Thông báo mời thầu

Mua vật tư hóa chất năm 2020

Tìm thấy: 15:13 15/04/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua vật tư hóa chất năm 2020
Gói thầu
Mua vật tư hóa chất năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua vật tư hóa chất năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 22/04/2020
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:12 15/04/2020
đến
16:00 22/04/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 22/04/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
2.570.670 VND
Bằng chữ
Hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn sáu trăm bảy mươi đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung
E-CDNT 1.2 Mua vật tư hóa chất năm 2020
Mua vật tư hóa chất năm 2020
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, phường Phú Hòa, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 02343523339 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung , địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, phường Phú Hòa, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 02343523339 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Hạch toán tài chính độc lập; 3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; 4. Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; 5. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Điều 2 Nghị định 63/CP;
E-CDNT 10.2(c)
Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.570.670   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, phường Phú Hòa, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 02343523339 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Lê Tuấn Anh, Chức vụ: Phụ trách Viện, Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung. Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 02343.523339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Bích Ngọc, chuyên viên Phòng Quản lý Tổng hợp, Tổ thẩm tra, địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, số điện thoại: 0913941747
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agar powder 1 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 1 kg/lọ; VWR/tương đương
2 Peptone 2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương
3 Beef extract 2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; BioWorld/tương đương
4 Tryptone 2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương
5 Cao nấm men 2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương
6 Glucose 2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ
7 Saccarose 2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ
8 HCl 1 Chai Nồng độ ≥ 34%; 500 ml/chai
9 K2HPO4 1 Lọ Độ tinh khiết ≥ 99%; 500 g/lọ
10 KH2PO4 1 Lọ Độ tinh khiết ≥ 99%; 500 g/lọ
11 Starch 1 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ
12 Casein 1 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương
13 Malt extract 1 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương
14 DMSO (Dimethyl sulfoxide) 1 Lít Độ tinh khiết ≥ 99%; 1 lít/chai; Scharlau/tương đương
15 Đĩa petri nhựa vô trùng, đường kính 9 cm 1 Thùng Đĩa nhựa, đường kính 9 cm, vô trùng; 500 chiếc/thùng
16 Ống eppendorf 1,5 ml 2 Túi Thể tích 1,5 ml, nhựa PP; 1000 chiếc/túi; Aptaca/tương đương
17 Ống eppendorf 2,0 ml 2 Túi Thể tích 2,0 ml, nhựa PP; 1000 chiếc/túi; Aptaca/tương đương
18 Đĩa nhựa 96 giếng tiệt trùng đáy bằng 2 Thùng Đĩa nhựa, vô trùng, đáy bằng dùng cho nuôi cấy tế bào; 50 cái/thùng; SPL/tương đương
19 Đầu tip pipette 1000 µL 2 Túi Thể tích 1000 µL, nhựa PP; 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương
20 Đầu tip pipette 200 µL 2 Túi Thể tích 200 µL, nhựa PP; 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương
21 MTT ((3-(4,5-dimethythiazol-2-yl)-2,5-diphenyl tetrazolium bromide) 1 Lọ Độ tinh khiết ≥ 98%; 250 mg/lọ; Sigma Aldrich/tương đương
22 RPMI 2 Chai Dùng cho nuôi cấy tế bào; 500 ml/chai; Sigma Aldrich/tương đương
23 FBS (fetal bovine serum) 3 Chai Dùng cho nuôi cấy tế bào; 50 ml/chai; Sigma Aldrich/tương đương
24 n-Hexane kỹ thuật 1 Phi Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi
25 Acetone kỹ thuật 1 Phi Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi
26 Methanol kỹ thuật 1 Phi Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi
27 Ethyl acetate kỹ thuật 1 Phi Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi
28 Dichloromethane kỹ thuật 1 Phi Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi
29 Ethanol kỹ thuật 100 Lít Độ tinh khiết ≥ 95%
30 Acetone HPLC 5 Chai Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương
31 Methanol HPLC 5 Chai Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương
32 Acetonitrile HPLC 5 Chai Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương
33 Bản mỏng silica gel pha thường (25 bản nhôm/hộp) 1 Hộp 25 bản nhôm/hộp; Merck/tương đương
34 Bản mỏng silica gel pha đảo RP18 1 Hộp 25 bản nhôm/hộp; Merck/tương đương
35 Bản mỏng silica gel pha thường 1 Hộp 25 bản kính/hộp; Merck/tương đương
36 Bột sắc ký pha đảo YMC 2 Hộp 0,5 kg/hộp; YMC/tương đương
37 Sephadex LH-20 1 Hộp 500 g/hộp; Gibco/tương đương
38 Giấy lọc thường 50 Tờ Kích thước 100 cm x 100 cm
39 Giấy lọc tinh 4 Hộp 100 tờ/hộp
40 Phễu chiết 2L 6 Cái Thủy tinh, nhám 29, khóa Teflon
41 Diaion HP-20 1 Hộp 1 kg/hộp
42 Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red 1 Chai 100 ml/chai
43 Bình cầu thủy tinh 50 mL 8 Bình Thủy tinh, nhám 29
44 Bình cầu thủy tinh 100 mL 8 Bình Thủy tinh, nhám 29
45 Bình cầu thủy tinh 250 mL 8 Bình Thủy tinh, nhám 29
46 Bình cầu thủy tinh 500 mL 8 Bình Thủy tinh, nhám 29
47 Bình cầu thủy tinh 1L 8 Bình Thủy tinh, nhám 29
48 Bình cầu thủy tinh 2L 8 Bình Thủy tinh, nhám 29
49 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 10 mm, dài 50-80 cm) 2 Cột Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương
50 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 15 mm, dài 50-80 cm) 2 Cột Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương
51 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 20 mm, dài 50-80 cm) 2 Cột Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương
52 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 5 cm, dài 50-80 cm) 2 Cột Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương
53 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 8 cm, dài 50-80 cm) 2 Cột Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Agar powder 1 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
2 Peptone 2 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
3 Beef extract 2 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
4 Tryptone 2 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
5 Cao nấm men 2 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
6 Glucose 2 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
7 Saccarose 2 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
8 HCl 1 Chai Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
9 K2HPO4 1 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
10 KH2PO4 1 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
11 Starch 1 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
12 Casein 1 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
13 Malt extract 1 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
14 DMSO (Dimethyl sulfoxide) 1 Lít Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
15 Đĩa petri nhựa vô trùng, đường kính 9 cm 1 Thùng Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
16 Ống eppendorf 1,5 ml 2 Túi Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
17 Ống eppendorf 2,0 ml 2 Túi Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
18 Đĩa nhựa 96 giếng tiệt trùng đáy bằng 2 Thùng Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
19 Đầu tip pipette 1000 µL 2 Túi Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
20 Đầu tip pipette 200 µL 2 Túi Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
21 MTT ((3-(4,5-dimethythiazol-2-yl)-2,5-diphenyl tetrazolium bromide) 1 Lọ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
22 RPMI 2 Chai Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
23 FBS (fetal bovine serum) 3 Chai Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
24 n-Hexane kỹ thuật 1 Phi Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
25 Acetone kỹ thuật 1 Phi Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
26 Methanol kỹ thuật 1 Phi Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
27 Ethyl acetate kỹ thuật 1 Phi Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
28 Dichloromethane kỹ thuật 1 Phi Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
29 Ethanol kỹ thuật 100 Lít Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
30 Acetone HPLC 5 Chai Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
31 Methanol HPLC 5 Chai Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
32 Acetonitrile HPLC 5 Chai Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
33 Bản mỏng silica gel pha thường (25 bản nhôm/hộp) 1 Hộp Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
34 Bản mỏng silica gel pha đảo RP18 1 Hộp Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
35 Bản mỏng silica gel pha thường 1 Hộp Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
36 Bột sắc ký pha đảo YMC 2 Hộp Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
37 Sephadex LH-20 1 Hộp Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
38 Giấy lọc thường 50 Tờ Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
39 Giấy lọc tinh 4 Hộp Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
40 Phễu chiết 2L 6 Cái Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
41 Diaion HP-20 1 Hộp Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
42 Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red 1 Chai Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
43 Bình cầu thủy tinh 50 mL 8 Bình Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
44 Bình cầu thủy tinh 100 mL 8 Bình Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
45 Bình cầu thủy tinh 250 mL 8 Bình Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
46 Bình cầu thủy tinh 500 mL 8 Bình Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
47 Bình cầu thủy tinh 1L 8 Bình Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
48 Bình cầu thủy tinh 2L 8 Bình Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
49 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 10 mm, dài 50-80 cm) 2 Cột Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
50 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 15 mm, dài 50-80 cm) 2 Cột Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
51 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 20 mm, dài 50-80 cm) 2 Cột Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
52 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 5 cm, dài 50-80 cm) 2 Cột Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)
53 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 8 cm, dài 50-80 cm) 2 Cột Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, Số 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Tối đa 30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực)

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư hóa học 1 Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc chứng chỉ về lĩnh vực hóa học 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Agar powder
1 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 1 kg/lọ; VWR/tương đương
2 Peptone
2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương
3 Beef extract
2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; BioWorld/tương đương
4 Tryptone
2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương
5 Cao nấm men
2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương
6 Glucose
2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ
7 Saccarose
2 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ
8 HCl
1 Chai Nồng độ ≥ 34%; 500 ml/chai
9 K2HPO4
1 Lọ Độ tinh khiết ≥ 99%; 500 g/lọ
10 KH2PO4
1 Lọ Độ tinh khiết ≥ 99%; 500 g/lọ
11 Starch
1 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ
12 Casein
1 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương
13 Malt extract
1 Lọ Đảm bảo dùng được cho môi trường nuôi cấy vi sinh; 500 g/lọ; Himedia/tương đương
14 DMSO (Dimethyl sulfoxide)
1 Lít Độ tinh khiết ≥ 99%; 1 lít/chai; Scharlau/tương đương
15 Đĩa petri nhựa vô trùng, đường kính 9 cm
1 Thùng Đĩa nhựa, đường kính 9 cm, vô trùng; 500 chiếc/thùng
16 Ống eppendorf 1,5 ml
2 Túi Thể tích 1,5 ml, nhựa PP; 1000 chiếc/túi; Aptaca/tương đương
17 Ống eppendorf 2,0 ml
2 Túi Thể tích 2,0 ml, nhựa PP; 1000 chiếc/túi; Aptaca/tương đương
18 Đĩa nhựa 96 giếng tiệt trùng đáy bằng
2 Thùng Đĩa nhựa, vô trùng, đáy bằng dùng cho nuôi cấy tế bào; 50 cái/thùng; SPL/tương đương
19 Đầu tip pipette 1000 µL
2 Túi Thể tích 1000 µL, nhựa PP; 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương
20 Đầu tip pipette 200 µL
2 Túi Thể tích 200 µL, nhựa PP; 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương
21 MTT ((3-(4,5-dimethythiazol-2-yl)-2,5-diphenyl tetrazolium bromide)
1 Lọ Độ tinh khiết ≥ 98%; 250 mg/lọ; Sigma Aldrich/tương đương
22 RPMI
2 Chai Dùng cho nuôi cấy tế bào; 500 ml/chai; Sigma Aldrich/tương đương
23 FBS (fetal bovine serum)
3 Chai Dùng cho nuôi cấy tế bào; 50 ml/chai; Sigma Aldrich/tương đương
24 n-Hexane kỹ thuật
1 Phi Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi
25 Acetone kỹ thuật
1 Phi Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi
26 Methanol kỹ thuật
1 Phi Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi
27 Ethyl acetate kỹ thuật
1 Phi Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi
28 Dichloromethane kỹ thuật
1 Phi Độ tinh khiết ≥ 95%; 200 lít/phi
29 Ethanol kỹ thuật
100 Lít Độ tinh khiết ≥ 95%
30 Acetone HPLC
5 Chai Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương
31 Methanol HPLC
5 Chai Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương
32 Acetonitrile HPLC
5 Chai Độ tinh khiết ≥ 98%; 4 lít/chai; Scharlau/tương đương
33 Bản mỏng silica gel pha thường (25 bản nhôm/hộp)
1 Hộp 25 bản nhôm/hộp; Merck/tương đương
34 Bản mỏng silica gel pha đảo RP18
1 Hộp 25 bản nhôm/hộp; Merck/tương đương
35 Bản mỏng silica gel pha thường
1 Hộp 25 bản kính/hộp; Merck/tương đương
36 Bột sắc ký pha đảo YMC
2 Hộp 0,5 kg/hộp; YMC/tương đương
37 Sephadex LH-20
1 Hộp 500 g/hộp; Gibco/tương đương
38 Giấy lọc thường
50 Tờ Kích thước 100 cm x 100 cm
39 Giấy lọc tinh
4 Hộp 100 tờ/hộp
40 Phễu chiết 2L
6 Cái Thủy tinh, nhám 29, khóa Teflon
41 Diaion HP-20
1 Hộp 1 kg/hộp
42 Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red
1 Chai 100 ml/chai
43 Bình cầu thủy tinh 50 mL
8 Bình Thủy tinh, nhám 29
44 Bình cầu thủy tinh 100 mL
8 Bình Thủy tinh, nhám 29
45 Bình cầu thủy tinh 250 mL
8 Bình Thủy tinh, nhám 29
46 Bình cầu thủy tinh 500 mL
8 Bình Thủy tinh, nhám 29
47 Bình cầu thủy tinh 1L
8 Bình Thủy tinh, nhám 29
48 Bình cầu thủy tinh 2L
8 Bình Thủy tinh, nhám 29
49 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 10 mm, dài 50-80 cm)
2 Cột Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương
50 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 15 mm, dài 50-80 cm)
2 Cột Nhám 29, khóa Teflon; Duran/tương đương

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua vật tư hóa chất năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua vật tư hóa chất năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây