Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Áp tô mát 40A-1P-6kA ( trong hòm công tơ ) |
31081 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Áp tô mát 63A-1P-6kA ( trong hòm công tơ ) |
21029 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Áp tô mát 63A-3P-6kA ( trong hòm công tơ ) |
1332 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Áp tô mát 80A-3P-10kA ( trong hòm công tơ ) |
267 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Áp tô mát 100A-3P-10kA ( trong hòm công tơ ) |
533 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Cầu chì tự rơi 24kV (bộ 3 pha) - Cách điện gốm |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Dao cách ly chém ngang 24kV - 630A ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nối |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Dao cách ly chém ngang 35kV - 630A ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nối |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 24kV |
62 |
qủa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 |
36564 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 |
52987 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 |
98 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 |
8711 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Dây Cu/PVC 1x16mm2 |
7444 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Dây Cu/PVC 1x6mm2 (đơn cứng) |
87003 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Dây Cu/PVC 1x10mm2 |
972 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Dây Cu/PVC 1x25mm2 |
693 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 |
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 |
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 |
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 |
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 |
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 |
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 |
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 |
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
Hòm 1 công tơ 3 pha điện tử trực tiếp + Phụ kiện (cầu đấu 2 hàng vít) |
2495 |
Hòm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Hòm 2 công tơ điện tử + Phụ kiện (cầu đấu 2 hàng vít) |
7551 |
Hòm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Hòm 4 công tơ điện tử + Phụ kiện (cầu đấu 2 hàng vít) |
12890 |
Hòm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Hòm 6 công tơ điện tử + Phụ kiện (cầu đấu 2 hàng vít) |
79 |
Hòm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Modul công tơ 1 pha (ăng ten trong) |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Modul công tơ 1 pha (ăng ten dài) |
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Modul công tơ 3 pha 3 pha 1 giá |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Modul công tơ 3 pha 3 pha 3 giá |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Bộ khuếch đại RF |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Thiết bị ghi chỉ số cầm tay |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Đai thép + khóa đai (đơn) |
10728 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Ghíp cáp v.xoắn loại 2 bulông IPC |
35919 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Đầu cốt dùng cho dây ACCC-367 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Khóa néo dây ACCC-367 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Khóa đỡ dây ACCC-367 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Dây chì FCO 1A |
406 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
Dây chì FCO 2A |
851 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
Dây chì FCO 3A |
1218 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
44 |
Dây chì FCO 4A |
826 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
45 |
Dây chì FCO 5A |
876 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
46 |
Dây chì FCO 6A |
898 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
47 |
Dây chì FCO 8A |
1422 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
48 |
Dây chì FCO 10A |
1513 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
49 |
Dây chì FCO 12A |
588 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
50 |
Dây chì FCO 15A |
1245 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Phú Thọ |
5 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |