Thông báo mời thầu

Mua trang bị bảo đảm kỹ thuật

Tìm thấy: 16:21 09/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua trang bị bảo đảm kỹ thuật
Gói thầu
Mua trang bị bảo đảm kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua trang bị bảo đảm kỹ thuật
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
70 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:15 09/06/2022
đến
08:30 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
100 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (28/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Hải đoàn 21 Bộ Tư lệnh Vùng cảnh sát biển 2
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua trang bị bảo đảm kỹ thuật
Tên dự toán là: Mua trang bị bảo đảm kỹ thuật
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 40 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Hải đoàn 21 - Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0985.859.161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Không có

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Hải đoàn 21 Bộ Tư lệnh Vùng cảnh sát biển 2 , địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Hải đoàn 21 - Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0985.859.161

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bản Scan - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 - Hợp đồng tương tự - Bảng kê khai trình độ năng lực chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT, Hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng). Nhà thầu cần nêu rõ xuất sứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng và đào tạo hướng dẫn sử dụng tại Kho vật tư/ Phòng Kỹ thuật - Hải đoàn 21 - Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2; Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 1 năm (tùy từng loại vật tư, trang thiết bị) kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài kiệu được nêu tại E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hải đoàn 21 - Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0985.859.161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn 21 Cảnh sát biển, Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0985.859.161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/ Hải đoàn 21 Cảnh sát biển, Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0377.768.189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tài chính - Hải đoàn 21 Cảnh sát biển, Địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0987.684.184
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lọc dầu nhờn hộp số máy Paxman22CáiPI 1030 MIC 25 hoặc tương đương
2Lọc tinh dầu nhờn động cơ MTU4CáiP554005 hoặc tương đương
3Lọc thô dầu cháy động cơ MTU4Cái0000925105 hoặc tương đương
4Lọc tinh dầu cháy động cơ MTU4CáiWDK11 102/9 hoặc tương đương
5Lọc khí máy MTU2CáiDA00130 hoặc tương đương
6Lọc thô dầu cháy máy TS 1322CáiWK 940/5 hoặc tương đương
7Lọc tinh dầu cháy máy TS 1322Cái0031845301 hoặc tương đương
8Lọc tinh dầu nhờn máy TS 1322Cái0031845301 hoặc tương đương
9Lọc khí máy 1322CáiECB105006 hoặc tương đương
10Lọc thô dầu cháy máy Cummins12CáiFS1251 hoặc tương đương
11Lọc tinh dầu cháy máy Cummins12CáiFF5052 hoặc tương đương
12Lọc dầu nhờn máy Cummins30CáiP553639 hoặc tương đương
13Lọc khí máy Cummin12CáiECB085011 hoặc tương đương
14Lọc tinh dầu cháy máy Paxman12CáiD6436169 hoặc tương đương
15Lọc thô dầu cháy máy Paxman12CáiP552020 2743 hoặc tương đương
16Lọc dầu nhờn máy Paxman20CáiP550073 hoặc tương đương
17Cánh bơm máy TS 1322CáiSố cánh: 10 Chiều dài: 83mm Đường kính ngoài: 94mm Đường kính trong: 22mm
18Cánh bơm máy Cummins 6CTA 8.312CáiSố cánh: 12 Chiều dài: 73mm Đường kính ngoài: 34mm Đường kính trong: 20mm
19Cánh bơm máy Caterpillar C1810CáiSố cánh: 08 Chiều dài: 50mm Đường kính ngoài: 34mm Đường kính trong: 16mm
20Cánh bơm máy Caterpillar C920CáiSố cánh: 12 Chiều dài: 22mm Đường kính ngoài: 37mm Đường kính trong: 15mm
21Cánh bơm máy Caterpillar C4.46CáiSố cánh: 08 Chiều dài: 50mm Đường kính ngoài: 33mm Đường kính trong: 14mm
22Cánh bơm máy Volvopenta8CáiSố cánh: 12 Chiều dài: 80mm Đường kính ngoài: 41mm Đường kính trong: 24mm
23Cánh bơm máy Nani8CáiSố cánh: 06 Chiều dài: 18mm Đường kính ngoài: 27mm Đường kính trong: 12mm
24Máy hút bụi khô và nước2CáiCông suất 3900W Dung tích 80 lít Lưu lượng khí 210 l/s Hút khô, hút nước và các bụi bẩn công nghiệp Điện áp 220V/50Hz Dây điện 7m
25Khối nguồn HT Visat P401CT2BộCông suất tối đa: 8000W Điện áp đầu vào: 220 VAC Điện áp đầu ra: 48 VDC, 220 VAC Thích hợp với bộ biến tần, khối chỉnh lưu Emmerson 2900U, hệ thống ắc quy
26Ắc quy 12V-225Ah10BìnhẮc quy chì, a xít;12V-225A
27Ắc quy 12V-200Ah30BìnhẮc quy chì, a xít;12V-200A
28Ắc quy 12V-150Ah20BìnhẮc quy chì, a xít;12V-150A
29Ắc quy 12V-100Ah20BìnhẮc quy chì, a xít;12V-100A
30Sơn chống gỉ300LítSơn 2 thành phần. Sơn không kén bề mặt độ bám dính cao
31Sơn trắng350LítSơn phủ 2 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
32Sơn xanh lá cây350LítSơn phủ 2 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
33Sơn cam90LítSơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
34Sơn đen80LítSơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
35Sơn vàng kem100LítSơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
36Sơn ghi80LítSơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
37Sơn xanh lam50LítSơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
38Sơn xanh hòa bình50LítSơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
39Sơn đỏ50LítSơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng40Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Lọc dầu nhờn hộp số máy Paxman22CáiKho vật tư/ Phòng Kỹ thuật Hải đoàn 21Tối đa 25 ngày
2Lọc tinh dầu nhờn động cơ MTU4CáiNhư trênTối đa 25 ngày
3Lọc thô dầu cháy động cơ MTU4CáiNhư trênTối đa 25 ngày
4Lọc tinh dầu cháy động cơ MTU4CáiNhư trênTối đa 25 ngày
5Lọc khí máy MTU2CáiNhư trênTối đa 25 ngày
6Lọc thô dầu cháy máy TS 1322CáiNhư trênTối đa 25 ngày
7Lọc tinh dầu cháy máy TS 1322CáiNhư trênTối đa 25 ngày
8Lọc tinh dầu nhờn máy TS 1322CáiNhư trênTối đa 25 ngày
9Lọc khí máy 1322CáiNhư trênTối đa 25 ngày
10Lọc thô dầu cháy máy Cummins12CáiNhư trênTối đa 25 ngày
11Lọc tinh dầu cháy máy Cummins12CáiNhư trênTối đa 25 ngày
12Lọc dầu nhờn máy Cummins30CáiNhư trênTối đa 25 ngày
13Lọc khí máy Cummin12CáiNhư trênTối đa 25 ngày
14Lọc tinh dầu cháy máy Paxman12CáiNhư trênTối đa 25 ngày
15Lọc thô dầu cháy máy Paxman12CáiNhư trênTối đa 25 ngày
16Lọc dầu nhờn máy Paxman20CáiNhư trênTối đa 25 ngày
17Cánh bơm máy TS 1322CáiNhư trênTối đa 25 ngày
18Cánh bơm máy Cummins 6CTA 8.312CáiNhư trênTối đa 25 ngày
19Cánh bơm máy Caterpillar C1810CáiNhư trênTối đa 25 ngày
20Cánh bơm máy Caterpillar C920CáiNhư trênTối đa 25 ngày
21Cánh bơm máy Caterpillar C4.46CáiNhư trênTối đa 25 ngày
22Cánh bơm máy Volvopenta8CáiNhư trênTối đa 25 ngày
23Cánh bơm máy Nani8CáiNhư trênTối đa 25 ngày
24Máy hút bụi khô và nước2CáiNhư trênTối đa 25 ngày
25Khối nguồn HT Visat P401CT2BộNhư trênTối đa 25 ngày
26Ắc quy 12V-225Ah10BìnhNhư trênTối đa 25 ngày
27Ắc quy 12V-200Ah30BìnhNhư trênTối đa 25 ngày
28Ắc quy 12V-150Ah20BìnhNhư trênTối đa 25 ngày
29Ắc quy 12V-100Ah20BìnhNhư trênTối đa 25 ngày
30Sơn chống gỉ300LítNhư trênTối đa 25 ngày
31Sơn trắng350LítNhư trênTối đa 25 ngày
32Sơn xanh lá cây350LítNhư trênTối đa 25 ngày
33Sơn cam90LítNhư trênTối đa 25 ngày
34Sơn đen80LítNhư trênTối đa 25 ngày
35Sơn vàng kem100LítNhư trênTối đa 25 ngày
36Sơn ghi80LítNhư trênTối đa 25 ngày
37Sơn xanh lam50LítNhư trênTối đa 25 ngày
38Sơn xanh hòa bình50LítNhư trênTối đa 25 ngày
39Sơn đỏ50LítNhư trênTối đa 25 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.078.100.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 277.080.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 969.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.939.560.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

≥12tháng đối với vật tư, trang thiết bị, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư, trang thiết bị trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Quản lý kỹ thuật1Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc chế tạo máy33
2Cán bộ thực hiện gói thầu1Kế toán, tài chính11

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Lọc dầu nhờn hộp số máy Paxman
22 Cái PI 1030 MIC 25 hoặc tương đương
2 Lọc tinh dầu nhờn động cơ MTU
4 Cái P554005 hoặc tương đương
3 Lọc thô dầu cháy động cơ MTU
4 Cái 0000925105 hoặc tương đương
4 Lọc tinh dầu cháy động cơ MTU
4 Cái WDK11 102/9 hoặc tương đương
5 Lọc khí máy MTU
2 Cái DA00130 hoặc tương đương
6 Lọc thô dầu cháy máy TS 132
2 Cái WK 940/5 hoặc tương đương
7 Lọc tinh dầu cháy máy TS 132
2 Cái 0031845301 hoặc tương đương
8 Lọc tinh dầu nhờn máy TS 132
2 Cái 0031845301 hoặc tương đương
9 Lọc khí máy 132
2 Cái ECB105006 hoặc tương đương
10 Lọc thô dầu cháy máy Cummins
12 Cái FS1251 hoặc tương đương
11 Lọc tinh dầu cháy máy Cummins
12 Cái FF5052 hoặc tương đương
12 Lọc dầu nhờn máy Cummins
30 Cái P553639 hoặc tương đương
13 Lọc khí máy Cummin
12 Cái ECB085011 hoặc tương đương
14 Lọc tinh dầu cháy máy Paxman
12 Cái D6436169 hoặc tương đương
15 Lọc thô dầu cháy máy Paxman
12 Cái P552020 2743 hoặc tương đương
16 Lọc dầu nhờn máy Paxman
20 Cái P550073 hoặc tương đương
17 Cánh bơm máy TS 132
2 Cái Số cánh: 10 Chiều dài: 83mm Đường kính ngoài: 94mm Đường kính trong: 22mm
18 Cánh bơm máy Cummins 6CTA 8.3
12 Cái Số cánh: 12 Chiều dài: 73mm Đường kính ngoài: 34mm Đường kính trong: 20mm
19 Cánh bơm máy Caterpillar C18
10 Cái Số cánh: 08 Chiều dài: 50mm Đường kính ngoài: 34mm Đường kính trong: 16mm
20 Cánh bơm máy Caterpillar C9
20 Cái Số cánh: 12 Chiều dài: 22mm Đường kính ngoài: 37mm Đường kính trong: 15mm
21 Cánh bơm máy Caterpillar C4.4
6 Cái Số cánh: 08 Chiều dài: 50mm Đường kính ngoài: 33mm Đường kính trong: 14mm
22 Cánh bơm máy Volvopenta
8 Cái Số cánh: 12 Chiều dài: 80mm Đường kính ngoài: 41mm Đường kính trong: 24mm
23 Cánh bơm máy Nani
8 Cái Số cánh: 06 Chiều dài: 18mm Đường kính ngoài: 27mm Đường kính trong: 12mm
24 Máy hút bụi khô và nước
2 Cái Công suất 3900W Dung tích 80 lít Lưu lượng khí 210 l/s Hút khô, hút nước và các bụi bẩn công nghiệp Điện áp 220V/50Hz Dây điện 7m
25 Khối nguồn HT Visat P401CT
2 Bộ Công suất tối đa: 8000W Điện áp đầu vào: 220 VAC Điện áp đầu ra: 48 VDC, 220 VAC Thích hợp với bộ biến tần, khối chỉnh lưu Emmerson 2900U, hệ thống ắc quy
26 Ắc quy 12V-225Ah
10 Bình Ắc quy chì, a xít;12V-225A
27 Ắc quy 12V-200Ah
30 Bình Ắc quy chì, a xít;12V-200A
28 Ắc quy 12V-150Ah
20 Bình Ắc quy chì, a xít;12V-150A
29 Ắc quy 12V-100Ah
20 Bình Ắc quy chì, a xít;12V-100A
30 Sơn chống gỉ
300 Lít Sơn 2 thành phần. Sơn không kén bề mặt độ bám dính cao
31 Sơn trắng
350 Lít Sơn phủ 2 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
32 Sơn xanh lá cây
350 Lít Sơn phủ 2 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
33 Sơn cam
90 Lít Sơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
34 Sơn đen
80 Lít Sơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
35 Sơn vàng kem
100 Lít Sơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
36 Sơn ghi
80 Lít Sơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
37 Sơn xanh lam
50 Lít Sơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
38 Sơn xanh hòa bình
50 Lít Sơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
39 Sơn đỏ
50 Lít Sơn phủ 1 thành phần, có độ bền, độ bóng cao Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Hải đoàn 21 Bộ Tư lệnh Vùng cảnh sát biển 2 như sau:

  • Có quan hệ với 7 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,75 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 100,00%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.047.460.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.927.496.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,86%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua trang bị bảo đảm kỹ thuật". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua trang bị bảo đảm kỹ thuật" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 89

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây