Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Mô hình đào tạo Tổng thành xe ô tô (Phiên bản đủ) Toyota Corolla Cross 1.8HEV kết nối máy tính với bộ tạo lỗi điện tử |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
2 |
Mô hình tổng quát hệ thống điện ôtô Toyota Atis |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
3 |
Mô hình hệ thống phanh ABS/EBD/TRC |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
4 |
Mô hình động cơ sử dụng bơm điều khiển điện tử EDC |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
5 |
Mô hình động cơ xăng Honda kết nối máy tính |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
6 |
Thiết bị đào tạo hệ thống điều hòa điều khiển điện tử dẫn động bằng động cơ xăng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
7 |
Mô hình hệ thống lái và cầu dẫn hướng tải 1,25 tấn |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
8 |
Mô hình hệ thống phanh thủy lực trợ lực khí nén |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
9 |
Thiết bị kiểm tra ắc quy |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
10 |
Thiết bị kiểm tra điện tổng hợp |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
11 |
Thùng hứng dầu thải động cơ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
12 |
Thiết bị kiểm tra phát hiện tiếng ồn động cơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
13 |
Dụng cụ tháo sắc măng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
14 |
Thiết bị đo nhiệt độ bằng laser |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
15 |
Bơm dầu có đồng hồ đo và dây dẫn dầu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
16 |
Máy tính để bàn |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
17 |
Màn hình |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
18 |
Đầu thu truyền hình kỹ thuật số |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
19 |
Bộ chuyển đổi tivi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
20 |
Bộ phân phối tín hiệu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
21 |
Anten |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
22 |
Điện thoại IP (kết nối internet) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
23 |
Máy server |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
24 |
Modem ADSL |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
25 |
Bộ chuyển đổi quang điện |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
26 |
Máy hàn cáp quang |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
27 |
Máy kiểm tra dây cáp quang |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
28 |
Bộ chia quang |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
29 |
Thiết bị định tuyến (Router) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
30 |
Thiết bị chuyển mạch (Switch) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
31 |
Card mạng (NIC) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
32 |
Bộ chuyển tiếp repeater |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
33 |
Thiết bị kiểm tra cáp mạng internet (Cable Test) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
34 |
Tủ mạng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
35 |
Bộ linh kiện máy tính |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
36 |
Bộ dụng cụ lắp đặt mạng internet |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
37 |
Bộ dụng cụ lắp đặt cáp quang |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
38 |
Bảng LED |
1 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
39 |
Bàn gỗ |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
40 |
Ghế gỗ |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
41 |
Tủ lạnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
42 |
Máy bào đá |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
43 |
Máy xay cà phê |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
44 |
Máy đánh kem |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
45 |
Máy lọc nước nóng lạnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
46 |
Bàn sơ chế inox 304 (có lót gỗ) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
47 |
Bồn rửa ly chén |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
48 |
Tủ đựng ly chén |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
49 |
Bếp ga |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |
|
50 |
Ti Vi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp công nghệ số 10 |
1 |
90 |