Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ dẫn truyền đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Art - Line |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
100 |
Bộ |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường gồm:
- 1 đầu dò cảm biến DPT:
+ Áp lực hoạt động: ≥-30mmHg đến ≤ 300mmHg
+ Quá áp: 400mmHg - 4000mmHg
+ Tốc độ dòng thấp 2ml/h, tốc độ dòng cao 5ml.h
+ Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg
+ Độ chính xác: 1mmHg-1%
+ Trở kháng đầu vào: 300-400ohm
+ Trở kháng đầu ra: 250-350ohms.
+ Đối xứng đầu dò (Symmetry): ±4%
- Dây đo áp lực vật liệu PVC gồm 2 đoạn dây, kích thước 0.11" dài 80inch và 06inch, kèm 2 khóa 3 ngã.
- Dây truyền dịch vật liệu PVC, kích thước 0,16"x 60inch
Xuất xứ G15 và đạt chứng nhận lưu hành Châu Âu |
|||||||
2 |
PP2600341471 |
Phần 68: Băng cá nhân |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
3 |
Băng cá nhân |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
60000 |
Miếng |
Băng keo cá nhân có gạc thấm hút tốt kích thước gạc 13mm x23mm (±2 mm). Keo dính tốt, không kích ứng da, mỗi miếng đựng trong một bao riêng, tiêu chuẩn ISO. |
|||||||
4 |
PP2600341472 |
Phần 69: Băng thun 3 mấu 10cm x 4,5m |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
5 |
Băng thun 3 mấu 10cm x 4,5m |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
3600 |
Cuộn |
Chất liệu Sợi coton se tròn, dệt bản, kết hợp với cao su tự nhiên. Kich Thước10cm x 4,5m, Tiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
|||||||
6 |
PP2600341473 |
Phần 70: Băng bột bó 7,5cm x 2,7m |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
7 |
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
720 |
Cuộn |
Chất liệu: Thạch cao >=97.2 %, lớp gạc 100% cotton. KT: 7,5cm x 2,7m ± 10 % TC: ISO 13485 |
|||||||
8 |
PP2600341474 |
Phần 71: Khẩu trang y tế |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
9 |
Khẩu trang y tế |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
25000 |
Cái |
Có 3 lớp ( lớp giữa là lớp lọc cao cấp, hiệu suất lọc 99%), lớp ngòai vải không dệt không thấm nước, lớp tiếp xúc với da mềm , thoáng khí, có dây đeo, thanh tựa mũi, TCVN: 8389-1, ISO 13485. |
|||||||
10 |
PP2600341475 |
Phần 72: Nón giấy phẫu thuật tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
11 |
Nón giấy phẫu thuật tiệt trùng |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
40000 |
cái |
Chất liệu: vải PP không dệt,không thấm nước, mềm mại, chắc chắn, không dễ rách khi sử dụng. Không gây kích ứng. Có kiểm định nguyên liệu không độc tố. Thun mềm 2 sợi chắc chắn đàn hồi tốt, ôm khít vòng đầu.
Chiều dài nón khi kéo dãn 50-53cm
Chiều rộng khổ vải: ≥ 50cm
Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói riêng từng cái, bao lớn 100 cái
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, ISO 9001. |
|||||||
12 |
PP2600341476 |
Phần 73: Găng tay y tế size S, M |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
13 |
Găng tay y tế size S, M |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
150000 |
Đôi |
Chất liệu: Cao su, Găng tay vừa ≥ 24cm (size S, M ) |
|||||||
14 |
PP2600341477 |
Phần 74: Clo |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
15 |
Clo |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
450 |
Kg |
- Dạng bột.
- Thành phần định lượng: Chlorine >= 70%
- Dùng trong xử lý nước, khử trùng |
|||||||
16 |
PP2600341478 |
Phần 75: PAC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
17 |
PAC |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
600 |
Kg |
+ Hàm lượng Al2O3: ≥ 28%.
+ Dạng bột, hàm lượng cơ bản: 40% - 85%
+Tan trong nước: 1.5%
+ pH: 3.5 – 5.0 |
|||||||
18 |
PP2600341479 |
Phần 76: Cồn Ethanol 70 độ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
19 |
Cồn Ethanol 70 độ |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
3000 |
Lít |
Ethanol 70 độ.Tiêu chuẩn ISO 13485, can 30 lit |
|||||||
20 |
PP2600341480 |
Phần 77: Cồn Ethanol tuyệt đối |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
21 |
Cồn Ethanol tuyệt đối |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
200 |
Lít |
Ethanol ≥ 99.5%, chai 1 lít.Tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
22 |
PP2600341481 |
Phần 78: Chai cấy máu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
23 |
Chai cấy máu |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
900 |
Chai |
Chai nhựa nắp vặn chặt, chai có 2 pha môi trường: pha lỏng có SPS kháng đông. Pha đặt là mặt thạch phẳng để cấy phân lập các vi khuẩn hiếu khí từ bệnh phẩm máu |
|||||||
24 |
PP2600341482 |
Phần 79: Hematoxilin |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
25 |
Hematoxilin |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
3 |
Chai |
Hematoxilin chai ≥ 453ml Thành phần: Glycerin, Aluminum Sulfate 5% Acetic Acid. Tiêu chuẩn FDA. |
|||||||
26 |
PP2600341483 |
Phần 80: Dây nối Oxy |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
27 |
Dây nối Oxy |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
500 |
Cái |
Chất liệu: được làm từ vật liệu nhựa PVC y tế, dây dài ≥ 2m, đường kính ống 5,5mm (±0,5mm), ISO, CE, |
|||||||
28 |
PP2600341484 |
Phần 81: Dây ba chạc 50 cm có đầu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
29 |
Dây ba chạc 50 cm có đầu |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
3000 |
Sợi |
Nhựa Polycarbonate hoặc Polyamide không chứa DEHP
Các bộ phận của khóa 3 chạc: Thân khóa, phích cắm, Nắp vặn, ống, đầu nối, không có chứa chất DEHP, kèm dây dẫn. Đường kính trong 2.5mm hoặc 0.12’’.
Nhựa polycarbonate tại thân chống nứt gãy rò rỉ khí truyền với nhủ dịch béo hay các lọai thuốc.
Dây nối và khóa vặn bằng nhựa trơn láng không bị rít, xoay 360 độ dễ dàng. Chịu áp lực 200psi - 1050psi,
Đầu nối Luer khóa đực dạng xoay, kết nối chắc chắn, tương thích với hệ thống dây truyền
-Van 3 cánh, làm bằng nhựa.
Đóng gói vô trùng từng cái. Chạc 3 chia 10-25-50-100cm .
Đạt tiêu chuẩn ISO |
|||||||
30 |
PP2600341485 |
Phần 82: Ống nội khí quản lò xo các số, có bóng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
31 |
Ống nội khí quản lò xo các số, có bóng |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
200 |
ống |
Sản phẩm được làm từ nhựa PVC nguyên sinh, bề mặt ống phủ silicone trơn láng, Bóng có thể tích lơn áp lực nhỏ ( HVPL), đầu ống mềm được làm vát và bo lại để tránh tổn thương khi sử dụng, lỗ Murphy. Dọc thân ống có đường cản quang, 2 vạch gần đầu ống để báo hiệu vị trí an toàn khi đặt ống, bề mặt ống được chia vạch từng cm một cách rõ ràng. Co nối 15mm, van bơm bóng một chiều, bóng mềm và mỏng, bên trong ống được gia cố lò xo bằng thép không rỉ, có thể xoay 360 độ và bảo vệ đường ống không bị gẫy gập và luôn giữ cho đường thở không bị cản trở. Đường kính ngoài 4.2mm - 14.2mm, dài 14cm - 33cm Sản phẩm được đóng gói riêng lẻ từng cái bằng giấy thẩm tách y tế. Được tiệt trùng bằng khí EO, không độc không gây sốt. Tiêu chuẩn chất lượng FDA, ISO |
|||||||
32 |
PP2600341486 |
Phần 83: Ống thở Oxy 2 mũi lớn - nhỏ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
33 |
Ống thở Oxy 2 mũi lớn - nhỏ |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
6000 |
sợi |
Chất liệu PVC mềm dẻo, dài ≥ 2.0m. Tiệt trùng từng cái bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
|||||||
34 |
PP2600341487 |
Phần 84: Ống thông tiểu 2 nhánh các số |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
35 |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
3000 |
Cái/ sợi |
Sản phẩm được làm từ cao su y tế, phủ 100% silicone, lỗ murphy đối diện nhau dùng cho việc xả bóng, ống mềm, bề mặt ống trơn láng dễ luồn. Từ số 12fr đến số 30fr có dung tích bóng từ 10 - 30ml/cc, chiều dài dây 41cm. Từ số 06fr -10fr có dung tích bóng 5-10ml/cc, chiều dài dây 28cm. Phễu thoát nước 4cm. chiều dài đầu ống tip 24mm. Bóng tròn đều, van mềm bơm bóng 1 chiều và được mã hóa màu cho từng số khác nhau. Thời gian lưu giữ trong cơ thể bệnh nhân tối đa 7 ngày. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO, không độc, không sốt, không gây kích ứng khi sử dụng. Đóng gói riêng lẻ từng cái bằng giấy thẩm tách y tế. Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485. Hạn dùng: 5 năm |
|||||||
36 |
PP2600341488 |
Phần 85: Sonde hậu môn các số |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
37 |
Sonde hậu môn các số |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
100 |
Cái/sợi |
Ống thông hậu môn các số 12Fr-28Fr. Dây dẫn dài 40cm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, trong suốt. Có 01 lỗ bên dẫn lưu ở đầu xa, đầu gần kết nối với thiết bị hút. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485, ISO 9001. |
|||||||
38 |
PP2600341489 |
Phần 86: Mask oxy có túi dự trữ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
39 |
Mask oxy có túi dự trữ |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
1000 |
Cái |
Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa y tế. Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, túi oxy bag |
|||||||
40 |
PP2600341490 |
Phần 87: Ống thông mở thận qua da |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
41 |
Ống thông mở thận qua da |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
10 |
bộ |
Kích cỡ: 10Fr, 14Fr dài 40cm, ống trơn láng, ống thông có in mã vạch , đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
|||||||
42 |
PP2600341491 |
Phần 88: Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10% |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
43 |
Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10% |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
840 |
Chai |
Thành phần : Povidone Iodine 10%, isopropanol, nước tinh khiết vừa đủ.
- Đóng gói: Chai ≥ 500ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 |
|||||||
44 |
PP2600341492 |
Phần 89: Formaldehyde |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
45 |
Formaldehyde |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
90 |
Chai |
Formalin (10% đệm trung tính)
- Dạng lỏng không màu, mùi formalin mạnh, pH 7,0±0,1, không nổ.
- Thành phần Formalin (37-40% Formaldehyde) 10%, Methanol 3%, dung dịch đệm phosphate
- Tiêu chuẩn: FDA-Mỹ hoặc tương đương (EU, G7), chai ≤ 1 lít |
|||||||
46 |
PP2600341493 |
Phần 90: Gel bôi trơn |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
47 |
Gel bôi trơn |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
30 |
tuýp |
Thành phần: nước tinh khiết, glycerin, Monopropylen,Glycol, Hydroxy ethyl cellulose, methyl, Hydroxybenzoate, Citric Acide; k; pH: 5(±0,5). Tuýp ≥ 80 g |
|||||||
48 |
PP2600341494 |
Phần 91: Clip nội soi |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
49 |
Clip nội soi |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
480 |
Cái |
clip kẹp mạch máu chất liệu titanium các cỡ, Tiêu chuẩn: ISO. kèm trợ cụ |
|||||||
50 |
PP2600341495 |
Phần 92: Giấy điện tim 3 cần 63 mm x 30 m |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |