Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư, thiết bị CNTT - Đợt 2-2018

Tìm thấy: 13:24 10/08/2018
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
SXKD năm 2018 (Đợt 1)
Gói thầu
Mua sắm vật tư, thiết bị CNTT - Đợt 2-2018
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu thuộc vốn SXKD điện năm 2018 (đợt 1) - Công ty Thủy điện Đồng Nai
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SXKD điện năm 2018
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh- Không sơ tuyển - Chỉ chọn nhà thầu trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 17/08/2018
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:20 10/08/2018
đến
14:00 17/08/2018
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 17/08/2018
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cáp mạng liền nguồn chuyên dùng cho Camera -   Tương đương HD-LINK CAT5E FTP+2C COPPER 2 Cuộn Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
2 Cáp quang 4 lõi -   Tương đương Cáp quang treo kim loại 4FO (4 core / 4 sợi) 1.000 Mét Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
3 Điện thoại cố định -   Tương đương PANASONIC KX-TS820 (màu trắng) 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
4 Chuyển đổi Quang-Điện 1 -   Tương đương Telephone Conveter BTON BT-1PF-T/R 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
5 Chuyển đổi Quang-Điện 2 -   Tương đương Bộ chuyển đổi quang điện 3Onedata model 3012-S/20 6 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
6 Thiết bị chia mạng loại 1 -   Tương đương Switch CISCO SG95D-08 8 port 6 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
7 Thiết bị chia mạng loại 2 -   Tương đương Switch Cisco SG95-16 port Gigabit 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
8 Ổ cứng -   Tương đương Ổ cứng WD Purple 8TB WD80PURZ 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
9 Thiết bị phát sóng không dây - Tương đương Cisco RV130W Wireless-N Multifunction VPN Router 5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
10 Ống nung nhiệt bảo vệ mối hàn quang -  Tương đương Ống co nhiệt 60mm hàn cáp quang – Ống nung 600 Ống Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
11 Đầu bấm mạng RJ45 có bọc chống nhiễu -  Tương đương RJ45 AMP Bọc Nhôm 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
12 Máy tính điều khiển - Tương đương bộ Dell Precision 5820 Tower XCTO Base 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
13 Màn hình máy tính điều khiển -   Tương đương: Dell U2518D 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
14 Chuột máy tính -   Tương đương Chuột quang Dell USB 1000DPI 2010D1 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
15 Miếng lót chuột -   Tương đương Miếng lót chuột Logitech G240 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
16 Bộ chuyển đổi RS485/232 -   Tương đương Bộ chuyển đổi tín hiệu Hexin Commercial Level RS-232 to RS-485/RS-422 Converter (HXSP-2108B) 5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
17 Module đầu vào AI + Terminal Module AI:-   Tương đương Module schneider TSXAEY414Bộ terminal:-   Tương đương schneider TSXBLY01 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
18 Thiết bị chuyển đổi RS232/RS485. -   Tương đương Scampbell Scientific MD485 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
19 Board nguồn cho bộ Datalogger -   Tương đương của hãng Geokon 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
20 Cảm biến dây rung -   Tương đương AVW200-CAMPBELL SCIENTIFIC 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
21 Bộ Data logger -   Tương đương CR1000-CAMPBELL SCIENTIFIC 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
22 Bộ dồn kênh -  Tương đương Mux 8032 Multiplexer Geokon-CAMPBELL SCIENTIFIC 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Cáp mạng liền nguồn chuyên dùng cho Camera 2 Cuộn Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Cáp quang 4 lõi 1.000 Mét Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Điện thoại cố định 5 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Chuyển đổi Quang-Điện 1 2 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Chuyển đổi Quang-Điện 2 6 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Thiết bị chia mạng loại 1 6 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Thiết bị chia mạng loại 2 3 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Ổ cứng 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Thiết bị phát sóng không dây 5 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Ống nung nhiệt bảo vệ mối hàn quang 600 Ống Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Đầu bấm mạng RJ45 có bọc chống nhiễu 5 Hộp Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Máy tính điều khiển 2 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Màn hình máy tính điều khiển 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Chuột máy tính 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Miếng lót chuột 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Bộ chuyển đổi RS485/232 5 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Module đầu vào AI + Terminal 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18 Thiết bị chuyển đổi RS232/RS485. 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Board nguồn cho bộ Datalogger 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20 Cảm biến dây rung 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21 Bộ Data logger 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Bộ dồn kênh 2 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật Kỹ sư Điện hoặc Điện tử hoặc CNTT 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp mạng liền nguồn chuyên dùng cho Camera
-   Tương đương HD-LINK CAT5E FTP+2C COPPER
2 Cuộn Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
2 Cáp quang 4 lõi
-   Tương đương Cáp quang treo kim loại 4FO (4 core / 4 sợi)
1.000 Mét Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
3 Điện thoại cố định
-   Tương đương PANASONIC KX-TS820 (màu trắng)
5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
4 Chuyển đổi Quang-Điện 1
-   Tương đương Telephone Conveter BTON BT-1PF-T/R
2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
5 Chuyển đổi Quang-Điện 2
-   Tương đương Bộ chuyển đổi quang điện 3Onedata model 3012-S/20
6 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
6 Thiết bị chia mạng loại 1
-   Tương đương Switch CISCO SG95D-08 8 port
6 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
7 Thiết bị chia mạng loại 2
-   Tương đương Switch Cisco SG95-16 port Gigabit
3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
8 Ổ cứng
-   Tương đương Ổ cứng WD Purple 8TB WD80PURZ
2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
9 Thiết bị phát sóng không dây
- Tương đương Cisco RV130W Wireless-N Multifunction VPN Router
5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
10 Ống nung nhiệt bảo vệ mối hàn quang
-  Tương đương Ống co nhiệt 60mm hàn cáp quang – Ống nung
600 Ống Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
11 Đầu bấm mạng RJ45 có bọc chống nhiễu
-  Tương đương RJ45 AMP Bọc Nhôm
5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
12 Máy tính điều khiển
- Tương đương bộ Dell Precision 5820 Tower XCTO Base
2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
13 Màn hình máy tính điều khiển
-   Tương đương: Dell U2518D
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
14 Chuột máy tính
-   Tương đương Chuột quang Dell USB 1000DPI 2010D1
2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
15 Miếng lót chuột
-   Tương đương Miếng lót chuột Logitech G240
2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
16 Bộ chuyển đổi RS485/232
-   Tương đương Bộ chuyển đổi tín hiệu Hexin Commercial Level RS-232 to RS-485/RS-422 Converter (HXSP-2108B)
5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
17 Module đầu vào AI + Terminal
Module AI:-   Tương đương Module schneider TSXAEY414Bộ terminal:-   Tương đương schneider TSXBLY01
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
18 Thiết bị chuyển đổi RS232/RS485.
-   Tương đương Scampbell Scientific MD485
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
19 Board nguồn cho bộ Datalogger
-   Tương đương của hãng Geokon
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
20 Cảm biến dây rung
-   Tương đương AVW200-CAMPBELL SCIENTIFIC
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
21 Bộ Data logger
-   Tương đương CR1000-CAMPBELL SCIENTIFIC
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC
22 Bộ dồn kênh
-  Tương đương Mux 8032 Multiplexer Geokon-CAMPBELL SCIENTIFIC
2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai như sau:

  • Có quan hệ với 316 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,49 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 46,77%, Xây lắp 22,22%, Tư vấn 8,01%, Phi tư vấn 22,74%, Hỗn hợp 0,26%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 452.940.012.092 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 390.570.152.817 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 13,77%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư, thiết bị CNTT - Đợt 2-2018". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư, thiết bị CNTT - Đợt 2-2018" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 46

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây