Thông báo mời thầu

Mua Vật tư tiêu hao (96 phần, 96 mặt hàng)

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:20 14/08/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua Vật tư tiêu hao
Tên gói thầu
Mua Vật tư tiêu hao (96 phần, 96 mặt hàng)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua Vật tư tiêu hao
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Nguyệt Hóa, Tỉnh Vĩnh Long
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
14/08/2026 17:19
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 27/08/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 28/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600341404
Phần 1: Anti A
2.355.000
3.000
2
PP2600341405
Phần 2: Anti A B
2.355.000
3.000
3
PP2600341406
Phần 3: Anti B
2.355.000
3.000
4
PP2600341407
Phần 4: Anti D
1.430.000
2.000
5
PP2600341408
Phần 5: Bộ khăn phẫu thuật mạch vành
17.831.100
18.000
6
PP2600341409
Phần 6: Bộ khăn phẫu thuật mắt
18.840.000
19.000
7
PP2600341410
Phần 7: Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối
15.000.000
15.000
8
PP2600341411
Phần 8: Bơm tiêm 10ml 23G*1
42.480.000
43.000
9
PP2600341412
Phần 9: Bơm tiêm 3ml 25G*1
5.940.000
6.000
10
PP2600341413
Phần 10: Bơm tiêm 1ml 26G*1/2 "
6.237.000
7.000
11
PP2600341414
Phần 11: Bơm tiêm 20ml 23G*1
13.020.000
14.000
12
PP2600341415
Phần 12: Bơm tiêm 50 ml
17.480.000
18.000
13
PP2600341416
Phần 13: Bơm tiêm 5ml 25G*1
30.900.000
31.000
14
PP2600341417
Phần 14: Kim lấy máu, lấy thuốc ( kim rút ) 23G x 1"
1.740.000
2.000
15
PP2600341418
Phần 15: Kim lấy máu, lấy thuốc( kim rút) 18G
15.660.000
16.000
16
PP2600341419
Phần 16: Bông tẩm isopropyl 40x40mm
1.136.000
2.000
17
PP2600341420
Phần 17: Bông Viên, Bông cắt 25 gr
48.500.000
49.000
18
PP2600341421
Phần 18: Gạc chậm máu không cản quang 20x40cm
40.320.000
41.000
19
PP2600341422
Phần 19: Gạc mổ dò luân nhỉ 30cm x 30cm
3.255.000
4.000
20
PP2600341423
Phần 20: Gạc mổ mắt 25cm x 20cm
11.460.000
12.000
21
PP2600341424
Phần 21: Gạc mổ nội soi có cản quang 21 x2cm
3.060.000
4.000
22
PP2600341425
Phần 22: Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x7,5 cm
8.040.000
9.000
23
PP2600341426
Phần 23: Gạc Phẫu thuật ổ bụng có chỉ cản quang vô trùng 30 x 30 cm x 6 lớp
9.620.000
10.000
24
PP2600341427
Phần 24: Gạc rửa bụng 30x 30cm
27.980.000
28.000
25
PP2600341428
Phần 25: Gạc thay băng ngoại
141.000.000
141.000
26
PP2600341429
Phần 26: Gạc tiểu phẫu CCNB 7cm x 10cm x 15 miếng
7.350.000
8.000
27
PP2600341430
Phần 27: Bộ tiêm chích FAV
48.600.000
49.000
28
PP2600341431
Phần 28: Miếng dán sát khuẩn trước phẫu thuật 45cm x 50 cm
20.250.000
21.000
29
PP2600341432
Phần 29: Chỉ khâu không tiêu tổng hợp 3-0
13.759.200
14.000
30
PP2600341433
Phần 30: Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 6-0
3.628.800
4.000
31
PP2600341434
Phần 31: Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 7-0
5.385.600
6.000
32
PP2600341435
Phần 32: Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 2-0
573.300
1.000
33
PP2600341436
Phần 33: Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 2-0
5.292.000
6.000
34
PP2600341437
Phần 34: Chỉ khâu tiêu trung bình tổng hợp 2 - 0
41.832.000
42.000
35
PP2600341438
Phần 35: Dung dịch khử khuẩn Ortho- Phthalaldehyde 0,55%
66.000.000
66.000
36
PP2600341439
Phần 36: Dung dịch ngâm dụng cụ
21.000.000
21.000
37
PP2600341440
Phần 37: Dung dịch ngâm dụng cụ hổn hợp Enzyme
17.200.000
18.000
38
PP2600341441
Phần 38: Dung dịch rửa tay phẫu thuật
15.300.000
16.000
39
PP2600341442
Phần 39: Dung dịch sát khuẩn bề mặt dụng cụ, trang thiết bị y tế
2.208.000
3.000
40
PP2600341443
Phần 40: Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại
4.400.000
5.000
41
PP2600341444
Phần 41: Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại
4.400.000
5.000
42
PP2600341445
Phần 42: Khăn lau sát khuẩn trang thiết bị y tế
2.160.000
3.000
43
PP2600341446
Phần 43: Kim Châm Cứu các số
13.500.000
14.000
44
PP2600341447
Phần 44: Kim chích cầm máu đại tràng, dạ dày
4.100.000
5.000
45
PP2600341448
Phần 45: Kim chích máu các loại, các cỡ (kim lấy máu thử đường huyết)
4.350.000
5.000
46
PP2600341449
Phần 46: Kim sinh thiết mô mềm
4.407.900
5.000
47
PP2600341450
Phần 47: Ống nắp đỏ
14.460.000
15.000
48
PP2600341451
Phần 48: Ống nghiệm nắp xanh có chất chống đông EDTA 2ml
23.328.000
24.000
49
PP2600341452
Phần 49: Ống nghiệm chứa chất chống đông Kali Oxalat và Natri florua
4.070.400
5.000
50
PP2600341453
Phần 50: Ống nghiệm trắng có nắp 5 ml
3.700.000
4.000
51
PP2600341454
Phần 51: Đầu col Xanh có nhãn có khía
1.440.000
2.000
52
PP2600341455
Phần 52: Pylori Test
7.350.000
8.000
53
PP2600341456
Phần 53: Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m
5.040.000
6.000
54
PP2600341457
Phần 54: Túi hấp tiệt trùng cho máy triệt trùng nhiệt độ thấp
10.825.716
11.000
55
PP2600341458
Phần 55: Vật liệu cầm máu (sáp thoa xương)
3.161.000
4.000
56
PP2600341459
Phần 56: Xốp cầm máu não tự tiêu 10x20 cm
22.943.000
23.000
57
PP2600341460
Phần 57: Ống dẫn lưu mật, thận qua da
9.429.000
10.000
58
PP2600341461
Phần 58: Ống dẫn lưu màng phổi các số
1.438.500
2.000
59
PP2600341462
Phần 59: Dây truyền dịch
2.488.800
3.000
60
PP2600341463
Phần 60: Dây truyền dịch vô hóa chất ung thư
7.326.450
8.000
61
PP2600341464
Phần 61: Dây truyền dịch 20 giọt
206.010.000
207.000
62
PP2600341465
Phần 62: Dây nối bơm tiêm > = 30cm
6.690.000
7.000
63
PP2600341466
Phần 63: Dây nối bơm tiêm 75cm
6.690.000
7.000
64
PP2600341467
Phần 64: Canyl mở khí quản 2 nòng các số
37.737.000
38.000
65
PP2600341468
Phần 65: Kim luồn tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
76.356.000
77.000
66
PP2600341469
Phần 66: Catheter động mạch quay cỡ 20G 4,5/8cm
42.000.000
42.000
67
PP2600341470
Phần 67: Bộ dẫn truyền đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Art Line
25.179.000
26.000
68
PP2600341471
Phần 68: Băng cá nhân
7.500.000
8.000
69
PP2600341472
Phần 69: Băng thun 3 mấu 10cm x 4,5m
24.660.000
25.000
70
PP2600341473
Phần 70: Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
4.914.000
5.000
71
PP2600341474
Phần 71: Khẩu trang y tế
8.825.000
9.000
72
PP2600341475
Phần 72: Nón giấy phẫu thuật tiệt trùng
18.680.000
19.000
73
PP2600341476
Phần 73: Găng tay y tế size S, M
143.850.000
144.000
74
PP2600341477
Phần 74: Clo
27.000.000
27.000
75
PP2600341478
Phần 75: PAC
6.674.400
7.000
76
PP2600341479
Phần 76: Cồn Ethanol 70 độ
72.600.000
73.000
77
PP2600341480
Phần 77: Cồn Ethanol tuyệt đối
6.400.000
7.000
78
PP2600341481
Phần 78: Chai cấy máu
43.542.000
44.000
79
PP2600341482
Phần 79: Hematoxilin
3.750.000
4.000
80
PP2600341483
Phần 80: Dây nối Oxy
3.437.500
4.000
81
PP2600341484
Phần 81: Dây ba chạc 50 cm có đầu
13.035.000
14.000
82
PP2600341485
Phần 82: Ống nội khí quản lò xo các số, có bóng
8.815.800
9.000
83
PP2600341486
Phần 83: Ống thở Oxy 2 mũi lớn - nhỏ
25.200.000
26.000
84
PP2600341487
Phần 84: Ống thông tiểu 2 nhánh các số
23.436.000
24.000
85
PP2600341488
Phần 85: Sonde hậu môn các số
400.000
1.000
86
PP2600341489
Phần 86: Mask oxy có túi dự trữ
10.910.000
11.000
87
PP2600341490
Phần 87: Ống thông mở thận qua da
8.400.000
9.000
88
PP2600341491
Phần 88: Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10%
58.632.000
59.000
89
PP2600341492
Phần 89: Formaldehyde
10.080.000
11.000
90
PP2600341493
Phần 90: Gel bôi trơn
1.425.000
2.000
91
PP2600341494
Phần 91: Clip nội soi
16.800.000
17.000
92
PP2600341495
Phần 92: Giấy điện tim 3 cần 63 mm x 30 m
5.040.000
6.000
93
PP2600341496
Phần 93: Nẹp cổ cứng các số
2.520.000
3.000
94
PP2600341497
Phần 94: Túi nước tiểu có dây
8.400.000
9.000
95
PP2600341498
Phần 95: Que gòn vô trùng trong xét nghiệm
6.804.000
7.000
96
PP2600341499
Phần 96: Gạc Vaselin
5.460.000
6.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
Bộ dẫn truyền đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Art - Line
-
-
-
2025 trở về sau
100
Bộ
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường gồm: - 1 đầu dò cảm biến DPT: + Áp lực hoạt động: ≥-30mmHg đến ≤ 300mmHg + Quá áp: 400mmHg - 4000mmHg + Tốc độ dòng thấp 2ml/h, tốc độ dòng cao 5ml.h + Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg + Độ chính xác: 1mmHg-1% + Trở kháng đầu vào: 300-400ohm + Trở kháng đầu ra: 250-350ohms. + Đối xứng đầu dò (Symmetry): ±4% - Dây đo áp lực vật liệu PVC gồm 2 đoạn dây, kích thước 0.11" dài 80inch và 06inch, kèm 2 khóa 3 ngã. - Dây truyền dịch vật liệu PVC, kích thước 0,16"x 60inch Xuất xứ G15 và đạt chứng nhận lưu hành Châu Âu
2
PP2600341471
Phần 68: Băng cá nhân
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
3
Băng cá nhân
-
-
-
2025 trở về sau
60000
Miếng
Băng keo cá nhân có gạc thấm hút tốt kích thước gạc 13mm x23mm (±2 mm). Keo dính tốt, không kích ứng da, mỗi miếng đựng trong một bao riêng, tiêu chuẩn ISO.
4
PP2600341472
Phần 69: Băng thun 3 mấu 10cm x 4,5m
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
5
Băng thun 3 mấu 10cm x 4,5m
-
-
-
2025 trở về sau
3600
Cuộn
Chất liệu Sợi coton se tròn, dệt bản, kết hợp với cao su tự nhiên. Kich Thước10cm x 4,5m, Tiêu chuẩn ISO 13485, CE.
6
PP2600341473
Phần 70: Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
7
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
-
-
-
2025 trở về sau
720
Cuộn
Chất liệu: Thạch cao >=97.2 %, lớp gạc 100% cotton. KT: 7,5cm x 2,7m ± 10 % TC: ISO 13485
8
PP2600341474
Phần 71: Khẩu trang y tế
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
9
Khẩu trang y tế
-
-
-
2025 trở về sau
25000
Cái
Có 3 lớp ( lớp giữa là lớp lọc cao cấp, hiệu suất lọc 99%), lớp ngòai vải không dệt không thấm nước, lớp tiếp xúc với da mềm , thoáng khí, có dây đeo, thanh tựa mũi, TCVN: 8389-1, ISO 13485.
10
PP2600341475
Phần 72: Nón giấy phẫu thuật tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
11
Nón giấy phẫu thuật tiệt trùng
-
-
-
2025 trở về sau
40000
cái
Chất liệu: vải PP không dệt,không thấm nước, mềm mại, chắc chắn, không dễ rách khi sử dụng. Không gây kích ứng. Có kiểm định nguyên liệu không độc tố. Thun mềm 2 sợi chắc chắn đàn hồi tốt, ôm khít vòng đầu. Chiều dài nón khi kéo dãn 50-53cm Chiều rộng khổ vải: ≥ 50cm Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói riêng từng cái, bao lớn 100 cái Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, ISO 9001.
12
PP2600341476
Phần 73: Găng tay y tế size S, M
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
13
Găng tay y tế size S, M
-
-
-
2025 trở về sau
150000
Đôi
Chất liệu: Cao su, Găng tay vừa ≥ 24cm (size S, M )
14
PP2600341477
Phần 74: Clo
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
15
Clo
-
-
-
2025 trở về sau
450
Kg
- Dạng bột. - Thành phần định lượng: Chlorine >= 70% - Dùng trong xử lý nước, khử trùng
16
PP2600341478
Phần 75: PAC
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
17
PAC
-
-
-
2025 trở về sau
600
Kg
+ Hàm lượng Al2O3: ≥ 28%. + Dạng bột, hàm lượng cơ bản: 40% - 85% +Tan trong nước: 1.5% + pH: 3.5 – 5.0
18
PP2600341479
Phần 76: Cồn Ethanol 70 độ
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
19
Cồn Ethanol 70 độ
-
-
-
2025 trở về sau
3000
Lít
Ethanol 70 độ.Tiêu chuẩn ISO 13485, can 30 lit
20
PP2600341480
Phần 77: Cồn Ethanol tuyệt đối
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
21
Cồn Ethanol tuyệt đối
-
-
-
2025 trở về sau
200
Lít
Ethanol ≥ 99.5%, chai 1 lít.Tiêu chuẩn ISO 13485
22
PP2600341481
Phần 78: Chai cấy máu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
23
Chai cấy máu
-
-
-
2025 trở về sau
900
Chai
Chai nhựa nắp vặn chặt, chai có 2 pha môi trường: pha lỏng có SPS kháng đông. Pha đặt là mặt thạch phẳng để cấy phân lập các vi khuẩn hiếu khí từ bệnh phẩm máu
24
PP2600341482
Phần 79: Hematoxilin
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
25
Hematoxilin
-
-
-
2025 trở về sau
3
Chai
Hematoxilin chai ≥ 453ml Thành phần: Glycerin, Aluminum Sulfate 5% Acetic Acid. Tiêu chuẩn FDA.
26
PP2600341483
Phần 80: Dây nối Oxy
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
27
Dây nối Oxy
-
-
-
2025 trở về sau
500
Cái
Chất liệu: được làm từ vật liệu nhựa PVC y tế, dây dài ≥ 2m, đường kính ống 5,5mm (±0,5mm), ISO, CE,
28
PP2600341484
Phần 81: Dây ba chạc 50 cm có đầu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
29
Dây ba chạc 50 cm có đầu
-
-
-
2025 trở về sau
3000
Sợi
Nhựa Polycarbonate hoặc Polyamide không chứa DEHP Các bộ phận của khóa 3 chạc: Thân khóa, phích cắm, Nắp vặn, ống, đầu nối, không có chứa chất DEHP, kèm dây dẫn. Đường kính trong 2.5mm hoặc 0.12’’. Nhựa polycarbonate tại thân chống nứt gãy rò rỉ khí truyền với nhủ dịch béo hay các lọai thuốc. Dây nối và khóa vặn bằng nhựa trơn láng không bị rít, xoay 360 độ dễ dàng. Chịu áp lực 200psi - 1050psi, Đầu nối Luer khóa đực dạng xoay, kết nối chắc chắn, tương thích với hệ thống dây truyền -Van 3 cánh, làm bằng nhựa. Đóng gói vô trùng từng cái. Chạc 3 chia 10-25-50-100cm . Đạt tiêu chuẩn ISO
30
PP2600341485
Phần 82: Ống nội khí quản lò xo các số, có bóng
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
31
Ống nội khí quản lò xo các số, có bóng
-
-
-
2025 trở về sau
200
ống
Sản phẩm được làm từ nhựa PVC nguyên sinh, bề mặt ống phủ silicone trơn láng, Bóng có thể tích lơn áp lực nhỏ ( HVPL), đầu ống mềm được làm vát và bo lại để tránh tổn thương khi sử dụng, lỗ Murphy. Dọc thân ống có đường cản quang, 2 vạch gần đầu ống để báo hiệu vị trí an toàn khi đặt ống, bề mặt ống được chia vạch từng cm một cách rõ ràng. Co nối 15mm, van bơm bóng một chiều, bóng mềm và mỏng, bên trong ống được gia cố lò xo bằng thép không rỉ, có thể xoay 360 độ và bảo vệ đường ống không bị gẫy gập và luôn giữ cho đường thở không bị cản trở. Đường kính ngoài 4.2mm - 14.2mm, dài 14cm - 33cm Sản phẩm được đóng gói riêng lẻ từng cái bằng giấy thẩm tách y tế. Được tiệt trùng bằng khí EO, không độc không gây sốt. Tiêu chuẩn chất lượng FDA, ISO
32
PP2600341486
Phần 83: Ống thở Oxy 2 mũi lớn - nhỏ
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
33
Ống thở Oxy 2 mũi lớn - nhỏ
-
-
-
2025 trở về sau
6000
sợi
Chất liệu PVC mềm dẻo, dài ≥ 2.0m. Tiệt trùng từng cái bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
34
PP2600341487
Phần 84: Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
35
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
-
-
-
2025 trở về sau
3000
Cái/ sợi
Sản phẩm được làm từ cao su y tế, phủ 100% silicone, lỗ murphy đối diện nhau dùng cho việc xả bóng, ống mềm, bề mặt ống trơn láng dễ luồn. Từ số 12fr đến số 30fr có dung tích bóng từ 10 - 30ml/cc, chiều dài dây 41cm. Từ số 06fr -10fr có dung tích bóng 5-10ml/cc, chiều dài dây 28cm. Phễu thoát nước 4cm. chiều dài đầu ống tip 24mm. Bóng tròn đều, van mềm bơm bóng 1 chiều và được mã hóa màu cho từng số khác nhau. Thời gian lưu giữ trong cơ thể bệnh nhân tối đa 7 ngày. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO, không độc, không sốt, không gây kích ứng khi sử dụng. Đóng gói riêng lẻ từng cái bằng giấy thẩm tách y tế. Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485. Hạn dùng: 5 năm
36
PP2600341488
Phần 85: Sonde hậu môn các số
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
37
Sonde hậu môn các số
-
-
-
2025 trở về sau
100
Cái/sợi
Ống thông hậu môn các số 12Fr-28Fr. Dây dẫn dài 40cm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, trong suốt. Có 01 lỗ bên dẫn lưu ở đầu xa, đầu gần kết nối với thiết bị hút. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485, ISO 9001.
38
PP2600341489
Phần 86: Mask oxy có túi dự trữ
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
39
Mask oxy có túi dự trữ
-
-
-
2025 trở về sau
1000
Cái
Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa y tế. Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, túi oxy bag
40
PP2600341490
Phần 87: Ống thông mở thận qua da
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
41
Ống thông mở thận qua da
-
-
-
2025 trở về sau
10
bộ
Kích cỡ: 10Fr, 14Fr dài 40cm, ống trơn láng, ống thông có in mã vạch , đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485
42
PP2600341491
Phần 88: Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10%
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
43
Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10%
-
-
-
2025 trở về sau
840
Chai
Thành phần : Povidone Iodine 10%, isopropanol, nước tinh khiết vừa đủ. - Đóng gói: Chai ≥ 500ml - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485
44
PP2600341492
Phần 89: Formaldehyde
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
45
Formaldehyde
-
-
-
2025 trở về sau
90
Chai
Formalin (10% đệm trung tính) - Dạng lỏng không màu, mùi formalin mạnh, pH 7,0±0,1, không nổ. - Thành phần Formalin (37-40% Formaldehyde) 10%, Methanol 3%, dung dịch đệm phosphate - Tiêu chuẩn: FDA-Mỹ hoặc tương đương (EU, G7), chai ≤ 1 lít
46
PP2600341493
Phần 90: Gel bôi trơn
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
47
Gel bôi trơn
-
-
-
2025 trở về sau
30
tuýp
Thành phần: nước tinh khiết, glycerin, Monopropylen,Glycol, Hydroxy ethyl cellulose, methyl, Hydroxybenzoate, Citric Acide; k; pH: 5(±0,5). Tuýp ≥ 80 g
48
PP2600341494
Phần 91: Clip nội soi
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
49
Clip nội soi
-
-
-
2025 trở về sau
480
Cái
clip kẹp mạch máu chất liệu titanium các cỡ, Tiêu chuẩn: ISO. kèm trợ cụ
50
PP2600341495
Phần 92: Giấy điện tim 3 cần 63 mm x 30 m
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua Vật tư tiêu hao (96 phần, 96 mặt hàng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua Vật tư tiêu hao (96 phần, 96 mặt hàng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 30

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây