Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 2-2018

Tìm thấy: 09:08 14/06/2018
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
SXKD năm 2018 (Đợt 1)
Gói thầu
Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 2-2018
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu thuộc vốn SXKD điện năm 2018 (đợt 1) - Công ty Thủy điện Đồng Nai
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SXKD điện năm 2018
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh- Không sơ tuyển - Chỉ chọn nhà thầu trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 21/06/2018

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:05 14/06/2018
đến
10:00 21/06/2018
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 21/06/2018
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 O-ring 01 24 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
2 O-ring 02 8 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
3 Gioăng tấm 3mm 7,5 m2 Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
4 Gioăng tấm 4mm 15 m2 Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
5 Bạc đạn 01 Tương đương bạc đạn 6313-C3 SKF 4 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
6 Bạc đạn 02 Tương đương bạc đạn 6312-C3 SKF 6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
7 Bạc đạn 03 Tương đương bạc đạn 6206- SKF 4 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
8 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền tầng 01-01 Chi tiết số 5- Art no158909 2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
9 Sec măng dầu - Tầng 01 Chi tiết số 7 Art. no 109 761 12 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
10 Sec măng khí - Tầng 02 Chi tiết số 8 Art. no 109 750 12 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
11 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 01-02 Chi tiết số 5 - Art. no 160 026 2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
12 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 02 Chi tiết số 5 -Art. no 256 235 2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
13 Sec măng dầu - Tầng 02 Chi tiết số 7 Art. no 109 556 6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
14 Sec măng khí - Tầng 02 Chi tiết số 8 Art. no 109 545 6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
15 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 03 Chi tiết số 5, Art. no 256 224 2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
16 Sec măng dầu - Tầng 03 Chi tiết số 7, Art. no 108 862 6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
17 Sec măng khí - Tầng 03 Chi tiết số 8, Art. no 108 884 10 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
18 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 04 Chi tiết số 5 -Art. no143 956 2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
19 Sec măng khí - Tầng 04 Chi tiết số 8 Art. no 168 954 20 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
20 Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 01 10 Mét Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
21 Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 02 10 Mét Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
22 Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 03 10 Mét Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
23 Loxo van 1 chiều 4 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
24 Puly cho máy nén khí Tương đương: Puly SPA100-4-1610 1 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
25 Phớt làm kín cổ xi lanh UPL Tương đương phớt UPL, part numberFU 0819DO- NOK 8 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
26 Van ngắt áp lực cao 01 Tương đương: Stop valve JZFS-J20LTM 4 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
27 Van ngắt áp lực cao 02 Tương đương: Stop valve JZFS-J15LTM 4 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
28 Phớt chắn bụi xi lanh 01 Tương đương: A5-160X175X9.5/14-H - GRIZZLY 8 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
29 Cánh quạt làm mát cho động cơ 2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
30 Oring Ø 8mm 50 Mét Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
31 Oring Ø 10mm 50 Mét Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
32 Gioăng làm kín Solenoid 01 50 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
33 Gioăng làm kín Solenoil 02 50 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
34 Phớt làm kín trục cánh hướng Tương đương: - Tương đương Phớt BAL26700030-Parker 76 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
35 Phớt chắn bụi xi lanh 02 Tươngđương: phớt DP6 180/200/10/18 mm- Dichta 9 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
36 Phíp dẫn hướng piston Tươngđương: phớt PGR 220x215x15-PF/SKF 8 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
37 O ring 03 5 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
38 Van điện từ áp lực cao DN15 Tương đương: Van điện từ GSR Type 46 2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
39 Lõi lọc cho bộ lọc tầng 1 máy lọc dầu 3 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
40 Lõi lọc cho bộ lọc tầng 2 máy lọc dầu 6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
41 Lõi lọc cho bộ lọc tầng 3 máy lọc dầu 6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
42 Van bướm tay gạt DN150 2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
43 Bồn inox 500L ngang 1 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 O-ring 01 24 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 O-ring 02 8 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Gioăng tấm 3mm 7,5 m2 Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Gioăng tấm 4mm 15 m2 Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Bạc đạn 01 4 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Bạc đạn 02 6 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Bạc đạn 03 4 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền tầng 01-01 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Sec măng dầu - Tầng 01 12 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Sec măng khí - Tầng 02 12 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 01-02 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 02 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Sec măng dầu - Tầng 02 6 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Sec măng khí - Tầng 02 6 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 03 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Sec măng dầu - Tầng 03 6 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Sec măng khí - Tầng 03 10 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 04 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Sec măng khí - Tầng 04 20 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20 Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 01 10 Mét Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21 Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 02 10 Mét Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 03 10 Mét Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23 Loxo van 1 chiều 4 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24 Puly cho máy nén khí 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25 Phớt làm kín cổ xi lanh UPL 8 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26 Van ngắt áp lực cao 01 4 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27 Van ngắt áp lực cao 02 4 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28 Phớt chắn bụi xi lanh 01 8 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29 Cánh quạt làm mát cho động cơ 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30 Oring Ø 8mm 50 Mét Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31 Oring Ø 10mm 50 Mét Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32 Gioăng làm kín Solenoid 01 50 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
33 Gioăng làm kín Solenoil 02 50 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34 Phớt làm kín trục cánh hướng 76 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35 Phớt chắn bụi xi lanh 02 9 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
36 Phíp dẫn hướng piston 8 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
37 O ring 03 5 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
38 Van điện từ áp lực cao DN15 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
39 Lõi lọc cho bộ lọc tầng 1 máy lọc dầu 3 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
40 Lõi lọc cho bộ lọc tầng 2 máy lọc dầu 6 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
41 Lõi lọc cho bộ lọc tầng 3 máy lọc dầu 6 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
42 Van bướm tay gạt DN150 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
43 Bồn inox 500L ngang 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 & 4 Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật Kỹ sư cơ khí 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 O-ring 01
24 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
2 O-ring 02
8 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
3 Gioăng tấm 3mm
7,5 m2 Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
4 Gioăng tấm 4mm
15 m2 Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
5 Bạc đạn 01
Tương đương bạc đạn 6313-C3 SKF
4 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
6 Bạc đạn 02
Tương đương bạc đạn 6312-C3 SKF
6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
7 Bạc đạn 03
Tương đương bạc đạn 6206- SKF
4 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
8 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền tầng 01-01
Chi tiết số 5- Art no158909
2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
9 Sec măng dầu - Tầng 01
Chi tiết số 7 Art. no 109 761
12 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
10 Sec măng khí - Tầng 02
Chi tiết số 8 Art. no 109 750
12 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
11 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 01-02
Chi tiết số 5 - Art. no 160 026
2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
12 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 02
Chi tiết số 5 -Art. no 256 235
2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
13 Sec măng dầu - Tầng 02
Chi tiết số 7 Art. no 109 556
6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
14 Sec măng khí - Tầng 02
Chi tiết số 8 Art. no 109 545
6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
15 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 03
Chi tiết số 5, Art. no 256 224
2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
16 Sec măng dầu - Tầng 03
Chi tiết số 7, Art. no 108 862
6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
17 Sec măng khí - Tầng 03
Chi tiết số 8, Art. no 108 884
10 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
18 Chốt kết nối Piston - Thanh truyền- Tầng 04
Chi tiết số 5 -Art. no143 956
2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
19 Sec măng khí - Tầng 04
Chi tiết số 8 Art. no 168 954
20 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
20 Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 01
10 Mét Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
21 Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 02
10 Mét Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
22 Cuộn phíp dẫn hướng PTFE xylanh 03
10 Mét Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
23 Loxo van 1 chiều
4 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
24 Puly cho máy nén khí
Tương đương: Puly SPA100-4-1610
1 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
25 Phớt làm kín cổ xi lanh UPL
Tương đương phớt UPL, part numberFU 0819DO- NOK
8 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
26 Van ngắt áp lực cao 01
Tương đương: Stop valve JZFS-J20LTM
4 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
27 Van ngắt áp lực cao 02
Tương đương: Stop valve JZFS-J15LTM
4 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
28 Phớt chắn bụi xi lanh 01
Tương đương: A5-160X175X9.5/14-H - GRIZZLY
8 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
29 Cánh quạt làm mát cho động cơ
2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
30 Oring Ø 8mm
50 Mét Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
31 Oring Ø 10mm
50 Mét Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
32 Gioăng làm kín Solenoid 01
50 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
33 Gioăng làm kín Solenoil 02
50 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
34 Phớt làm kín trục cánh hướng
Tương đương: - Tương đương Phớt BAL26700030-Parker
76 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
35 Phớt chắn bụi xi lanh 02
Tươngđương: phớt DP6 180/200/10/18 mm- Dichta
9 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
36 Phíp dẫn hướng piston
Tươngđương: phớt PGR 220x215x15-PF/SKF
8 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
37 O ring 03
5 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
38 Van điện từ áp lực cao DN15
Tương đương: Van điện từ GSR Type 46
2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
39 Lõi lọc cho bộ lọc tầng 1 máy lọc dầu
3 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
40 Lõi lọc cho bộ lọc tầng 2 máy lọc dầu
6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
41 Lõi lọc cho bộ lọc tầng 3 máy lọc dầu
6 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
42 Van bướm tay gạt DN150
2 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC
43 Bồn inox 500L ngang
1 Cái Chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật, Mục 2. Chương V của E-HSYC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 2-2018". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 2-2018" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 102

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây