Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cáp Cu/PVC 1x50 - Phần Re -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
42 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
2 |
Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE - Phần Re -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
182 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
3 |
Dây cấp nguồn xạc 0,6/1kV Cu (2x2,5)PVC/PVC-0,6kV - Phần Re -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
4 |
Dây ACSR-95/16 - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
25567 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
5 |
Dây ACSR-120/27 - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
1448 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
6 |
Dây ACSR-120/19 XLPE4.3/HDPE - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
15823 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
7 |
Dây ACSR-95/16 (Đấu cung lèo) - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
267 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
8 |
Dây ACSR-120/27 (Đấu cung lèo) - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
9 |
Dây ACSR-120/19 XLPE4.3/HDPE (Đấu cung lèo) - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
418 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
10 |
Cáp Cu/PVC 1x50 - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
42 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
11 |
Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
12 |
LBS 35kv ( Dòng điện >=630A; Icu >=16kA) (kèm tủ điều khiển và phụ kiện) - Phần Re -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
13 |
Recloser 35kv (( Dòng điện >=630A; Icu >=16kA) (kèm tủ điều khiển và phụ kiện) - Phần Re -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
14 |
Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV - 1000VA - Phần Re -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
15 |
Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang)- 630A - Phần Re -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
16 |
Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV - Phần Re -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
17 |
Thiết bị Router - Phần Re -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
18 |
Cầu chì tự rơi polymer 35kV - bộ 1 pha - Phần Re -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
19 |
Sứ đứng Linepost 35kV + ty sứ, đường rò ≥ 962,5mm - Phần Re -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
81 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
20 |
Sứ đứng Linepost 35kV + ty sứ, đường rò ≥ 962,5mm - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
331 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
21 |
Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV 120kN - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
636 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
22 |
Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV 120kN - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
12 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
23 |
Phụ kiện CN đơn 35kV polymer 120kN: 01 mắt nối đơn + 01 vòng treo đầu tròn + 02 móc treo chữ U + 01 khóa néo - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
222 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
24 |
Phụ kiện CN đơn 35kV polymer 120kN cho dây bọc (dây 120): 01 mắt nối đơn + 01 vòng treo đầu tròn + 03 móc treo chữ U + 01 giáp níu, yếm lót - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
414 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
25 |
Phụ kiện CN kép 35kV polymer: 01 mắt nối trung gian + 11 móc treo chữ U + 02 khánh đơn + 01 vòng treo đầu tròn + 01 khóa néo dây dẫn - Phần ĐZTT trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV do Đội QLĐLKV Tân Kỳ quản lý năm 2027 |
12 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
26 |
Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE - Trạm biến áp -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
27 |
Cáp Cu/PVC 1*50 - Trạm biến áp -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
28 |
Dây nhôm lõi thép AC 120/19 - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
10641 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
29 |
Dây nhôm lõi thép AC 70/11 - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
291 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
30 |
Dây nhôm lõi thép AC 95/16 (đấu cung lèo) - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
621 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
31 |
Dây nhôm lõi thép AC 120/19 (đấu cung lèo) - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
32 |
Cáp Cu/PVC 1*50 - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
33 |
Chống sét van 35Kv - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
34 |
Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
166 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
35 |
Cách điện đứng VHĐ-22 kV + ty mạ - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
246 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
36 |
Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
189 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
37 |
Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
126 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
38 |
Sứ VHD 24kV + ty - Trạm biến áp -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
39 |
Phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv (2 móc treo chữ U, 1 vòng treo đầu tròn VT, 1 mắt nối đơn W, 01 mắt nối trung gian; 1 khóa néo cho dây AC) - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
126 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
40 |
Phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 22kv (2 móc treo chữ U, 1 vòng treo đầu tròn VT, 1 mắt nối đơn W, 01 mắt nối trung gian; 1 khóa néo cho dây AC) - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV do Đội QLĐLKV Thanh Chương quản lý năm 2027 |
189 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
41 |
Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE - Trạm biến áp -Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN và cải thiện chất lượng điện áp trên lưới điện do Đội QLĐLKV Quỳnh Lưu quản lý năm 2027 |
69 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
42 |
Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE - Trạm biến áp -Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN và cải thiện chất lượng điện áp trên lưới điện do Đội QLĐLKV Quỳnh Lưu quản lý năm 2027 |
145 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
43 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 1*240 - Trạm biến áp -Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN và cải thiện chất lượng điện áp trên lưới điện do Đội QLĐLKV Quỳnh Lưu quản lý năm 2027 |
226 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
44 |
Cáp Cu/PVC 1*50 - Trạm biến áp -Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN và cải thiện chất lượng điện áp trên lưới điện do Đội QLĐLKV Quỳnh Lưu quản lý năm 2027 |
48 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
45 |
Cáp Cu/PVC 1*95 - Trạm biến áp -Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN và cải thiện chất lượng điện áp trên lưới điện do Đội QLĐLKV Quỳnh Lưu quản lý năm 2027 |
24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
46 |
Dây nhôm lõi thép AC 70/11 - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN và cải thiện chất lượng điện áp trên lưới điện do Đội QLĐLKV Quỳnh Lưu quản lý năm 2027 |
4375 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
47 |
Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN và cải thiện chất lượng điện áp trên lưới điện do Đội QLĐLKV Quỳnh Lưu quản lý năm 2027 |
3581 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
48 |
Cáp Cu/PVC 1*50 - Phần đường dây trung thế trên không -Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN và cải thiện chất lượng điện áp trên lưới điện do Đội QLĐLKV Quỳnh Lưu quản lý năm 2027 |
24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
49 |
Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4*120 - Phần đường dây 0,4kV -Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN và cải thiện chất lượng điện áp trên lưới điện do Đội QLĐLKV Quỳnh Lưu quản lý năm 2027 |
2579 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |
|
50 |
Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4*95 - Phần đường dây 0,4kV -Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp để chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN và cải thiện chất lượng điện áp trên lưới điện do Đội QLĐLKV Quỳnh Lưu quản lý năm 2027 |
7972 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 7, Nguyễn Du, Tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
60 ngày |