Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 |
2094 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
2 |
Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
2094 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
3 |
Đầu cốt đồng mạ Niken M4 |
1396 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
4 |
Đầu cốt đồng mạ Niken M16 |
424 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
5 |
Đầu cốt đồng mạ Niken M35 |
1272 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
6 |
Đầu cốt đồng mạ Niken M50 |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
7 |
Máy biến dòng đo lường hạ thế tròn kiểu CT0.6, W=1, CCX:0,5, tỷ số biến 150/5A |
60 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
8 |
Máy biến dòng đo lường hạ thế tròn kiểu CT0.6, W=1, CCX:0,5, tỷ số biến 300/5A |
9 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
9 |
Máy biến dòng đo lường hạ thế tròn kiểu CT0.6, W=1, CCX:0,5, tỷ số biến 400/5A |
3 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
10 |
Máy biến dòng đo lường hạ thế tròn kiểu CT0.6, W=1, CCX:0,5, tỷ số biến 600/5A |
3 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
11 |
Máy biến dòng đo lường hạ thế kiểu kẹp, CCX:0,5, tỷ số biến 200/5A (loại 2 cấp) |
274 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
12 |
Tủ tụ bù hạ áp 30kVAR lắp đặt trên ĐZ |
163 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
13 |
Tủ tụ bù hạ áp 40kVAR lắp đặt trên ĐZ |
72 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
14 |
Tủ tụ bù hạ áp 50kVAR lắp đặt trên ĐZ |
39 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
15 |
Tủ tụ bù hạ áp 30kVAR lắp đặt tại TBA |
49 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
16 |
Tủ tụ bù hạ áp 40kVAR lắp đặt tại TBA |
13 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
17 |
Tủ tụ bù hạ áp 50kVAR lắp đặt tại TBA |
13 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
18 |
Giá đỡ tủ tụ bù |
349 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
19 |
Ghíp 2 bulong GN2 A70-95 to C35-50 |
1096 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |
|
20 |
Băng dính cách điện |
349 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Nguyên |
50 |
60 |