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Lambda
42.617.400
42.617.400
0
12 tháng
205
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Kappa
47.871.600
47.871.600
0
12 tháng
206
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên FMC7
69.696.900
69.696.900
0
12 tháng
207
Dung dịch ổn định tế bào dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy (Flow cytometry)
17.946.600
17.946.600
0
12 tháng
208
Kháng thể phân tích CD81 gắn màu Pacific Blue
36.905.400
36.905.400
0
12 tháng
209
Khay thử định tính chẩn đoán sốt rét Malaria pf/pv
6.875.000
6.875.000
0
12 tháng
210
Khay thử định tính kháng nguyên NS1 chẩn đoán sốt xuất huyết
1.850.000.000
1.850.000.000
0
12 tháng
211
Test chẩn đoán sốt xuất huyết NS1
1.475.000.000
1.475.000.000
0
12 tháng
212
Khay thử định tính kháng thể IgG/IgM chuẩn đoán sốt xuất huyết
96.555.000
96.555.000
0
12 tháng
213
Hóa chất ngoại kiểm Đông Máu
23.103.000
23.103.000
0
12 tháng
214
Hóa chất ngoại kiểm Huyết Học
21.510.000
21.510.000
0
12 tháng
215
Hóa chất Chương trình Ngoại kiểm Riqas Tốc Độ Máu Lắng
28.350.000
28.350.000
0
12 tháng
216
Hồng cầu mẫu A1,B
44.513.280
44.513.280
0
12 tháng
217
Huyết thanh mẫu anti A
42.720.000
42.720.000
0
12 tháng
218
Huyết thanh mẫu anti B
42.720.000
42.720.000
0
12 tháng
219
Huyết thanh mẫu Anti-AB
8.900.000
8.900.000
0
12 tháng
220
Huyết thanh mẫu Anti-D IgG/IgM
19.800.000
19.800.000
0
12 tháng
221
Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet hoặc tương đương
438.000
438.000
0
12 tháng
222
Thuốc nhuộm Wright's Eosine Methylene Blue hoặc tương đương
4.872.000
4.872.000
0
12 tháng
223
Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới Brilliant Cresyl Blue Sol hoặc tương đương
876.000
876.000
0
12 tháng
224
Bộ nhuộm lao Ziehl Neelsen
6.468.000
6.468.000
0
12 tháng
225
Bộ thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm nhuộm Gram
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
226
Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet
724.500
724.500
0
12 tháng
227
Thuốc nhuộm Gram Lugol
2.070.000
2.070.000
0
12 tháng
228
Thuốc nhuộm Gram Alcohol
1.144.000
1.144.000
0
12 tháng
229
Thuốc nhuộm bạch hầu ALBERT
1.534.120
1.534.120
0
12 tháng
230
Dung dịch Sputasol ly giải đàm
7.219.800
7.219.800
0
12 tháng
231
Chủng vi khuẩn chuẩn ATCC các loại
124.985.000
124.985.000
0
12 tháng
232
Hóa chất dùng cho thử nghiệm Coagulase Test
27.080.000
27.080.000
0
12 tháng
233
Thuốc thử khả năng sinh Oxidase của vi khuẩn
18.928.000
18.928.000
0
12 tháng
234
Khoanh giấy Optochin
5.722.500
5.722.500
0
12 tháng
235
Yếu tố X+V định danh Haemophilus
2.564.000
2.564.000
0
12 tháng
236
Yếu tố V định danh Haemophilus
2.555.500
2.555.500
0
12 tháng
237
Yếu tố X định danh Haemophilus
2.562.000
2.562.000
0
12 tháng
238
Canh thang dùng cho xét nghiệm kháng nấm đồ bằng phương pháp vi pha loãng
21.567.000
21.567.000
0
12 tháng
239
Khay kháng sinh đồ nấm
38.220.000
38.220.000
0
12 tháng
240
Nước khử khoáng vô trùng
6.040.000
6.040.000
0
12 tháng
241
Ống độ đục chuẩn 0.5M McFarland
1.579.410
1.579.410
0
12 tháng
242
Môi trường thạch MacConkey Agar pha sẵn
235.200.000
235.200.000
0
12 tháng
243
Môi trường thạch Columbia Agar + 5% máu cừu pha sẵn
374.850.000
374.850.000
0
12 tháng
244
Môi trường thạch Chocolate Agar + MultiVitox, máu cừu pha sẵn
217.800.000
217.800.000
0
12 tháng
245
Môi trường thạch Chromogenic Candida pha sẵn
16.758.000
16.758.000
0
12 tháng
246
Môi trường canh thang BHI Broth + 15% Glycerol pha sẵn
19.530.000
19.530.000
0
12 tháng
247
Môi trường canh thang BHI Broth pha sẵn
5.147.100
5.147.100
0
12 tháng
248
Môi trường thạch Hektoen Enteric Agar pha sẵn
21.840.000
21.840.000
0
12 tháng
249
Môi trường thạch Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu pha sẵn
9.900.000
9.900.000
0
12 tháng
250
Môi trường thạch Mueller Hinton Agar pha sẵn
5.880.000
5.880.000
0
12 tháng
251
Môi trường thạch Sabouraud Dextrose Agar pha sẵn
18.973.500
18.973.500
0
12 tháng
252
Môi trường kháng sinh đồ Haemophillus Test Medium (HTM) pha sẵn
13.580.000
13.580.000
0
12 tháng
253
Môi trường thạch Chromogenic UTI Agar pha sẵn
2.496.000
2.496.000
0
12 tháng
254
Môi trường vận chuyển virus
11.062.000
11.062.000
0
12 tháng
255
Môi trường vi sinh MacConkey Agar dạng bột
1.885.000
1.885.000
0
12 tháng
256
Môi trường vi sinh Mueller Hinton Agar dạng bột
2.471.500
2.471.500
0
12 tháng
257
Môi trường vi sinh Hektoen Enteric Agar dạng bột
2.755.000
2.755.000
0
12 tháng
258
Môi trường vi sinh Kligler Iron Agar dạng bột
1.960.000
1.960.000
0
12 tháng
259
Môi trường vi sinh Sabouraud CAF Agar dạng bột
1.615.000
1.615.000
0
12 tháng
260
Môi trường vi sinh Simmons Citrate Agar dạng bột
2.450.000
2.450.000
0
12 tháng
261
Môi trường thạch nghiêng Kligler Iron Agar pha sẵn
6.930.000
6.930.000
0
12 tháng
262
Môi trường thạch SIM medium pha sẵn
7.119.000
7.119.000
0
12 tháng
263
Môi trường thạch Simmons Citrate Agar pha sẵn
6.111.000
6.111.000
0
12 tháng
264
Môi trường thạch nghiêng Urea Agar Base pha sẵn
7.560.000
7.560.000
0
12 tháng
265
Khoanh giấy tẩm kháng sinh thử nghiệm kháng sinh đồ các loại
35.760.000
35.760.000
0
12 tháng
266
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC PENICILLIN G P 0.016-256 ug/mL
18.446.400
18.446.400
0
12 tháng
267
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC Amoxicillin-clavulanic acid (AUG) nồng độ 0.016-256 ug/mL
23.058.000
23.058.000
0
12 tháng
268
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC AMPICILLIN AMP 0.016-256)
9.223.200
9.223.200
0
12 tháng
269
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CEFTRIAXONE CRO 0.002-32
18.446.400
18.446.400
0
12 tháng
270
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CEFEPIME 0.002-32 ug/mL
9.223.200
9.223.200
0
12 tháng
271
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CLINDAMYCIN 0.002-32 ug/mL
4.611.600
4.611.600
0
12 tháng
272
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC LEVOFLOXACIN 0.002-32 ug/mL
4.611.600
4.611.600
0
12 tháng
273
Khay thử định tính kháng thể kháng HIV 1/2
73.600.000
73.600.000
0
12 tháng
274
Khay thử định tính kháng nguyên HBsAg
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
275
Khay thử định tính kháng thể kháng HCV
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
276
Khay thử (test) xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Sars-CoV-2, Cúm A/B, Andenovirrus (ADV), vi rút hợp bào hô hấp (RSV) và vi khuẩn liên cầu nhóm A (Strep A)
38.400.000
38.400.000
0
12 tháng
277
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgM
40.143.264
40.143.264
0
12 tháng
278
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgM
32.281.440
32.281.440
0
12 tháng
279
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Strongyloides IgG
13.305.600
13.305.600
0
12 tháng
280
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Toxocara IgG
17.740.800
17.740.800
0
12 tháng
281
Chai cấy máu hiếu khí trẻ em
1.750.000.000
1.750.000.000
0
12 tháng
282
Giấy in barcode dùng cho máy định danh kháng sinh đồ tự động
2.145.000
2.145.000
0
12 tháng
283
Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù RENOK Disposable D-Inoculator Sets
166.320.000
166.320.000
0
12 tháng
284
Nắp đậy panel dùng cho máy định danh kháng sinh đồ tự động
72.576.000
72.576.000
0
12 tháng
285
Dung dịch chuẩn bị dịch huyền phù water with PLURONIC
287.280.000
287.280.000
0
12 tháng
286
Dung dịch chuẩn bị dịch pha loãng Inoculum water
249.230.520
249.230.520
0
12 tháng
287
Dầu khoáng phủ trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động.
18.144.000
18.144.000
0
12 tháng
288
Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm
576.975.000
576.975.000
0
12 tháng
289
Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương
298.147.500
298.147.500
0
12 tháng
290
Panel định danh nấm dùng cho máy định danh, kháng sinh đồ tự động
99.456.000
99.456.000
0
12 tháng
291
Panel định danh Neisseria/Haemophilus
28.635.600
28.635.600
0
12 tháng
292
Panel kháng sinh đồ Streptococci
24.544.800
24.544.800
0
12 tháng
293
Môi trường Mueller-Hinton Broth 3% máu ngựa ly giải
8.610.000
8.610.000
0
12 tháng
294
Thuốc thử cho phản ứng indole định danh Nesseria/Heamophilus
1.512.000
1.512.000
0
12 tháng
295
Thuốc thử peptidase cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase
31.752.000
31.752.000
0
12 tháng
296
Thuốc thử Alpha Naphthol cho phản ứng Voges-Proskauer
18.132.660
18.132.660
0
12 tháng
297
Thuốc thử N,N-Dimethylalphanaphthylamineat 0.5%
18.144.000
18.144.000
0
12 tháng
298
Thuốc thử Kovac cho phản ứng indole trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động
22.680.000
22.680.000
0
12 tháng
299
Thuốc thử 0.8% Sulfanilic Acid cho phản ứng nitrat
18.144.000
18.144.000
0
12 tháng
300
Thuốc thử 0.05N Sodium Hydroxide phản ứng nitrophenyl subtrates cho nấm
3.024.000
3.024.000
0
12 tháng
301
Thuốc thử 10% Ferric Chloride cho phản ứng tryptophan deaminase
20.525.400
20.525.400
0
12 tháng
302
Thuốc thử Potassium Hydroxide 40% trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động
24.192.000
24.192.000
0
12 tháng
303
Môi trường nuôi cấy lỏng Neisseria/Haemophilus
15.422.400
15.422.400
0
12 tháng
304
Ống PCR 0.1mL dạng đục, dãy 8 tube
28.800.000
28.800.000
0
12 tháng
305
Nắp dùng cho ống PCR 0.1m dạng đục, dãy 8 tube
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
306
Bộ hoá chất PCR phát hiện 6 tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não
24.200.000
24.200.000
0
12 tháng
307
Bộ hoá chất PCR phát hiện 7 tác nhân virus gây viêm màng não
24.200.000
24.200.000
0
12 tháng
308
Bộ hoá chất PCR phát hiện tác nhân virus cúm, RSV gây nhiễm trùng đường hô hấp
91.500.000
91.500.000
0
12 tháng
309
Bộ hoá chất PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
242.000.000
242.000.000
0
12 tháng
310
Ống PCR dạng dãy 8 ống dùng cho máy PCR LightCycler
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
311
Bộ hoá chất PCR chẩn đoán lao
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
312
Bộ hóa chất PCR định lượng CMV
115.080.000
115.080.000
0
12 tháng
313
Bộ hoá chất PCR định lượng EBV
156.114.000
156.114.000
0
12 tháng
314
Bộ hóa chất tách chiết đồng thời DNA và RNA bằng phương pháp thủ công, sử dụng cột lọc
291.000.000
291.000.000
0
12 tháng
315
Nước dùng trong sinh học phân tử
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
316
Ống PCR 0.2mL có nắp
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
317
Môi trường nuôi cấy máu ngoại vi thực hiện nhiễm sắc thể đồ
171.584.000
171.584.000
0
12 tháng
318
Môi trường nuôi cấy tủy xương thực hiện nhiễm sắc thể đồ
146.622.000
146.622.000
0
12 tháng
319
Trypsin (2.5%), no phenol red
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
320
Dung dịch kháng sinh Pen-Strep-Ampho. B
5.356.250
5.356.250
0
12 tháng
321
Dung dịch Colcemid solution
9.376.000
9.376.000
0
12 tháng
322
Hóa chất tiền xử lý Protease trong mẫu sử dụng cho kỹ thuật FISH
7.700.000
7.700.000
0
12 tháng
323
Dung dịch rửa Sodium Chloride-Sodium Citrate (SSC) sử dụng cho kỹ thuật FISH
3.100.000
3.100.000
0
12 tháng
324
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
325
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL
197.500.000
197.500.000
0
12 tháng
326
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1
12.170.000
12.170.000
0
12 tháng
327
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn MLL (MLL break apart)
39.500.000
39.500.000
0
12 tháng
328
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA, Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix
212.500.000
212.500.000
0
12 tháng
329
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1)
20.956.800
20.956.800
0
12 tháng
330
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán hội chứng DiGeorge (mất đoạn 22q11)
51.900.000
51.900.000
0
12 tháng
331
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán khuếch đại gen N-MYC (N-MYC/CEP2)
66.220.000
66.220.000
0
12 tháng
332
Bộ kit xử lý mẫu mô parafin cho kỹ thuật FISH
5.045.000
5.045.000
0
12 tháng
333
Hóa chất NP-40 Surfact-Amps hoặc tương đương
8.744.000
8.744.000
0
12 tháng
334
Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch
164.000.000
164.000.000
0
12 tháng
335
Dung dịch đệm rửa Wash Buffer 20x dùng chung bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch
138.600.000
138.600.000
0
12 tháng
336
Hóa chất bộc lộ nhiệt Tris-EDTA Buffer dùng cho hóa mô miễn dịch
104.250.000
104.250.000
0
12 tháng
337
Dung dịch pha loãng kháng thể Antibody Diluent
17.574.000
17.574.000
0
12 tháng
338
Chất tạo màu DAB-Away hoặc tương đương
131.917.500
131.917.500
0
12 tháng
339
Kháng thể đa dòng S100 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
340
Kháng thể đơn dòng CD246, ALK Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
341
Kháng thể đơn dòng CD45, Leucocyte Common Antigen (LCA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
342
Kháng thể đơn dòng CD99, MIC2 Gene Products dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
28.800.000
28.800.000
0
12 tháng
343
Kháng thể đơn dòng Pan Cytokeratin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
344
Kháng thể đơn dòng Myogenin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
345
Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin (SMA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
346
Kháng thể đơn dòng Wilms’ Tumor 1 (WT1) Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
347
Kháng thể đơn dòng phát hiện BRAF V600 E đột biến dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
28.800.000
28.800.000
0
12 tháng
348
Kháng thể đa dòng CD3 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
349
Kháng thể đơn dòng CD20cy dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
350
Kháng thể đơn dòng Ki-67 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
43.200.000
43.200.000
0
12 tháng
351
Kháng thể đơn dòng Terminal Deoxynucleotidyl Transferase (TdT) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
352
Kháng thể đơn dòng BCL2 Oncoprotein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
28.800.000
28.800.000
0
12 tháng
353
Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
28.800.000
28.800.000
0
12 tháng
354
Kháng thể đơn dòng CD30 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
355
Kháng thể đơn dòng CD15 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
356
Kháng thể đơn dòng CD5 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng )
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
357
Kháng thể đơn dòng B-Cell-Specific Activator Protein (BSAP) PAX5 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
358
Kháng thể đơn dòng Chromogranin A dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
28.800.000
28.800.000
0
12 tháng
359
Kháng thể đơn dòng Synaptophysin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
28.800.000
28.800.000
0
12 tháng
360
Kháng thể đơn dòng CD1a dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
361
Kháng thể đơn dòng Desmin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
362
Kháng thể đơn dòng Vimentin dùng cho hóa mô miễn dịch ( pha loãng)
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
363
Kháng thể GFAP dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
28.800.000
28.800.000
0
12 tháng
364
Kháng thể NSE dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
365
Kháng thể đơn dòng Epithelial Membrane Antigen (EMA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
366
Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
367
Kháng thể đơn dòng CD34 Class II dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
368
Kháng thể đơn dòng CD79a dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
369
Kháng thể đơn dòng Calretinin dùng cho hóa mô miễn dịch (đậm đặc)
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
370
Kháng thể đơn dòng CD4 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
371
Kháng thể đơn dòng CD8 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
372
Chất cố định tiêu bản formalin
31.200.000
31.200.000
0
12 tháng
373
Chất nhuộm tiêu bản Eosin Y
11.700.000
11.700.000
0
12 tháng
374
Chất nhuộm tiêu bản Hematoxylin
11.700.000
11.700.000
0
12 tháng
375
Dao cắt tiêu bản MX35 Ultra
43.659.000
43.659.000
0
12 tháng
376
Sáp Paraffin để cố định mẫu
33.427.800
33.427.800
0
12 tháng
377
Dung dịch tẩy rửa sáp paraffin
32.400.000
32.400.000
0
12 tháng
378
Xylen sinh học
94.802.400
94.802.400
0
12 tháng
379
Mực đánh dấu phẫu thuật
3.502.800
3.502.800
0
12 tháng
380
Bộ nhuộm Giemsa trên mô
78.880.000
78.880.000
0
12 tháng
381
Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp
16.464.000
16.464.000
0
12 tháng
382
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
12.206.250
12.206.250
0
12 tháng
383
Dung dịch vệ sinh tay nhanh
276.000.000
276.000.000
0
12 tháng
384
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
52.871.000
52.871.000
0
12 tháng
385
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa dạng gel
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
386
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme và khử khuẩn
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
387
Dung dịch làm sạch tẩy rửa đa enzyme
109.158.000
109.158.000
0
12 tháng
388
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế dành cho máy rửa tự động
185.200.000
185.200.000
0
12 tháng
389
Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình (đâm đặc)
76.883.200
76.883.200
0
12 tháng
390
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ dạng xịt tạo bọt
7.704.000
7.704.000
0
12 tháng
391
Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt mức độ trung bình không chứa cồn
23.310.000
23.310.000
0
12 tháng
392
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị, ống nội soi trước khi ngâm
21.506.100
21.506.100
0
12 tháng
393
Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt mức độ trung bình dạng xịt
35.520.000
35.520.000
0
12 tháng
394
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
39.882.000
39.882.000
0
12 tháng
395
Hóa chất ngâm chống gỉ dụng cụ
32.563.400
32.563.400
0
12 tháng
396
Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ
38.830.000
38.830.000
0
12 tháng
397
Dung dịch làm ẩm vết thương
8.100
8.100
0
12 tháng
398
Dung dịch tắm khử khuẩn (Chlohexidine 4%)
21.500.000
21.500.000
0
12 tháng
399
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương
136.800.000
136.800.000
0
12 tháng
400
Chỉ thị hóa học kiểm tra 3 thông số tiệt khuẩn bằng hơi nước Bowie - Dick test
95.804.940
95.804.940
0
12 tháng
401
Chỉ thị hóa học kiểm tra đa thông số tiệt khuẩn bằng hơi nước
42.840.000
42.840.000
0
12 tháng
402
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn bằng hơi nước
133.500.000
133.500.000
0
12 tháng
403
Gaz EO
502.600.000
502.600.000
0
12 tháng
404
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn E.O
125.499.000
125.499.000
0
12 tháng
405
Chỉ thị sinh học PCD kiểm soát tiệt khuẩn EO
22.730.400
22.730.400
0
12 tháng
406
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn Plasma
87.965.000
87.965.000
0
12 tháng
407
Hóa chất rửa màng lọc, dây máy
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
408
Dung dịch tẩy khuẩn máy chạy thận
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
409
Test xét nghiệm 13 thông số EG8
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
410
Test phát hiện H.pylori (Clo-test)
7.560.000
7.560.000
0
12 tháng
411
Keo dán lam kính (Mounting Medium)
30.286.116
30.286.116
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hóa chất năm 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hóa chất năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây