Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VIỆT LUẬT | Tư vấn lập E-HSMT | 752/79 Lạc Long Quân - - Phường Tân Hòa - Thành phố Hồ Chí Minh |
| 2 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VIỆT LUẬT | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 752/79 Lạc Long Quân - - Phường Tân Hòa - Thành phố Hồ Chí Minh |
| 3 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SUN RED | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 316 Lê Văn Sỹ - - Phường Tân Sơn Hòa - Thành phố Hồ Chí Minh |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bơm tiêm 1ml, kim 25G x 1"
|
888.600
|
888.600
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bơm tiêm 1ml, kim 26G x 1/2"
|
3.045.600
|
3.045.600
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bơm tiêm 3ml, kim 23G x 1"
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Bơm tiêm 3ml, kim 25G x 1"
|
3.220.200
|
3.220.200
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bơm tiêm 5 ml, kim 23G x 1"
|
93.372.300
|
93.372.300
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bơm tiêm 10ml, 23G x 1"
|
10.061.000
|
10.061.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bơm tiêm 20ml, kim 23G x 1"
|
6.477.800
|
6.477.800
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bơm tiêm 50ml, kim 23G x 1"
|
791.000
|
791.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bơm tiêm 50ml không kim đầu to
|
1.025.500
|
1.025.500
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bơm tiêm insulin các loại, cỡ kim 30G x 1/2"
|
124.880.000
|
124.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Kim tiêm rời 18G
|
3.810.845
|
3.810.845
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Kim tiêm rời 23G
|
4.623.800
|
4.623.800
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Kim tiêm rời 25G
|
682.200
|
682.200
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Kim tiêm rời 26G x 1 1/2"
|
632.700
|
632.700
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Kim cánh bướm 23G có luer lock
|
440.160
|
440.160
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm số 16G
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm số 22G
|
80.883.600
|
80.883.600
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm số 24G
|
22.394.400
|
22.394.400
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Kim gây tê tủy sống 25G x 3 1/2"
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Kim châm cứu dạng vỉ, kim thép vô trùng, đốc kim được cuộn đồng, kích cỡ tương ứng 0.25 x 25 mm (Kim số 2)
|
197.625.000
|
197.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Kim châm cứu dạng vỉ, kim thép vô trùng, đốc kim được cuộn đồng, kích cỡ tương ứng 0.25 x 75 mm (Kim số 7)
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng 1 lần (cỡ 0.3 x 33mm)
|
3.050.000
|
3.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Nút chặn đuôi kim luồn (có cổng tiêm thuốc)
|
3.889.600
|
3.889.600
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Chỉ collagen số 0 dài 75cm, kim tròn 26mm
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Chỉ collagen số 2/0 dài 75cm, kim tròn dài 26mm
|
3.645.000
|
3.645.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Chỉ collagen số 3/0 dài 75cm, kim tròn dài 26mm.
|
4.950.000
|
4.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Chỉ collagen số 3/0 dài 75cm, kim tam giác dài 26mm
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Chỉ collagen số 4/0 dài 75cm, kim tròn dài 26mm
|
1.407.000
|
1.407.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Chỉ collagen 4/0 dài 150cm, không kim
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Chỉ polypropylene số 2/0 dài 90 cm, kim tròn (2 kim) dài 26 mm, vòng kim 1/2c
|
4.368.000
|
4.368.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Chỉ nylon số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 20mm, 24mm hoặc 26mm, vòng kim 3/8c
|
4.032.000
|
4.032.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Chỉ nylon số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 20mm, 24mm hoặc 26mm, vòng kim 3/8c
|
17.211.600
|
17.211.600
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Chỉ nylon số 4/0 dài 75cm, kim tam giác dài 18mm, vòng kim 3/8c
|
12.832.500
|
12.832.500
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Chỉ nylon số 5/0 dài 75cm, kim tam giác dài 16mm, vòng kim 3/8c.
|
3.024.000
|
3.024.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Chỉ nylon số 9/0 dài 30cm, 2 kim hình thang dài 6mm, vòng kim 3/8c
|
3.276.000
|
3.276.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Chỉ nylon số 10/0 dài 30cm, 2 kim hình thang dài 6mm vòng kim 3/8c
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Chỉ Silk số 2/0 dài 75cm, kim tròn dài 26 mm, vòng kim 1/2c
|
352.800
|
352.800
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Chỉ Silk số 3/0 dài 75cm, kim tam giác dài 26 mm, vòng kim 3/8c
|
3.276.000
|
3.276.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40 mm, vòng kim 1/2c
|
2.833.550
|
2.833.550
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Chỉ tan tổng hợp sợi polyglactin số 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 36mm, vòng kim 1/2c
|
6.090.000
|
6.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 20mm hoặc 22mm hoặc 24mm hoặc 26mm.
|
16.344.000
|
16.344.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 6/0 dài 45cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 13mm, vòng kim 1/2
|
1.721.304
|
1.721.304
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, không DEHP
|
130.325.121
|
130.325.121
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Dây 3 ngã >= 20cm
|
877.800
|
877.800
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Dây oxy 2 nhánh trẻ em 1 cái/bao
|
315.000
|
315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Dây oxy 2 nhánh người lớn 1 cái/bao
|
14.026.500
|
14.026.500
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Dây nối oxy
|
200.000
|
200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Mask phun khí dung trẻ em
|
1.080.000
|
1.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Mask phun khí dung người lớn
|
8.040.000
|
8.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Mask oxy có túi khí trẻ em
|
312.000
|
312.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Mask oxy có túi khí người lớn
|
2.496.000
|
2.496.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Mask gây mê
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Mask thanh quản số 4 (50-70kg)
|
839.960
|
839.960
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động
|
674.100
|
674.100
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Ống đặt nội khí quản có bóng
|
1.920.000
|
1.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Ống nẫng Cathete Mount
|
810.000
|
810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Ống hút đàm nhi, có khóa
|
28.500
|
28.500
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Ống hút đàm người lớn, có khóa
|
637.500
|
637.500
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Ống thông dạ dày (Stomach tube)
|
1.119.930
|
1.119.930
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Ống thông tiểu không bóng (Sonde Nelaton)
|
139.980
|
139.980
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Ống thông tiểu có bóng 2 nhánh (Sonde Foley)
|
3.547.500
|
3.547.500
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Túi nước tiểu
|
2.365.000
|
2.365.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Ống thông hậu môn (Sonde Rectal)
|
80.000
|
80.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Bộ bơm hút điều hòa Karman
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Ống hút thai tiệt trùng
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, thép carbon/thép không gỉ số 10
|
115.500
|
115.500
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, thép carbon/thép không gỉ số 11
|
4.389.000
|
4.389.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, thép carbon/thép không gỉ số 15
|
2.194.500
|
2.194.500
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Băng bột 10cm x 2.7m
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Băng bột 15cm x 2.7m
|
12.673.500
|
12.673.500
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Băng thun trắng 3 móc 10cm x 2m
|
3.818.750
|
3.818.750
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Băng cuộn y tế 9cm x 2.5m
|
4.908.000
|
4.908.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Băng cuộn bản lớn 15cm x 10m Urgoderm hoặc tương đương
|
3.002.000
|
3.002.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Băng keo lụa 2.5cm x 9m
|
73.701.000
|
73.701.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Băng dính cá nhân
|
2.398.589
|
2.398.589
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Băng garo
|
548.625
|
548.625
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Găng phẫu thuật tiệt trùng
|
53.665.500
|
53.665.500
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Găng tay cổ dài
|
13.482.000
|
13.482.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Găng kiểm tra y tế
|
225.480.000
|
225.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Bông gòn y tế thấm nước
|
34.425.000
|
34.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Bông gòn y tế không thấm nước
|
4.140.000
|
4.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp
|
99.991.500
|
99.991.500
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp có cản quang
|
56.700
|
56.700
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30cm x 30cm x 6 lớp có cản quang
|
159.000
|
159.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Gạc hút y tế khổ 0.8m
|
840.000
|
840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Gạc dẫn lưu vô trùng size: 1cm x 300cm x 4 lớp
|
225.500
|
225.500
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Miếng cầm máu phẫu thuật Spongostan hoặc tương đương, kích thước 70mm x 50mm x 10mm
|
40.220.880
|
40.220.880
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Gel siêu âm
|
21.021.000
|
21.021.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Gel bôi trơn trong Nội soi K-Y hoặc tương đương
|
12.173.475
|
12.173.475
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m, lõi tròn bằng nhựa cứng
|
10.997.910
|
10.997.910
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Giấy in nhiệt sản khoa cỡ 112 mm x 100mm x 150 tờ
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Giấy in Monitor Sản khoa size 152mm x 90mm x 150 tờ
|
660.000
|
660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Phim khô Laser kỹ thuật số 26cm x 36cm
|
657.216.000
|
657.216.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Phim khô Laser kỹ thuật số 20cm x 25cm
|
1.506.960.000
|
1.506.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Băng cố định khớp vai (Đai Desault)
|
2.736.000
|
2.736.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Đai cột sống thắt lưng
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Đai xương đòn
|
1.020.000
|
1.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Nẹp vải cẳng tay trái, phải
|
6.380.000
|
6.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Nẹp chống xoay (ngắn)
|
1.386.000
|
1.386.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Nẹp cổ cứng
|
3.312.000
|
3.312.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Nẹp vải cẳng bàn chân trái, phải
|
5.800.000
|
5.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Nẹp đùi dài (Zimmer)
|
7.038.000
|
7.038.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Nẹp nhôm ngón tay
|
440.000
|
440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Nẹp Iselin
|
819.000
|
819.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Túi ép cuộn dẹt 200mm x 200m
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Túi ép cuộn dẹt 250mm x 200m
|
9.540.000
|
9.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Đè lưỡi gỗ
|
11.845.500
|
11.845.500
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Khẩu trang y tế 4 lớp
|
69.767.775
|
69.767.775
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Airway
|
933.348
|
933.348
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Bộ bóp bóng sử dụng nhiều lần dành cho người lớn
|
5.949.993
|
5.949.993
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Bộ bóp bóng sử dụng nhiều lần dành cho trẻ em
|
3.399.996
|
3.399.996
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Túi dự trữ khí oxy dùng cho bóp bóng
|
5.999.880
|
5.999.880
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Lọc khuẩn dùng cho máy thở
|
1.914.000
|
1.914.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Lọc khuẩn dùng cho máy hút dịch
|
2.016.000
|
2.016.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Dụng cụ lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp
|
2.112.000
|
2.112.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Điện cực tim dùng 1 lần
|
5.031.000
|
5.031.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Hộp nhựa hủy kim
|
11.930.625
|
11.930.625
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Kính bảo hộ
|
39.375.000
|
39.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Miếng dán che lông mi
|
3.402.000
|
3.402.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Tăm bông ngắn
|
1.321.840
|
1.321.840
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Tăm bông lấy mẫu xét nghiệm que dài
|
1.440.000
|
1.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Que lấy mẫu bệnh phẩm làm Pap smear Spatuala hoặc tương đương
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Bao cao su
|
1.512.000
|
1.512.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Dụng cụ tử cung chứa đồng - vòng tránh thai Tcu 380A, đóng gói vô trùng từng cái một
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Lưới thoát vị 6cm x 11cm
|
22.464.000
|
22.464.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Dụng cụ phẫu thuật cắt trĩ theo phương pháp Longo
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Dụng cụ khâu cắt bao quy đầu sử dụng một lần
|
67.375.000
|
67.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Kềm sinh thiết, đường kính 2.3mm, dài 1600mm
|
10.200.000
|
10.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Kềm sinh thiết, đường kính 2.3mm, dài 1800mm
|
170.000
|
170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Tay dao mổ điện 3 chân cắm GREETMED hoặc tương đương
|
4.725.000
|
4.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Vòng đeo tay phân biệt bệnh nhân
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Kẹp/clip cầm máu có tay cầm xoay được, loại dùng 1 lần.
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Thòng lọng cắt Polyp cỡ nhỏ
|
590.000
|
590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Thòng lọng cắt Polyp cỡ lớn
|
590.000
|
590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Van sinh thiết
|
840.000
|
840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Chổi vệ sinh
|
140.000
|
140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Mặt nạ mũi miệng dùng cho thở không xâm lấn, dùng nhiều lần
|
2.240.000
|
2.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Kim chích cầm máu qua nội soi
|
2.760.000
|
2.760.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Tình yêu cũng giống như không khí, không phải lúc nào ta cũng nhìn thấy được nó nhưng ta biết rằng nó luôn hiện diện. Cũng giống như anh – không phải lúc nào em cũng nhìn thấy anh, nhưng anh luôn hiện diện và em biết rằng anh sẽ luôn yêu em! "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Bộ Tài chính là một trong những bộ được thành lập đầu tiên cùng với sự ra đời của Chính phủ lâm thời Việt Nam dân chủ cộng hoà ngày 28-8-1945. Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Tài chính là đồng chí Phạm Vǎn Đồng. Lúc chính quyền mới về tay nhân dân ta (sau Cách mạng tháng Tám), trong quỹ của Ngân khố Trung ương chỉ có vẻn vẹn 1.250.000 đồng Đông Dương, trong đó có 580.000 đồng là tiền hào rách nát chờ tiêu huỷ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Tân Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Tân Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.