Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Tịnh Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị Tên dự án là: Nhà sinh hoạt văn hóa, sân thể thao thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao được công chứng): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế: xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại thiết bị (hoặc bộ phận cấu thành thiết bị); nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. - Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc Giấy xác nhận thông số kĩ thuật do hãng hoặc nhà phân phối được ủy quyền bán hàng tại Việt Nam cấp. - Nhà thầu có cam kết khi giao hàng Nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Chứng nhận xuất xứ (bản chụp C/O) và chứng nhận chất lượng chính Hãng (bản gốc C/Q của Hãng thiết bị cho đích danh gói thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. + Các tài liệu hướng dẫn vận hành, sửa dụng (hoặc chuyển giao công nghệ). + Giấy xác nhận sản phẩm được bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật do hãng hoặc nhà phân phối được ủy quyền bán hàng tại Việt Nam cấp. Tất cả các tài liệu trên là bản sao, công chứng, phải dịch ra tiếng việt bởi cơ quan dịch thuật có thẩm quyền nếu là tiếng nước ngoài.Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ, đối chiếu nếu có nhu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c) - Nhà thầu phải có tối thiểu 1 đại lý (hoặc đại diện) tại Quảng Ngãi và cam kết khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Thời gian có mặt sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, ngoại trừ ngày lễ, thứ 7 và Chủ nhật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Sơn; Địa chỉ: Đội 9, thôn Tây, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 02553.842.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Sơn, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255 3842 073. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Tịnh Sơn, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255 3842 073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tịnh Sơn, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255 3842 073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Sơn Tịnh, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi;số điện thoại: 0255 3842 073 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng hiệu | 8,4 | m2 | Bảng hiệu bằng khung sắt, mặt alumin, chữ khắc bằng mica: Kích Thước: D x R x C (700 x 15 x 60cm) Chất liệu: + Khung thép hộp 30x60x1,2mm + Mặt bảng bằng Alumin màu đỏ + Khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM, NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM: bằng mica màu vàng | ||
| 2 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Bục để tượng Bác: Kích Thước: D x R x C (80x 60 x 120 cm) phía trước bục chạy hoa văn. Hoặc KT tương đương Chất liệu : Gỗ nhóm III + Theo mẫu + Sơn PU | ||
| 3 | Tượng Bác Hồ | 1 | tượng | Tượng Bác Hồ: Kích Thước: D x R x C (60 x 52 x30cm). Hoặc KT tương đương Chất liệu : Thạch cao + Sơn màu trắng | ||
| 4 | Phông màn màu xanh, phông màm cờ tổ quốc | 26,6 | m2 | Phông màn: Kích Thước: R x C (700 x 380cm) Chất liệu: + Vải nhung màu xanh, màu đỏ tươi + Bộ búa liềm, sao vàng bằng mica màu vàng Kiểu dáng: + Theo mẫu | ||
| 5 | Bàn làm việc | 20 | cái | Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên: Kích Thước: D x R x C (120 x 55 x 75 cm) có hộc bàn mặt bàn ván dày 1,5cm ván thọi bàn dày 1,2cm, hai bên hông bàn ván dày 3cm. Chất liệu: Gỗ nhóm III Kiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật + Có hộc + Hoàn thiện thổi PU | ||
| 6 | Ghế làm việc | 80 | cái | Ghế ngồi làm việc - họp : Kích Thước: D x R x C (45 x 45 x 100 cm) mặt ghế ván dày 1,5cm Chất liệu : Gỗ nhóm III Kiểu dáng + Theo mẫu + Sơn PU | ||
| 7 | Tủ văn phòng | 1 | cái | Tủ để hồ sơ, tài liệu bằng gỗ tự nhiên sơn PU: Kích Thước: D x R x C (120 x 40 x 200 cm). Hoặc KT tương đương Chất liệu : Gỗ nhóm III + Kính cường lực 5 ly Kiểu dáng : + Tủ có 3 cánh và hộc + Một cánh Gỗ, hai cánh Gỗ + Kính . + Tay nắm kim loại | ||
| 8 | TCL Android Tivi 4K 43 Inch 43P618 | 1 | cái | Tivi 43 inch Kích thước màn hình: 43 inch Công nghệ: Smart Tivi Kích thước TV Công nghệ hình ảnh Dolby Vision Độ phân giải Ultra HD 4k Tần số quét 60Hz Kích thước (khoảng cách xem) 32 – 43” (2 – 3 mét) | ||
| 9 | Amply AUDIO TTP-350W | 1 | cái | Amply mixer amplifier công suất 350W x 2 đến 650W x 2. Đặc trưng cơ bản có 3 đầu vào micro, 2 đầu vào aux và 1 EMC. Chế độ tắt tiếng được ưu tiên với EMC, ngoại trừ MIC. 1. Kiểm soát âm lượng với Mic 1-3 và 1-2 Aux, có thể tùy chỉnh bass và treb. Ngoài ra có thể tùy chỉnh âm lượng qua các volume. Công suất ra loa 70V, 100V và trở kháng thấp 4-8 Ohms. Chế độ tự động ngắt khi va chạm mạch, quá tải và nhiệt độ cao. Cổng kết nối đa dạng với cáp thiết bị nguồn phát. | ||
| 10 | Cặp loa AUDIO TTP 350W | 2 | cái | Đáp ứng tần số (-10dB) 80 Hz-20 kHz Đáp ứng tần số (± 3 dB) 90 Hz -18 kHz Công suất: 225W (xếp hạng AES) Công Suất: 350W/ 700W (Liên tục/Chương trình/Đỉnh) (xếp hạng IEC) Kích thươc (H x W x D) 241,3 x 150,3 x 177,8mm (9,5 x 5,9 x 7,0in) SPL tối đa(1m) 108 dB Độ nhạy của hệ thống (1W @ 1m) 86 dB SPL Trở kháng: 16 Ohms Loa Bass: 135 mm (5,25 in) coil: 38 mm (1,5 in) Trình điều khiển HF 1 x JBL 201J, Cuộn coil: 25 mm (1in) Ghỗ: MDP đa lớp: 12 mm Trọng lượng tịnh (mỗi) 4,7 kg (10,5 lb) | ||
| 11 | Micro không dây BCE UGX12 Plu | 2 | cái | Micro không dây BCE UGX12 Plus sử dụng cho hát karaoke gia đình, kinh doanh, hội trường, sân khấu.... + Chất âm hay, trong trẻo, chi tiết + Được trang bị tính năng tự ngắt, cảm biến gia tốc tiết kiệm pin, tránh tiếng ồn khi không sử dụng + Sử dụng tần số UHF siêu cao với dãy tần số từ 640MHz - 689.75MHz + Phạm vi hoạt động lên tới 100m + Chống hú rít tự động, dò sóng sạch | ||
| 12 | Quạt đứng senco | 8 | cái | Cánh quạt 5 lá, sải cánh 39cm, công suất 47W | ||
| 13 | Máy đi bộ trên không NGOÀI TRỜI | 2 | bộ | Máy đi bộ trên không : Kích Thước: DxRxC (97,0 x 42,2 x 139,9cm). Hoặc KT tương đương Chất liệu : Thép mạ kẽm sơn tĩnh điện Kiểu dáng + Theo mẫu Vật liệu chính : Khung thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Chịu được những vùng có thời tiết khắc nghiệt nhất: nhiễm mặn, nhiễm phèn... - Số người sử dụng cùng lúc : 01 người - Kích thước: D1060 x R480 x C1440mm - Phương pháp tập: Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo, kết hợp với hít thở. Lưu ý: luôn nắm chặt tay và không bước quá rộng. Sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001:2015 và chứng nhận của Liên đoàn Thể dục Việt Nam | ||
| 14 | Máy tập xoay eo | 2 | bộ | - Máy tập xoay eo: - Vật liệu chính : Khung thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Chịu được những vùng có thời tiết khắc nghiệt nhất: nhiễm mặn, nhiễm phèn... - Số người sử dụng cùng lúc: 03 người - Kích thước: Đường kính: 158 x Cao: 143 (cm) - Phương pháp tập: Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. - Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên, kết hợp với hít thở. - - Sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001:2015 và chứng nhận của Liên đoàn Thể dục Việt Nam |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng hiệu | 8,4 | m2 | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 2 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 3 | Tượng Bác Hồ | 1 | tượng | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 4 | Phông màn màu xanh, phông màm cờ tổ quốc | 26,6 | m2 | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 5 | Bàn làm việc | 20 | cái | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 6 | Ghế làm việc | 80 | cái | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 7 | Tủ văn phòng | 1 | cái | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 8 | TCL Android Tivi 4K 43 Inch 43P618 | 1 | cái | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 9 | Amply AUDIO TTP-350W | 1 | cái | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 10 | Cặp loa AUDIO TTP 350W | 2 | cái | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 11 | Micro không dây BCE UGX12 Plu | 2 | cái | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 12 | Quạt đứng senco | 8 | cái | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 13 | Máy đi bộ trên không NGOÀI TRỜI | 2 | bộ | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
| 14 | Máy tập xoay eo | 2 | bộ | Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn | 30 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 693.180.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 103.977.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.613.000 VND (2x242.613.000 = 485.226.000VND) (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 242.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 485.226.000 VND. Nhà thầu nộp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hóa đơn có chứng thực. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 485.226.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.613.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 485.226.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.613.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 485.226.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc chi nhánh hoặc đại diện) tại Quảng Ngãi có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nếu có hư hỏng, khuyết tật phát sinh (do nhà sản xuất, do Bên B gây ra trong quá trình vận chuyển, lắp đặt) thì chậm nhất không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật đến sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 02 ngày làm việc. Toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình khắc phục sự cố do Bên B chịu. Có cam kết của nhà sản xuất (hoặc nhà phân phối chính hãng), hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh khả năng huy động hàng hóa đối với thiết bị. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế trở lên | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị | 1 | Kỹ sư điện, điện tử, có bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai chế biến, sản xuất, lắp đặt thiết bị đồ gỗ | 1 | Kỹ sư chế biến lâm sản, có bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên trực tiếp sản xuất đồ gỗ tối thiểu 02 người (trong đó tối thiểu 01 thợ mộc, 01 thợ sơn) | 2 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc bằng nghề thợ mộc, thợ sơn | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị | 2 | Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện, điện tử | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng hiệu | 8,4 | m2 | Bảng hiệu bằng khung sắt, mặt alumin, chữ khắc bằng mica: Kích Thước: D x R x C (700 x 15 x 60cm) Chất liệu: + Khung thép hộp 30x60x1,2mm + Mặt bảng bằng Alumin màu đỏ + Khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM, NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM: bằng mica màu vàng | ||
| 2 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Bục để tượng Bác: Kích Thước: D x R x C (80x 60 x 120 cm) phía trước bục chạy hoa văn. Hoặc KT tương đương Chất liệu : Gỗ nhóm III + Theo mẫu + Sơn PU | ||
| 3 | Tượng Bác Hồ | 1 | tượng | Tượng Bác Hồ: Kích Thước: D x R x C (60 x 52 x30cm). Hoặc KT tương đương Chất liệu : Thạch cao + Sơn màu trắng | ||
| 4 | Phông màn màu xanh, phông màm cờ tổ quốc | 26,6 | m2 | Phông màn: Kích Thước: R x C (700 x 380cm) Chất liệu: + Vải nhung màu xanh, màu đỏ tươi + Bộ búa liềm, sao vàng bằng mica màu vàng Kiểu dáng: + Theo mẫu | ||
| 5 | Bàn làm việc | 20 | cái | Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên: Kích Thước: D x R x C (120 x 55 x 75 cm) có hộc bàn mặt bàn ván dày 1,5cm ván thọi bàn dày 1,2cm, hai bên hông bàn ván dày 3cm. Chất liệu: Gỗ nhóm III Kiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật + Có hộc + Hoàn thiện thổi PU | ||
| 6 | Ghế làm việc | 80 | cái | Ghế ngồi làm việc - họp : Kích Thước: D x R x C (45 x 45 x 100 cm) mặt ghế ván dày 1,5cm Chất liệu : Gỗ nhóm III Kiểu dáng + Theo mẫu + Sơn PU | ||
| 7 | Tủ văn phòng | 1 | cái | Tủ để hồ sơ, tài liệu bằng gỗ tự nhiên sơn PU: Kích Thước: D x R x C (120 x 40 x 200 cm). Hoặc KT tương đương Chất liệu : Gỗ nhóm III + Kính cường lực 5 ly Kiểu dáng : + Tủ có 3 cánh và hộc + Một cánh Gỗ, hai cánh Gỗ + Kính . + Tay nắm kim loại | ||
| 8 | TCL Android Tivi 4K 43 Inch 43P618 | 1 | cái | Tivi 43 inch Kích thước màn hình: 43 inch Công nghệ: Smart Tivi Kích thước TV Công nghệ hình ảnh Dolby Vision Độ phân giải Ultra HD 4k Tần số quét 60Hz Kích thước (khoảng cách xem) 32 – 43” (2 – 3 mét) | ||
| 9 | Amply AUDIO TTP-350W | 1 | cái | Amply mixer amplifier công suất 350W x 2 đến 650W x 2. Đặc trưng cơ bản có 3 đầu vào micro, 2 đầu vào aux và 1 EMC. Chế độ tắt tiếng được ưu tiên với EMC, ngoại trừ MIC. 1. Kiểm soát âm lượng với Mic 1-3 và 1-2 Aux, có thể tùy chỉnh bass và treb. Ngoài ra có thể tùy chỉnh âm lượng qua các volume. Công suất ra loa 70V, 100V và trở kháng thấp 4-8 Ohms. Chế độ tự động ngắt khi va chạm mạch, quá tải và nhiệt độ cao. Cổng kết nối đa dạng với cáp thiết bị nguồn phát. | ||
| 10 | Cặp loa AUDIO TTP 350W | 2 | cái | Đáp ứng tần số (-10dB) 80 Hz-20 kHz Đáp ứng tần số (± 3 dB) 90 Hz -18 kHz Công suất: 225W (xếp hạng AES) Công Suất: 350W/ 700W (Liên tục/Chương trình/Đỉnh) (xếp hạng IEC) Kích thươc (H x W x D) 241,3 x 150,3 x 177,8mm (9,5 x 5,9 x 7,0in) SPL tối đa(1m) 108 dB Độ nhạy của hệ thống (1W @ 1m) 86 dB SPL Trở kháng: 16 Ohms Loa Bass: 135 mm (5,25 in) coil: 38 mm (1,5 in) Trình điều khiển HF 1 x JBL 201J, Cuộn coil: 25 mm (1in) Ghỗ: MDP đa lớp: 12 mm Trọng lượng tịnh (mỗi) 4,7 kg (10,5 lb) | ||
| 11 | Micro không dây BCE UGX12 Plu | 2 | cái | Micro không dây BCE UGX12 Plus sử dụng cho hát karaoke gia đình, kinh doanh, hội trường, sân khấu.... + Chất âm hay, trong trẻo, chi tiết + Được trang bị tính năng tự ngắt, cảm biến gia tốc tiết kiệm pin, tránh tiếng ồn khi không sử dụng + Sử dụng tần số UHF siêu cao với dãy tần số từ 640MHz - 689.75MHz + Phạm vi hoạt động lên tới 100m + Chống hú rít tự động, dò sóng sạch | ||
| 12 | Quạt đứng senco | 8 | cái | Cánh quạt 5 lá, sải cánh 39cm, công suất 47W | ||
| 13 | Máy đi bộ trên không NGOÀI TRỜI | 2 | bộ | Máy đi bộ trên không : Kích Thước: DxRxC (97,0 x 42,2 x 139,9cm). Hoặc KT tương đương Chất liệu : Thép mạ kẽm sơn tĩnh điện Kiểu dáng + Theo mẫu Vật liệu chính : Khung thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Chịu được những vùng có thời tiết khắc nghiệt nhất: nhiễm mặn, nhiễm phèn... - Số người sử dụng cùng lúc : 01 người - Kích thước: D1060 x R480 x C1440mm - Phương pháp tập: Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo, kết hợp với hít thở. Lưu ý: luôn nắm chặt tay và không bước quá rộng. Sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001:2015 và chứng nhận của Liên đoàn Thể dục Việt Nam | ||
| 14 | Máy tập xoay eo | 2 | bộ | - Máy tập xoay eo: - Vật liệu chính : Khung thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Chịu được những vùng có thời tiết khắc nghiệt nhất: nhiễm mặn, nhiễm phèn... - Số người sử dụng cùng lúc: 03 người - Kích thước: Đường kính: 158 x Cao: 143 (cm) - Phương pháp tập: Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. - Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên, kết hợp với hít thở. - - Sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001:2015 và chứng nhận của Liên đoàn Thể dục Việt Nam |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Tịnh Sơn như sau:
- Có quan hệ với 3 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,50 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 50,00%, Xây lắp 50,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.333.276.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.241.322.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,94%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Sức hấp dẫn là sức mạnh của phụ nữ, nhưng sức mạnh mới là sức hấp dẫn cả đàn ông. "
Elisa
Sự kiện ngoài nước: Ngày 19-4-1961, Mỹ đã cho đội quân đánh thuê đổ bộ lên bãi biển Hirông của Cuba. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổng tư lệnh Phiđen Caxtơrô, quân và dân Cuba đã đánh tan bọn xâm lược trong 72 giờ, bắt sống 1.200 tù binh, bắn rơi 10 máy bay và bắn chìm 1 số tàu đổ bộ của Mỹ. Chiến thắng Hirông chứng tỏ Cuba đã tự bảo vệ được mình và sau chiến thắng lịch sử này, Cuba tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Tịnh Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Tịnh Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.