Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thép 06C2; Ф1,5, mạ kẽm |
30 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
2 |
Thép 30XH2MΦA |
500 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
3 |
Thép 40X |
500 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
4 |
Thép 45 |
550 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
5 |
Thép 9CX |
500 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
6 |
Thép C45 |
550 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
7 |
Thép CT3; Φ17xδ0,5 |
300 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
8 |
Thép CT3; Ф5, mạ kẽm |
30 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
9 |
Thép cuộn b=20xδ0,5 |
30 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
10 |
Thép dày 1 |
450 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
11 |
Thép L 60 X 60 X6 |
750 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
12 |
Thép lò xo |
12 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
13 |
Thép ống 45 Φ 350 dày 20 mm |
3700 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
14 |
Thép tấm 45 |
750 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
15 |
Thép tấm 45 dày 15 mm |
300 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
16 |
Thép tấm 45 dày 30 mm |
500 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
17 |
Thép tấm CT3 2500x1250xd2 |
345 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
18 |
Thép tấm CT3 2500x1250xd2,5 |
450 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
19 |
Thép trắng |
895 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
20 |
Thép trắng 12X13 |
80 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
21 |
Thép tròn Φ150 SF 55, hoặc (SCM440, tương đương) |
1750 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
22 |
Thép tròn Φ 200 SF 55, hoặc (SCM440, tương đương) |
650 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
23 |
Thép tròn Φ 300 SF 55, hoặc (SCM440, tương đương) |
950 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
24 |
Que hàn |
160 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
25 |
Sơn các loại |
110 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
26 |
Sơn chống gỉ |
43 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
27 |
Sơn màu vàng |
35 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
28 |
Sơn oxit sắt |
24 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
29 |
Nhôm ống |
60 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
30 |
Nhôm tấm |
60 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
31 |
Nhựa ABS |
125 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
32 |
Nhựa đường |
26 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
33 |
Nhựa PE |
45 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
34 |
Ankyl Cu - 39 (màu cỏ úa) |
75 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
35 |
Bàn ren hệ mét M6x1 |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
36 |
Bao tải |
600 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
37 |
Bạt tráng nilon 3 lớp |
300 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
38 |
Bellít LN5 |
45 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
39 |
Bìa cứng dạng tấm 4mm |
60 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
40 |
Bộ dụng cụ cầm tay |
19 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
41 |
Bộ gá đúc |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
42 |
Ca nhựa |
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
43 |
Cát vàng |
10 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
44 |
Chì đúc 96% |
9 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
45 |
Cốc thủy tinh |
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
46 |
Đá mài lỗ Φ12x12x6 |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
47 |
Đá mài lỗ Φ40x40x16 |
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
48 |
Đá mài lỗ Φ50x50x16 |
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
49 |
Đá mài lỗ Φ60x60x16 |
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |
|
50 |
Dao inox |
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Vũ khí |
20 |
45 |