Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600340225 |
Phần 1: vật tư y tế |
Trung tâm y tế Hạ Lang |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
Bông y tế thấm nước |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
60 |
Kg |
Bông y tế hút nước, được làm từ 100% nguyên liệu bông cotton tự nhiên, gồm những sợi mảnh, mềm và trắng.
Quy cách đóng gói: Túi 1kg |
|||||||
3 |
Băng cuộn 10cmx5m |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
500 |
Cuộn |
Kích thước: 10cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Gói 10 cuộn |
|||||||
4 |
Băng keo lụa 2,5cm x5m |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
720 |
Cuộn |
Vải lụa Taffeta trắng, làm bằng sợi cellulose acetate. - Keo Zinc oxide và các thành phần: Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. - Tiêu chuẩn CE - EU.
- Kích thước 2,5cm x ≥ 5m.
Có ít nhất 02 CFS được cấp bởi các nước tham chiếu theo quy định tại Điều 29 Nghị định 98/NĐ_CP. |
|||||||
5 |
Bơm cho ăn 50ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
75 |
Chiếc |
Bơm tiêm sử dụng một lần không kim, dung tích 50ml Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí E.O. |
|||||||
6 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
20000 |
Chiếc |
Bơm tiêm sử dụng một lần, dung tích 10ml Kim các cỡ: 18G - 27G Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí E.O. |
|||||||
7 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
30000 |
Cái |
Bơm tiêm sử dụng một lần, dung tích 20ml Kim các cỡ: 18G - 27G Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí E.O. |
|||||||
8 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
45000 |
Cái |
Bơm tiêm sử dụng một lần, dung tích 5ml Kim các cỡ: 18G - 27G Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí E.O. |
|||||||
9 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
5600 |
Cái |
Bơm tiêm sử dụng một lần, dung tích 1ml Kim các cỡ: 18G - 27G Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí E.O. |
|||||||
10 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml/cc |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
75 |
Cái |
Bơm tiêm sử dụng một lần, dung tích 50ml Kim các cỡ: 18G - 27G Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí E.O. |
|||||||
11 |
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
35 |
Bộ |
Công dụng: hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày bằng một hệ thống khép kín. Làm từ mủ cao su tự nhiên. Size: 22mm và 28mm.. |
|||||||
12 |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật, cán PP, sợi nylon, hấp tiệt trùng 130 độ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
70 |
Cái |
Được sử dụng để vệ sinh tay trước khi mổ. Kích thước bàn chải 4x10cm. |
|||||||
13 |
Băng thun y tế có móc |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
50 |
Cuộn |
Thành phần: Sợi Polyester, sợi spandex, sợi cao su lưu hóa, sợi PE, sợi cotton và kết hợp một số loại sợi khác theo tỷ lệ tương ứng
Chiều dài kéo dãn tối đa 5.5m
01 cuộn cài được 3 móc inox
Công dụng: Cố định và băng bó vết thương, phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, chấn thương chỉnh hình…... |
|||||||
14 |
Cồn 70 độ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
63 |
chai |
Cồn Ethanol 70 độ, không màu trong suốt, có mùi cồn đặc trưng Quy cách đóng gói: Chai 500ml. |
|||||||
15 |
Cồn 90 độ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
84 |
chai |
Cồn Ethanol 90 độ, không màu trong suốt, có mùi cồn đặc trưng Quy cách đóng gói: Chai 500ml. |
|||||||
16 |
Canuyn mayer các số |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
10 |
cái |
Chất liệu nhựa y tế Thiết kế cong dễ sử dụng Chế độ ngáng miệng: Giúp cố định ống, ngăn ngừa việc cắn ống và bảo vệ răng miệng của bệnh nhân. Mã hóa màu sắc theo kích thước: Mỗi kích thước được đánh dấu bằng một màu sắc riêng biệt, giúp nhận diện và lựa chọn nhanh chóng kích cỡ phù hợp. |
|||||||
17 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Coated VICRYL Plus Antibacterial số 1 hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
G7 |
2025 trở về sau |
144 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP (Triclosan) số 1 dài 90cm. - 01 kim tròn đầu tròn taper CT, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo ≥ 2.750 MPa (độ bền kéo có chứng nhận từ tổ chức độc lập), có phủ silicone cải tiến, dài 40mm 1/2 vòng tròn. - Đường kính kim: ≤ 1,15 mm. - Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. - Chỉ được đóng trong khay nhựa để hạn chế rối chỉ.
Hộp/36 tép |
|||||||
18 |
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL RAPIDE số 2/0 hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
G7 |
2025 trở về sau |
240 |
Tép |
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 90cm. - 01 kim tròn đầu cắt V-34 có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo ≥ 2.750 MPa (độ bền kéo có chứng nhận từ tổ chức độc lập), có phủ silicone cải tiến, dài 36mm 1/2 vòng tròn. - Đường kính kim: ≤ 1,02 mm. - Lực căng giữ vết thương: 50% sau 5 ngày, 0% sau 10 - 14 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn 42 ngày. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE.
Hộp/12 tép |
|||||||
19 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Coated VICRYL Plus Antibacterial số 3/0 hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
G7 |
2025 trở về sau |
36 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP (Triclosan) số 3/0 dài 70cm. - 01 kim tròn đầu tròn SH, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo ≥ 2.750 MPa (độ bền kéo có chứng nhận từ tổ chức độc lập), có phủ silicone cải tiến, dài 26mm 1/2 vòng tròn. - Đường kính kim: ≤ 0,61 mm. - Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. - Chỉ được đóng trong khay nhựa để hạn chế rối chỉ. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CFG- FDA (Mỹ). Hộp/36 tép |
|||||||
20 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Coated VICRYL Plus Antibacterial số 4/0 hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
36 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP (Triclosan) số 4/0 dài 70cm. - 01 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo ≥ 2.750 MPa (độ bền kéo có chứng nhận từ tổ chức độc lập), có phủ silicone cải tiến, dài 17mm 1/2 vòng tròn. - Đường kính kim: ≤ 0,46 mm. - Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. - Chỉ được đóng trong khay nhựa để hạn chế rối chỉ. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CFG- FDA (Mỹ). Hộp/36 tép |
|||||||
21 |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (DAFILON BLUE 3/0 (2) 75CM DS24) hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
180 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, thành phần Polyamid 6/6.6 hoặc 6.6. Số 3/0, dài 75cm, kim tròn 3/8 đầu kim cắt ngược, vòng tròn dài 24mm, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) theo tiêu chuẩn ASTM f899-20 cho dụng cụ phẫu thuật và được đánh bóng để đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon giúp tăng hiệu suất thâm nhập và giảm sự kéo xé mô. Lực căng kéo nút thắt ≥ 15.50N.
Đạt tiêu chuẩn FDA, EC, ISO 13485:2016.
Hộp/36 tép |
|||||||
22 |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (DAFILON BLUE 4/0 (2) 75CM DS24) hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
72 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, thành phần Polyamid 6/6.6 hoặc 6.6. Số 4/0, dài 75cm, kim tròn 3/8 đầu kim cắt ngược, vòng tròn dài 19mm, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) theo tiêu chuẩn ASTM f899-20 cho dụng cụ phẫu thuật và được đánh bóng để đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon giúp tăng hiệu suất thâm nhập và giảm sự kéo xé mô. Lực căng kéo nút thắt ≥ 9.81N.
Đạt tiêu chuẩn FDA, EC, ISO 13485:2016.
Hộp/36 tép |
|||||||
23 |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (DAFILON BLUE 2/0 (2) 75CM DS24); hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
180 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, thành phần Polyamid 6/6.6 hoặc 6.6. Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 3/8 đầu kim cắt ngược, vòng tròn dài 24mm, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) theo tiêu chuẩn ASTM f899-20 cho dụng cụ phẫu thuật và được đánh bóng để đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon giúp tăng hiệu suất thâm nhập và giảm sự kéo xé mô. Lực căng kéo nút thắt ≥ 31.39N.
Đạt tiêu chuẩn FDA, EC, ISO 13485:2016.
Hộp/36 tép |
|||||||
24 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tự nhiên tan chậm Trustigut (C) - Chromic Catgut số 2/0 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
72 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tự nhiên (tan chậm) số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ được làm từ được làm từ sợi collagen tinh khiết. Cấu trúc: đơn sợi Giữ vết khâu tốt nhất trong vòng từ 14 - 21 ngày. Thời gian tan: 90 ngày. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016/TCVN ISO 13485:2017.
Hộp 24 sợi |
|||||||
25 |
Cân sức khỏa có thước đo chiều Cao |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
4 |
Cái |
Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao.
1. Trọng lượng cơ thể:
Max: 120kg.
Sai số + 0.5kg
2. Đo chiều cao:
Phạm vi đo 70-190cm
Sai số ± 0.5cm.Hộp 1 cái |
|||||||
26 |
Đèn Clar |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
4 |
Cái |
Dùng để quan sát: tai - mũi - họng, chiếu sáng các góc khuất.
Đèn Clar được lắp với bóng đèn led trắng công suất 3W, nguồn điện được sử dụng là pin sạc dung lượng cao 3.7V-1200mAh, gương cầu lõm, hộp điện, bộ sạc và đai đội đầu. Hộp 1 cái |
|||||||
27 |
Đầu côn vàng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
3000 |
Cái |
Quy cách : 1000 cái/ túi
Thể tích 200µl.
Chất liệu bằng nhựa PP. Phù hợp với mọi loại pipet |
|||||||
28 |
Đầu côn xanh |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1000 |
Cái |
Quy cách : 500 cái/ túi Thể tích 1000µl. Chất liệu bằng nhựa PP Phù hợp với mọi loại pipet. |
|||||||
29 |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
30000 |
Cái |
Làm từ gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, nhẵn cao an toàn trong sử dụng. Kích thước: 150mm x20mm x 2mm Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí E.O.Hộp 100 cái |
|||||||
30 |
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde CIDEX OPA 3,78L |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
G7 |
2025 trở về sau |
1 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, -Thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, Benzotriazole 0,01% và các thành phần khác, pH 7.2 - 7.8, - Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. - Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu,có que thử kèm theo - Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, nấm, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis)... - Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. - Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFS. - Quy cách đóng gói: ≥ 3,78 lít |
|||||||
31 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzym CIDEZYM |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
G7 |
2025 trở về sau |
12 |
Chai |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme, thành phần: protease subtilisin 0,5%, hiệu quả nhanh sau 1 phút. - ít bọt, pH trung tính: 7.8-8.8 ngăn không để lại tồn lưu, giúp dụng cụ được khử khuẩn hiệu quả, hương bạc hà dễ chịu, át được mùi của dụng cụ bẩn, không gây ăn mòn dụng cụ - Đi sâu và làm sạch các vị trí khó tiếp cận như các khe ống nội soi, đổng thời làm sạch hiệu quả các chất béo và mỡ. - Tương thích với nhiều loại dụng cụ vật liệu phi kim loại như silicone, E® Cao su EPDM, PTFE, polyurethane, cao su viton và các vật liệu kim loại như thép không gỉ E® thép 304-2B, thép không gỉ 410, thép không gỉ 420 và nhôm anodized. - Đạt các tiêu chuẩn : EC, ISO, CFS
Quy cách đóng gói: Chai 1 lít |
|||||||
32 |
THA4 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
10 |
Chai |
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật
- Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da vừa đủ 100%
- Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485; ISO 9001; EN 1500
- Đáp ứng thử nghiệm kích ứng da tại đơn vị đạt tiêu chuẩn GLP.
- Được kiểm nghiệm khả năng tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis >99,99% trong vòng 30 giây và 03 phút tiếp xúc.
Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml |
|||||||
33 |
Dây truyền dịch |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
5000 |
Bộ |
Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm các cỡ Dây dài ≥ 1500mm, ID: ≥ 2.75mm, OD: ≥ 3.80mm. Bầu đếm giọt trong suốt chất liệu PVC, có bộ lọc dịch 15μm. Cổng tiêm chữ Y gắn với cổng Luer Lock . Không chứa DEHP. 01 bộ/ túi |
|||||||
34 |
Dây truyền máu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
75 |
Bộ |
Chiều dài: 180cm, loại 20 giọt/ml Dây truyền được làm bằng nhựa dẻo không độc. Có bầu nhỏ giọt trong suốt, kẹp dây, bộ lọc mắt lưới, vùng tiêm, đầu nối kiểu trượt. 01 bộ/ túi |
|||||||
35 |
Dây nối bơm tiêm điện |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
100 |
Cái |
Dây nối chống xoắn có đường kính nhỏ chịu áp lực cao. Có thể duy trì áp suất lên tới 10kg/cm2 hoặc 140 psi
Chiều dài: 10cm - 200cm
Chất liệu dây nối: PVC
Dung lượng (thể tích mồi): 0.09ml - 1.80ml. Được sử dụng để kiểm giám sát áp lực tiêm truyền và kết nối giữa bệnh nhân và máy bơm tiêm điện. |
|||||||
36 |
Dây hút nhớt các cỡ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
200 |
Cái |
Các số: 6,8,10,12,14,16. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC. Chiều dài: ≥ 500mm. |
|||||||
37 |
Dây thở ôxy |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
800 |
Cái |
Dây thở oxy hai nhánh các cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn chính có chiều dài tối thiểu 2000 mm. Có gọng thở qua đường mũi. Được tiệt trùng bằng khí EO. |
|||||||
38 |
Dây thở oxy có mask các cỡ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
150 |
Cái |
Được làm từ nhựa PVC y tế, gồm dây dẫn và mặt nạ thở oxy. Chiều dài dây dẫn:≥ 2m. Có size: dành cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn. |
|||||||
39 |
Dầu parafin 500ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
15 |
Chai |
Dạng lỏng không màu, không mùi
Quy các đóng gói : 500ml/chai. |
|||||||
40 |
Gạc hút y tế khổ 0,8m |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
5000 |
Mét |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao, không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng.
Khổ 0,8m.1000 mét/ kiện |
|||||||
41 |
Găng kiểm tra dùng trong y tế |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
40000 |
Đôi |
Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có bột
Có các kích cỡ: S, M, L
Chiều dài tối thiểu ≥ 220mm
Hàm lượng bột tối đa: 10mg/dm2.
Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. Hộp 50 đôi |
|||||||
42 |
Găng tay phẫu thuật |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
2000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính - Có các cỡ 6.5; 7.0; 7.5; 8.0. - Độ dày một lớp ≤ 0.18mm, chiều dài tối thiểu 280mm.
- Cường lực khi đứt tối thiểu: trước lão hoá ≥ 12N, sau lão hoá ≥ 11N.
- Độ giãn kéo dài tối thiểu trước khi đứt: trước lão hoá ≥ 700%, sau lão hoá ≥ 550%.
- Lượng bột: 100 ± 20mg/đôi.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Hộp 50 đôi |
|||||||
43 |
Găng tay sản khoa (găng dài vô khuẩn) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
200 |
Đôi |
Găng sản khoa đã tiệt trùng
Sản xuất từ cao su thiên nhiên phủ bột chống dính, sử dụng một lần
Chiều dài: 490 + 10 mm .
Quy cách đóng gói: 50 đôi/ hộp |
|||||||
44 |
Gel siêu âm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
15 |
Can |
Gel trong, đồng chất, không có vật lạ, tan hoàn toàn trong nước.
Thành phần: Hydro ethyl cellulo, Carbomer, Methyl paraben, Propyl paraben, Glycerin, Nước tinh khiết
Quy cách đóng gói: Can ≥ 5 lít. |
|||||||
45 |
Gạc y tế tiệt trùng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1000 |
Gói |
100% sợi cotton.Gạc tiệt trùng 30 x 30 |
|||||||
46 |
Giấy điện tim 6 cần |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
50 |
Tập |
Dùng cho máy điện tim 6 cần ;
Kích thước: 110mm x 140mm x 143 tờ.
Chất liệu bằng giấy in nhiệt. |
|||||||
47 |
Giấy in siêu âm đen trắng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
350 |
Cuộn |
Kích thước: 110mm x 20m Sử dụng cho máy in đen trắng. |
|||||||
48 |
Giấy in nhiệt CT100 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
100 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt Kích thước: 55x30x16mm. |
|||||||
49 |
Giấy in Monitor sản khoa |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
20 |
Tập |
Giấy monitor sản khoa
Kích thước: 152 mm x 90 mm x 150 sheet |
|||||||
50 |
Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã qua sử dụng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
100 |
Cái |
Dung tích ≥ 4.5 lít.
Màu sắc: Màu vàng
Hộp phải có tay cầm để có thể xách bằng một tay. Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã qua sử dụng |