Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hóa chất năm 2020 Mua vật tư hóa chất năm 2020 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Hạch toán tài chính độc lập; 3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; 4. Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; 5. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Điều 2 Nghị định 63/CP; |
| E-CDNT 10.2(c) | Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 16.1 | 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.570.670 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung
Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, phường Phú Hòa, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 02343523339
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Lê Tuấn Anh, Chức vụ: Phụ trách Viện, Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung. Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 02343.523339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Bích Ngọc, chuyên viên Phòng Quản lý Tổng hợp, Tổ thẩm tra, địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, số điện thoại: 0913941747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar powder | 1 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 1 kg/lọ; VWR/tương đương | ||
| 2 | Peptone | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương | ||
| 3 | Beef extract | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; BioWorld/tương đương | ||
| 4 | Tryptone | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương | ||
| 5 | Cao nấm men | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương | ||
| 6 | Glucose | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ | ||
| 7 | Saccarose | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ | ||
| 8 | HCl | 1 | Chai | Nồng độ ≥ 34%; 500 ml/chai | ||
| 9 | K2HPO4 | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99%; 500 g/lọ | ||
| 10 | KH2PO4 | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99%; 500 g/lọ | ||
| 11 | Starch | 1 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ | ||
| 12 | Casein | 1 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương | ||
| 13 | Malt extract | 1 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương | ||
| 14 | DMSO (Dimethyl sulfoxide) | 1 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99%; 1 lít/chai; Scharlau/tương đương | ||
| 15 | Đĩa petri nhựa vô trùng, đường kính 9 cm | 1 | Thùng | Đĩa nhựa, đường kính 9 cm, vô trùng; 500 chiếc/thùng | ||
| 16 | Ống eppendorf 1,5 ml | 2 | Túi | Thể tích 1,5 ml, nhựa PP; 1000 chiếc/túi; Aptaca/tương đương | ||
| 17 | Ống eppendorf 2,0 ml | 2 | Túi | Thể tích 2,0 ml, nhựa PP; 1000 chiếc/túi; Aptaca/tương đương | ||
| 18 | Đĩa nhựa 96 giếng tiệt trùng đáy bằng | 2 | Thùng | Đĩa nhựa, vô trùng, đáy bằng dùng cho nuôi cấy tế bào; 50 cái/thùng; SPL/tương đương | ||
| 19 | Đầu tip pipette 1000 µL | 2 | Túi | Thể tích 1000 µL, nhựa PP; 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương | ||
| 20 | Đầu tip pipette 200 µL | 2 | Túi | Thể tích 200 µL, nhựa PP; 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương | ||
| 21 | MTT ((3-(4,5-dimethythiazol-2-yl)-2,5-diphenyl tetrazolium bromide) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 98%; 250 mg/lọ; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 22 | RPMI | 2 | Chai | Dùng cho nuôi cấy tế bào; 500 ml/chai; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 23 | FBS (fetal bovine serum) | 3 | Chai | Dùng cho nuôi cấy tế bào; 50 ml/chai; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 24 | n-Hexane kỹ thuật | 1 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi | ||
| 25 | Acetone kỹ thuật | 1 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi | ||
| 26 | Methanol kỹ thuật | 1 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi | ||
| 27 | Ethyl acetate kỹ thuật | 1 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi | ||
| 28 | Dichloromethane kỹ thuật | 1 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi | ||
| 29 | Ethanol kỹ thuật | 100 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 30 | Acetone HPLC | 5 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương | ||
| 31 | Methanol HPLC | 5 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương | ||
| 32 | Acetonitrile HPLC | 5 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương | ||
| 33 | Bản mỏng silica gel pha thường (25 bản nhôm/hộp) | 1 | Hộp | 25 bản nhôm/hộp; Merck/tương đương | ||
| 34 | Bản mỏng silica gel pha đảo RP18 | 1 | Hộp | 25 bản nhôm/hộp; Merck/tương đương | ||
| 35 | Bản mỏng silica gel pha thường | 1 | Hộp | 25 bản kính/hộp; Merck/tương đương | ||
| 36 | Bột sắc ký pha đảo YMC | 2 | Hộp | 0,5 kg/hộp; YMC/tương đương | ||
| 37 | Sephadex LH-20 | 1 | Hộp | 500 g/hộp; Gibco/tương đương | ||
| 38 | Giấy lọc thường | 50 | Tờ | Kích thước 100 cm x 100 cm | ||
| 39 | Giấy lọc tinh | 4 | Hộp | 100 tờ/hộp | ||
| 40 | Phễu chiết 2L | 6 | Cái | Thủy tinh, nhám 29, khóa Teflon | ||
| 41 | Diaion HP-20 | 1 | Hộp | 1 kg/hộp | ||
| 42 | Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red | 1 | Chai | 100 ml/chai | ||
| 43 | Bình cầu thủy tinh 50 mL | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 44 | Bình cầu thủy tinh 100 mL | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 45 | Bình cầu thủy tinh 250 mL | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 46 | Bình cầu thủy tinh 500 mL | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 47 | Bình cầu thủy tinh 1L | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 48 | Bình cầu thủy tinh 2L | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 49 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 10 mm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương | ||
| 50 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 15 mm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương | ||
| 51 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 20 mm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương | ||
| 52 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 5 cm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương | ||
| 53 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 8 cm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Agar powder | 1 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 2 | Peptone | 2 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 3 | Beef extract | 2 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 4 | Tryptone | 2 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 5 | Cao nấm men | 2 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 6 | Glucose | 2 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 7 | Saccarose | 2 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 8 | HCl | 1 | Chai | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 9 | K2HPO4 | 1 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 10 | KH2PO4 | 1 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 11 | Starch | 1 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 12 | Casein | 1 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 13 | Malt extract | 1 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 14 | DMSO (Dimethyl sulfoxide) | 1 | Lít | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 15 | Đĩa petri nhựa vô trùng, đường kính 9 cm | 1 | Thùng | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 16 | Ống eppendorf 1,5 ml | 2 | Túi | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 17 | Ống eppendorf 2,0 ml | 2 | Túi | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 18 | Đĩa nhựa 96 giếng tiệt trùng đáy bằng | 2 | Thùng | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 19 | Đầu tip pipette 1000 µL | 2 | Túi | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 20 | Đầu tip pipette 200 µL | 2 | Túi | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 21 | MTT ((3-(4,5-dimethythiazol-2-yl)-2,5-diphenyl tetrazolium bromide) | 1 | Lọ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 22 | RPMI | 2 | Chai | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 23 | FBS (fetal bovine serum) | 3 | Chai | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 24 | n-Hexane kỹ thuật | 1 | Phi | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 25 | Acetone kỹ thuật | 1 | Phi | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 26 | Methanol kỹ thuật | 1 | Phi | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 27 | Ethyl acetate kỹ thuật | 1 | Phi | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 28 | Dichloromethane kỹ thuật | 1 | Phi | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 29 | Ethanol kỹ thuật | 100 | Lít | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 30 | Acetone HPLC | 5 | Chai | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 31 | Methanol HPLC | 5 | Chai | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 32 | Acetonitrile HPLC | 5 | Chai | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 33 | Bản mỏng silica gel pha thường (25 bản nhôm/hộp) | 1 | Hộp | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 34 | Bản mỏng silica gel pha đảo RP18 | 1 | Hộp | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 35 | Bản mỏng silica gel pha thường | 1 | Hộp | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 36 | Bột sắc ký pha đảo YMC | 2 | Hộp | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 37 | Sephadex LH-20 | 1 | Hộp | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 38 | Giấy lọc thường | 50 | Tờ | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 39 | Giấy lọc tinh | 4 | Hộp | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 40 | Phễu chiết 2L | 6 | Cái | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 41 | Diaion HP-20 | 1 | Hộp | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 42 | Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red | 1 | Chai | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 43 | Bình cầu thủy tinh 50 mL | 8 | Bình | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 44 | Bình cầu thủy tinh 100 mL | 8 | Bình | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 45 | Bình cầu thủy tinh 250 mL | 8 | Bình | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 46 | Bình cầu thủy tinh 500 mL | 8 | Bình | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 47 | Bình cầu thủy tinh 1L | 8 | Bình | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 48 | Bình cầu thủy tinh 2L | 8 | Bình | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 49 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 10 mm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 50 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 15 mm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 51 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 20 mm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 52 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 5 cm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
| 53 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 8 cm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Kỹ sư hóa học | 1 | Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc chứng chỉ về lĩnh vực hóa học | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agar powder | 1 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 1 kg/lọ; VWR/tương đương | ||
| 2 | Peptone | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương | ||
| 3 | Beef extract | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; BioWorld/tương đương | ||
| 4 | Tryptone | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương | ||
| 5 | Cao nấm men | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương | ||
| 6 | Glucose | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ | ||
| 7 | Saccarose | 2 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ | ||
| 8 | HCl | 1 | Chai | Nồng độ ≥ 34%; 500 ml/chai | ||
| 9 | K2HPO4 | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99%; 500 g/lọ | ||
| 10 | KH2PO4 | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99%; 500 g/lọ | ||
| 11 | Starch | 1 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ | ||
| 12 | Casein | 1 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương | ||
| 13 | Malt extract | 1 | Lọ | Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương | ||
| 14 | DMSO (Dimethyl sulfoxide) | 1 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99%; 1 lít/chai; Scharlau/tương đương | ||
| 15 | Đĩa petri nhựa vô trùng, đường kính 9 cm | 1 | Thùng | Đĩa nhựa, đường kính 9 cm, vô trùng; 500 chiếc/thùng | ||
| 16 | Ống eppendorf 1,5 ml | 2 | Túi | Thể tích 1,5 ml, nhựa PP; 1000 chiếc/túi; Aptaca/tương đương | ||
| 17 | Ống eppendorf 2,0 ml | 2 | Túi | Thể tích 2,0 ml, nhựa PP; 1000 chiếc/túi; Aptaca/tương đương | ||
| 18 | Đĩa nhựa 96 giếng tiệt trùng đáy bằng | 2 | Thùng | Đĩa nhựa, vô trùng, đáy bằng dùng cho nuôi cấy tế bào; 50 cái/thùng; SPL/tương đương | ||
| 19 | Đầu tip pipette 1000 µL | 2 | Túi | Thể tích 1000 µL, nhựa PP; 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương | ||
| 20 | Đầu tip pipette 200 µL | 2 | Túi | Thể tích 200 µL, nhựa PP; 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương | ||
| 21 | MTT ((3-(4,5-dimethythiazol-2-yl)-2,5-diphenyl tetrazolium bromide) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 98%; 250 mg/lọ; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 22 | RPMI | 2 | Chai | Dùng cho nuôi cấy tế bào; 500 ml/chai; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 23 | FBS (fetal bovine serum) | 3 | Chai | Dùng cho nuôi cấy tế bào; 50 ml/chai; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 24 | n-Hexane kỹ thuật | 1 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi | ||
| 25 | Acetone kỹ thuật | 1 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi | ||
| 26 | Methanol kỹ thuật | 1 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi | ||
| 27 | Ethyl acetate kỹ thuật | 1 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi | ||
| 28 | Dichloromethane kỹ thuật | 1 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi | ||
| 29 | Ethanol kỹ thuật | 100 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 30 | Acetone HPLC | 5 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương | ||
| 31 | Methanol HPLC | 5 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương | ||
| 32 | Acetonitrile HPLC | 5 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương | ||
| 33 | Bản mỏng silica gel pha thường (25 bản nhôm/hộp) | 1 | Hộp | 25 bản nhôm/hộp; Merck/tương đương | ||
| 34 | Bản mỏng silica gel pha đảo RP18 | 1 | Hộp | 25 bản nhôm/hộp; Merck/tương đương | ||
| 35 | Bản mỏng silica gel pha thường | 1 | Hộp | 25 bản kính/hộp; Merck/tương đương | ||
| 36 | Bột sắc ký pha đảo YMC | 2 | Hộp | 0,5 kg/hộp; YMC/tương đương | ||
| 37 | Sephadex LH-20 | 1 | Hộp | 500 g/hộp; Gibco/tương đương | ||
| 38 | Giấy lọc thường | 50 | Tờ | Kích thước 100 cm x 100 cm | ||
| 39 | Giấy lọc tinh | 4 | Hộp | 100 tờ/hộp | ||
| 40 | Phễu chiết 2L | 6 | Cái | Thủy tinh, nhám 29, khóa Teflon | ||
| 41 | Diaion HP-20 | 1 | Hộp | 1 kg/hộp | ||
| 42 | Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red | 1 | Chai | 100 ml/chai | ||
| 43 | Bình cầu thủy tinh 50 mL | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 44 | Bình cầu thủy tinh 100 mL | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 45 | Bình cầu thủy tinh 250 mL | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 46 | Bình cầu thủy tinh 500 mL | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 47 | Bình cầu thủy tinh 1L | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 48 | Bình cầu thủy tinh 2L | 8 | Bình | Thủy tinh, nhám 29 | ||
| 49 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 10 mm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương | ||
| 50 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 15 mm, dài 50-80 cm) | 2 | Cột | Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Thay đổi nhỏ nhất về cách nhìn có thể biến đổi cả một cuộc đời. Điều chỉnh thái độ dù chỉ một chút thôi cũng có thể thay đổi cả thế giới của bạn. "
Oprah Winfrey
Sự kiện trong nước: Thực hiện nghị quyết của hội nghị cán bộ Trung ương Đảng tháng 1/1949 về việc rút các đại đội độc lập về để cùng với các tiểu đoàn tập trung, xây dựng thành những binh đoàn chủ lực, ngày 28-8-1949, Đại đoàn Quân tiên phong (tức sư đoàn 308) được thành lập ở Đồn Du (Thái Nguyên). Tiền thân của đại đoàn là trung đoàn 308 (trung đoàn này được tổ chức sau chiến dịch Việt Bắc 1947, gồm các đơn vị của trung đoàn vệ binh 147 và trung đoàn Thủ đô) và một số tiểu đoàn có thành tích chiến đấu ở các chiến khu. Đây là đại đoàn chủ lực, cơ động đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam đang được mang danh hiệu "Quân Tiên phong" .
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.