Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | O-ring 01 | 24 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 2 | O-ring 02 | 8 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 3 | Gioăng tấm 3mm | 7,5 | m2 | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Gioăng tấm 4mm | 15 | m2 | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Bạc đạn 01 | Tương đương bạc đạn 6313-C3 SKF | 4 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 6 | Bạc đạn 02 | Tương đương bạc đạn 6312-C3 SKF | 6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 7 | Bạc đạn 03 | Tương đương bạc đạn 6206- SKF | 4 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 8 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền tầng 01-01 | Chi tiết số 5- Art no158909 | 2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 9 | Sec măng dầu - Tầng 01 | Chi tiết số 7 Art. no 109 761 | 12 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 10 | Sec măng khí - Tầng 02 | Chi tiết số 8 Art. no 109 750 | 12 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 11 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 01-02 | Chi tiết số 5 - Art. no 160 026 | 2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 12 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 02 | Chi tiết số 5 -Art. no 256 235 | 2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 13 | Sec măng dầu - Tầng 02 | Chi tiết số 7 Art. no 109 556 | 6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 14 | Sec măng khí - Tầng 02 | Chi tiết số 8 Art. no 109 545 | 6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 15 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 03 | Chi tiết số 5, Art. no 256 224 | 2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 16 | Sec măng dầu - Tầng 03 | Chi tiết số 7, Art. no 108 862 | 6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 17 | Sec măng khí - Tầng 03 | Chi tiết số 8, Art. no 108 884 | 10 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 18 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 04 | Chi tiết số 5 -Art. no143 956 | 2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 19 | Sec măng khí - Tầng 04 | Chi tiết số 8 Art. no 168 954 | 20 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 20 | Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 01 | 10 | Mét | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 21 | Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 02 | 10 | Mét | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 03 | 10 | Mét | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 23 | Loxo van 1 chiều | 4 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 24 | Puly cho máy nén khí | Tương đương: Puly SPA100-4-1610 | 1 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 25 | Phớt làm kín cổ xi lanh UPL | Tương đương phớt UPL, part numberFU 0819DO- NOK | 8 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 26 | Van ngắt áp lực cao 01 | Tương đương: Stop valve JZFS-J20LTM | 4 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 27 | Van ngắt áp lực cao 02 | Tương đương: Stop valve JZFS-J15LTM | 4 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 28 | Phớt chắn bụi xi lanh 01 | Tương đương: A5-160X175X9.5/14-H - GRIZZLY | 8 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 29 | Cánh quạt làm mát cho động cơ | 2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 30 | Oring Ø 8mm | 50 | Mét | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 31 | Oring Ø 10mm | 50 | Mét | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 32 | Gioăng làm kín Solenoid 01 | 50 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 33 | Gioăng làm kín Solenoil 02 | 50 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 34 | Phớt làm kín trục cánh hướng | Tương đương: - Tương đương Phớt BAL26700030-Parker | 76 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 35 | Phớt chắn bụi xi lanh 02 | Tươngđương: phớt DP6 180/200/10/18 mm- Dichta | 9 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 36 | Phíp dẫn hướng piston | Tươngđương: phớt PGR 220x215x15-PF/SKF | 8 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 37 | O ring 03 | 5 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 38 | Van điện từ áp lực cao DN15 | Tương đương: Van điện từ GSR Type 46 | 2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 39 | Lõi lọc cho bộ lọc tầng 1 máy lọc dầu | 3 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 40 | Lõi lọc cho bộ lọc tầng 2 máy lọc dầu | 6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 41 | Lõi lọc cho bộ lọc tầng 3 máy lọc dầu | 6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 42 | Van bướm tay gạt DN150 | 2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 43 | Bồn inox 500L ngang | 1 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | O-ring 01 | 24 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | O-ring 02 | 8 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Gioăng tấm 3mm | 7,5 | m2 | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Gioăng tấm 4mm | 15 | m2 | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Bạc đạn 01 | 4 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Bạc đạn 02 | 6 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Bạc đạn 03 | 4 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền tầng 01-01 | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Sec măng dầu - Tầng 01 | 12 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Sec măng khí - Tầng 02 | 12 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 01-02 | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 02 | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Sec măng dầu - Tầng 02 | 6 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Sec măng khí - Tầng 02 | 6 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 03 | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Sec măng dầu - Tầng 03 | 6 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Sec măng khí - Tầng 03 | 10 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 04 | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Sec măng khí - Tầng 04 | 20 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 01 | 10 | Mét | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 02 | 10 | Mét | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 03 | 10 | Mét | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Loxo van 1 chiều | 4 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Puly cho máy nén khí | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Phớt làm kín cổ xi lanh UPL | 8 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Van ngắt áp lực cao 01 | 4 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Van ngắt áp lực cao 02 | 4 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Phớt chắn bụi xi lanh 01 | 8 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Cánh quạt làm mát cho động cơ | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Oring Ø 8mm | 50 | Mét | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Oring Ø 10mm | 50 | Mét | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Gioăng làm kín Solenoid 01 | 50 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Gioăng làm kín Solenoil 02 | 50 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Phớt làm kín trục cánh hướng | 76 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Phớt chắn bụi xi lanh 02 | 9 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Phíp dẫn hướng piston | 8 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | O ring 03 | 5 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Van điện từ áp lực cao DN15 | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Lõi lọc cho bộ lọc tầng 1 máy lọc dầu | 3 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Lõi lọc cho bộ lọc tầng 2 máy lọc dầu | 6 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Lõi lọc cho bộ lọc tầng 3 máy lọc dầu | 6 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Van bướm tay gạt DN150 | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Bồn inox 500L ngang | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | Kỹ sư cơ khí | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | O-ring 01 | 24 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 2 | O-ring 02 | 8 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 3 | Gioăng tấm 3mm | 7,5 | m2 | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Gioăng tấm 4mm | 15 | m2 | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Bạc đạn 01 |
Tương đương bạc đạn 6313-C3 SKF
|
4 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 6 | Bạc đạn 02 |
Tương đương bạc đạn 6312-C3 SKF
|
6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 7 | Bạc đạn 03 |
Tương đương bạc đạn 6206- SKF
|
4 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 8 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền tầng 01-01 |
Chi tiết số 5- Art no158909
|
2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 9 | Sec măng dầu - Tầng 01 |
Chi tiết số 7 Art. no 109 761
|
12 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 10 | Sec măng khí - Tầng 02 |
Chi tiết số 8 Art. no 109 750
|
12 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 11 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 01-02 |
Chi tiết số 5 - Art. no 160 026
|
2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 12 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 02 |
Chi tiết số 5 -Art. no 256 235
|
2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 13 | Sec măng dầu - Tầng 02 |
Chi tiết số 7 Art. no 109 556
|
6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 14 | Sec măng khí - Tầng 02 |
Chi tiết số 8 Art. no 109 545
|
6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 15 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 03 |
Chi tiết số 5, Art. no 256 224
|
2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 16 | Sec măng dầu - Tầng 03 |
Chi tiết số 7, Art. no 108 862
|
6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 17 | Sec măng khí - Tầng 03 |
Chi tiết số 8, Art. no 108 884
|
10 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 18 | Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 04 |
Chi tiết số 5 -Art. no143 956
|
2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 19 | Sec măng khí - Tầng 04 |
Chi tiết số 8 Art. no 168 954
|
20 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 20 | Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 01 | 10 | Mét | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 21 | Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 02 | 10 | Mét | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 03 | 10 | Mét | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 23 | Loxo van 1 chiều | 4 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 24 | Puly cho máy nén khí |
Tương đương: Puly SPA100-4-1610
|
1 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 25 | Phớt làm kín cổ xi lanh UPL |
Tương đương phớt UPL, part numberFU 0819DO- NOK
|
8 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 26 | Van ngắt áp lực cao 01 |
Tương đương: Stop valve JZFS-J20LTM
|
4 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 27 | Van ngắt áp lực cao 02 |
Tương đương: Stop valve JZFS-J15LTM
|
4 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 28 | Phớt chắn bụi xi lanh 01 |
Tương đương: A5-160X175X9.5/14-H - GRIZZLY
|
8 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 29 | Cánh quạt làm mát cho động cơ | 2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 30 | Oring Ø 8mm | 50 | Mét | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 31 | Oring Ø 10mm | 50 | Mét | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 32 | Gioăng làm kín Solenoid 01 | 50 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 33 | Gioăng làm kín Solenoil 02 | 50 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 34 | Phớt làm kín trục cánh hướng |
Tương đương: - Tương đương Phớt BAL26700030-Parker
|
76 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 35 | Phớt chắn bụi xi lanh 02 |
Tươngđương: phớt DP6 180/200/10/18 mm- Dichta
|
9 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 36 | Phíp dẫn hướng piston |
Tươngđương: phớt PGR 220x215x15-PF/SKF
|
8 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 37 | O ring 03 | 5 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 38 | Van điện từ áp lực cao DN15 |
Tương đương: Van điện từ GSR Type 46
|
2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | |
| 39 | Lõi lọc cho bộ lọc tầng 1 máy lọc dầu | 3 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 40 | Lõi lọc cho bộ lọc tầng 2 máy lọc dầu | 6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 41 | Lõi lọc cho bộ lọc tầng 3 máy lọc dầu | 6 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 42 | Van bướm tay gạt DN150 | 2 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC | ||
| 43 | Bồn inox 500L ngang | 1 | Cái | Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Nếu bạn giàu có thì tất cả đều là người thân, khi bạn nghèo khổ thì tất cả đều là kẻ thù. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Từ thành phố Đà Lạt, trung đoàn 812 của ta nhanh chóng cơ động xuống Bình Thuận. Trung đoàn này cùng tiểu đoàn 200C và lực lượng địa phương tiêu diệt chi khu quân sự Thiện Giáo (Ma Lâm) là một vị trí quan trọng trên tuyến phòng thủ Tây Bắc thị xã Phan Rang. Du kích và nhân dân nổi dậy diệt địch, phá tan hệ thống đồn bốt và các ấp Tân Hưng, An Phú, Bình Lâm. Quân địch ở tiểu khu Bình Thuận điên cuồng chống trả. Chúng cho pháo binh, máy bay liên tục mém bom đánh phá dọc theo tuyến vành đai đông - bắc Phan Thiết, tập trung 5 tiểu đoàn bảo an liên tục phản kích. Quân đoàn 2 của ta tiến đến Xara, phối hợp với lực lượng vũ trang địa phương tiến công thị xã Phan Thiết. Từ các hướng, các mũi, quân ta tiến công vào các mục tiêu then chốt, các cơ quan chỉ huy đầu não của địch. Ngày 18-4-1975, thị xã Phan Thiết và tỉnh Bình Thuận được giải phóng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.