Thông báo mời thầu

Mua vật tư y tế năm 2024-2025 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Tìm thấy: 10:43 12/11/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
mua sắm vật tư y tế năm 2024-2025 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu
Tên gói thầu
Mua vật tư y tế năm 2024-2025 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Châu
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 30/11/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
Số 681/QĐ-BVMC
Ngày phê duyệt
11/11/2024 10:40
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:42 12/11/2024
đến
10:00 30/11/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 30/11/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
947.030.547 VND
Số tiền bằng chữ
Chín trăm bốn mươi bảy triệu không trăm ba mươi nghìn năm trăm bốn mươi bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/11/2024 (30/03/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TMT Tư vấn lập E-HSMT Số 23 Đặng Trần Côn - Phường Quốc Tử Giám - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY TNHH LÊ VŨ Tư vấn thẩm định E-HSMT số nhà 83, ngõ 173 Hoàng Hoa Thám - Phường Ngọc Hà - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TMT Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 23 Đặng Trần Côn - Phường Quốc Tử Giám - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
4 CÔNG TY TNHH LÊ VŨ Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu số nhà 83, ngõ 173 Hoàng Hoa Thám - Phường Ngọc Hà - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông y tế
18.000.000
18.000.000
0
360 ngày
2
Bông y tế thấm nước 1kg
50.750.000
50.750.000
0
360 ngày
3
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
52.500.000
52.500.000
0
360 ngày
4
Cồn 90 độ
3.840.000
3.840.000
0
360 ngày
5
Cồn 70 độ
210.000.000
210.000.000
0
360 ngày
6
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
39.750.000
39.750.000
0
360 ngày
7
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy)
252.000.000
252.000.000
0
360 ngày
8
Nước tẩy gia ven
33.600.000
33.600.000
0
360 ngày
9
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại
14.000.000
14.000.000
0
360 ngày
10
Viên khử khuẩn
43.000.000
43.000.000
0
360 ngày
11
Vôi Soda
149.100.000
149.100.000
0
360 ngày
12
CloraminB
160.000.000
160.000.000
0
360 ngày
13
Dung dịch tẩy rưả bề mặt dụng cụ chứa Enzyme
37.200.000
37.200.000
0
360 ngày
14
Dung dịch làm sạch và khử trùng mức độ cao màng lọc thận nhân tạo
11.340.000
11.340.000
0
360 ngày
15
Băng bột bó loại 10cm x 4.6m
14.680.000
14.680.000
0
360 ngày
16
Băng bột bó loại 15cm x 4.6m
18.270.000
18.270.000
0
360 ngày
17
Băng bột bó loại 20cm x 4.6m
38.000.000
38.000.000
0
360 ngày
18
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 4.5m
145.000.000
145.000.000
0
360 ngày
19
Băng cuộn (10cm x 5m)
15.000.000
15.000.000
0
360 ngày
20
Băng keo lụa 5cm x 5m
236.250.000
236.250.000
0
360 ngày
21
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m
124.000.000
124.000.000
0
360 ngày
22
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp vô trùng cản quang
168.840.000
168.840.000
0
360 ngày
23
Gạc hút y tế khổ 0,8m
882.000.000
882.000.000
0
360 ngày
24
Gạc cầu đa khoa Ф 30 x 2 lớp vô trùng
700.000
700.000
0
360 ngày
25
Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng cản quang
10.000.000
10.000.000
0
360 ngày
26
Vật liệu cầm máu
16.200.000
16.200.000
0
360 ngày
27
Sáp cầm máu xương
4.830.000
4.830.000
0
360 ngày
28
Vật liệu cầm máu tự tan tiêu chuẩn
45.000.000
45.000.000
0
360 ngày
29
Miếng cầm máu mũi
46.700.000
46.700.000
0
360 ngày
30
Bơm cho ăn 50ml
13.860.000
13.860.000
0
360 ngày
31
Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml
11.200.000
11.200.000
0
360 ngày
32
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
450.000.000
450.000.000
0
360 ngày
33
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
315.000.000
315.000.000
0
360 ngày
34
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
357.000.000
357.000.000
0
360 ngày
35
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml
36.450.000
36.450.000
0
360 ngày
36
Bơm tiêm 50ml có luer lock cho máy bơm tiêm điện
40.000.000
40.000.000
0
360 ngày
37
Bơm tiêm Insulin sử dụng một lần
18.000.000
18.000.000
0
360 ngày
38
Kim cánh bướm
150.000.000
150.000.000
0
360 ngày
39
Bộ kim cánh bướm
60.000.000
60.000.000
0
360 ngày
40
Kim tiêm
410.000
410.000
0
360 ngày
41
Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay các cỡ
35.000.000
35.000.000
0
360 ngày
42
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G-26G
212.310.000
212.310.000
0
360 ngày
43
Kim luồn tĩnh mạch (G18, G20, G22)
480.000.000
480.000.000
0
360 ngày
44
Kim nha khoa các loại, các cỡ
440.000
440.000
0
360 ngày
45
Kim tiêm cầm máu
70.000.000
70.000.000
0
360 ngày
46
Kim chọc dò gây tê tuỷ sống các cỡ
95.000.000
95.000.000
0
360 ngày
47
Kim chọc dùng cho tán sỏi qua da
135.000.000
135.000.000
0
360 ngày
48
Kim chạy thận nhân tạo
6.300.000
6.300.000
0
360 ngày
49
Kim chạy thận
39.000.000
39.000.000
0
360 ngày
50
Kim sinh thiết mô mềm
24.000.000
24.000.000
0
360 ngày
51
Kim cấy chỉ vô trùng dùng một lần các số
145.000.000
145.000.000
0
360 ngày
52
Kim châm cứu các loại, các cỡ
262.500.000
262.500.000
0
360 ngày
53
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần
1.275.000.000
1.275.000.000
0
360 ngày
54
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần (kim bướm)
220.000.000
220.000.000
0
360 ngày
55
Bộ dây truyền máu
37.500.000
37.500.000
0
360 ngày
56
Dây nối 75cm thông thường
16.500.000
16.500.000
0
360 ngày
57
Dây nối 75cm (dây chịu áp lực cao)
40.000.000
40.000.000
0
360 ngày
58
Dây nối 150cm (dây chịu áp lực cao)
3.250.000
3.250.000
0
360 ngày
59
Khóa ba ngã không dây nối
3.000.000
3.000.000
0
360 ngày
60
Khóa ba ngã có dây dẫn
90.000.000
90.000.000
0
360 ngày
61
Khóa 3 chạc không dây
450.000
450.000
0
360 ngày
62
Găng tay cao su y tế
377.000.000
377.000.000
0
360 ngày
63
Găng tay phẫu thuật các loại, các cỡ
282.000.000
282.000.000
0
360 ngày
64
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
660.000.000
660.000.000
0
360 ngày
65
Ống thông dạ dày
11.400.000
11.400.000
0
360 ngày
66
Túi máu đơn 250ml
12.600.000
12.600.000
0
360 ngày
67
Tấm trải nylon vô trùng
6.000.000
6.000.000
0
360 ngày
68
Túi camera nilon vô trùng
16.500.000
16.500.000
0
360 ngày
69
Túi nước tiểu
52.000.000
52.000.000
0
360 ngày
70
Ống nghiệm EDTA K2
123.000.000
123.000.000
0
360 ngày
71
Ống nghiệm EDTA-K2 (nắp cao su)
65.000.000
65.000.000
0
360 ngày
72
Ống nghiệm serum
4.200.000
4.200.000
0
360 ngày
73
Ống nghiệm Citrate 3,8%
11.760.000
11.760.000
0
360 ngày
74
Ống nghiệm Natri citrace 3,8% chân không
4.320.000
4.320.000
0
360 ngày
75
Ống nghiêm Heparin
147.900.000
147.900.000
0
360 ngày
76
Ống nghiệm nhỏ có nắp có nhãn
450.000
450.000
0
360 ngày
77
Ống nghiệm nhỏ không nắp
20.000.000
20.000.000
0
360 ngày
78
Ống nghiệm thuỷ tinh đựng nước tiểu
7.700.000
7.700.000
0
360 ngày
79
Ca nuyn Mayor
1.500.000
1.500.000
0
360 ngày
80
Ống mở khí quản
4.500.000
4.500.000
0
360 ngày
81
Ống đặt nội khí quản
119.000.000
119.000.000
0
360 ngày
82
Dây thở oxy
1.200.000
1.200.000
0
360 ngày
83
Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng các loại, các cỡ
600.000
600.000
0
360 ngày
84
Dây thở oxy 2 nhánh
1.000.000
1.000.000
0
360 ngày
85
Ống thông đường tiểu foley 2 nhánh
70.000.000
70.000.000
0
360 ngày
86
Sonde foley 3 nhánh các số
21.000.000
21.000.000
0
360 ngày
87
Ống thông niệu quản/Sonde JJ các cỡ (Loại đặt lâu 12 tháng)
60.000.000
60.000.000
0
360 ngày
88
Ống thông đường tiểu Nelaton
2.550.000
2.550.000
0
360 ngày
89
Ống thông hậu môn các cỡ
185.000
185.000
0
360 ngày
90
Dây hút dịch (nhớt)
20.825.000
20.825.000
0
360 ngày
91
Bộ trocar chọc dẫn lưu bàng quang qua xương mu
12.600.000
12.600.000
0
360 ngày
92
Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng)
7.560.000
7.560.000
0
360 ngày
93
Dây dẫn lưu màng phổi không nòng
5.800.000
5.800.000
0
360 ngày
94
Ống thông đường mật (sonde chữ T)
745.500
745.500
0
360 ngày
95
Dây hút dịch (nhớt)
11.600.000
11.600.000
0
360 ngày
96
Dây hút dịch
9.000.000
9.000.000
0
360 ngày
97
Dây truyền máu - vật tư dùng trong chạy thận nhân tạo
55.000.000
55.000.000
0
360 ngày
98
Bộ dây lọc máu trong chạy thận
227.000.000
227.000.000
0
360 ngày
99
Sâu máy thở (Ống nối dây máy thở)
41.000.000
41.000.000
0
360 ngày
100
Bộ dây máy thở
30.000.000
30.000.000
0
360 ngày
101
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
44.490.000
44.490.000
0
360 ngày
102
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng.
51.000.000
51.000.000
0
360 ngày
103
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh thẳng, cong cỡ 12FR, 14 FR, dài 15-20 cm
11.580.000
11.580.000
0
360 ngày
104
Catheter tĩnh mạch rốn
25.500.000
25.500.000
0
360 ngày
105
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
67.500.000
67.500.000
0
360 ngày
106
Ống thông niệu quản
80.000.000
80.000.000
0
360 ngày
107
Chỉ khâu nhãn khoa không tiêu số 10
1.380.000
1.380.000
0
360 ngày
108
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng , số 2/0
35.000.000
35.000.000
0
360 ngày
109
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng, số 3/0
105.000.000
105.000.000
0
360 ngày
110
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng, số 4/0
17.500.000
17.500.000
0
360 ngày
111
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng, số 5/0
17.500.000
17.500.000
0
360 ngày
112
Chỉ tổng hợp không tiêu nylon số 2-0
48.000.000
48.000.000
0
360 ngày
113
Chỉ tổng hợp không tiêu nylon số 3-0
96.000.000
96.000.000
0
360 ngày
114
Chỉ tổng hợp không tiêu nylon số 4-0
16.800.000
16.800.000
0
360 ngày
115
Chỉ tổng hợp không tiêu nylon số 5-0
18.900.000
18.900.000
0
360 ngày
116
Chỉ tổng hợp không tiêu nylon số 6-0
7.900.000
7.900.000
0
360 ngày
117
Chỉ tổng hợp không tiêu polypropylene số 2-0
47.500.000
47.500.000
0
360 ngày
118
Chỉ tổng hợp không tiêu polypropylene số 3-0
47.500.000
47.500.000
0
360 ngày
119
Chỉ tổng hợp không tiêu polypropylene số 4-0
55.000.000
55.000.000
0
360 ngày
120
Chỉ tổng hợp không tiêu polypropylene số 5-0
1.440.000
1.440.000
0
360 ngày
121
Chỉ tổng hợp không tiêu polypropylene số 6-0
1.440.000
1.440.000
0
360 ngày
122
Chỉ tổng hợp không tiêu polypropylene số 7-0
1.440.000
1.440.000
0
360 ngày
123
Chỉ tổng hợp không tiêu polypropylene số 3-0
194.000.000
194.000.000
0
360 ngày
124
Chỉ lanh
392.000
392.000
0
360 ngày
125
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 1
312.000.000
312.000.000
0
360 ngày
126
Chỉ tự tiêu Polyglactin số 0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0
180.000.000
180.000.000
0
360 ngày
127
Chỉ tự tiêu Chromic Catgut các số
111.000.000
111.000.000
0
360 ngày
128
Chỉ thép
16.000.000
16.000.000
0
360 ngày
129
Chỉ tiêu tổng hợp polyglycolic số 1
350.000.000
350.000.000
0
360 ngày
130
Chỉ tiêu tổng hợp polyglycolic số 0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0
260.000.000
260.000.000
0
360 ngày
131
Tay dao mổ điện đơn cực
22.500.000
22.500.000
0
360 ngày
132
Dao phẫu thuật 15 độ
13.860.000
13.860.000
0
360 ngày
133
Dao lạng mộng
23.000.000
23.000.000
0
360 ngày
134
Tay dao mổ siêu âm các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
360 ngày
135
Tay dao mổ siêu âm các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
360 ngày
136
Tay dao mổ siêu âm các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
360 ngày
137
Tay dao mổ siêu âm các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
360 ngày
138
Dây dẫn siêu âm dùng cho dao mổ siêu âm ( HAR23F)
118.800.000
118.800.000
0
360 ngày
139
Dây dẫn siêu âm dùng cho dao mổ siêu âm (HAR17F )
118.800.000
118.800.000
0
360 ngày
140
Dây dao Harmonic
153.000.000
153.000.000
0
360 ngày
141
Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi các loại và các cỡ, kèm linh phụ kiện đồng bộ.
37.500.000
37.500.000
0
360 ngày
142
Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi các loại và các cỡ, kèm linh phụ kiện đồng bộ.
27.500.000
27.500.000
0
360 ngày
143
Dây cưa sọ não
10.350.000
10.350.000
0
360 ngày
144
Lưỡi bào khớp shaver các loại, các cỡ
55.000.000
55.000.000
0
360 ngày
145
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio
90.000.000
90.000.000
0
360 ngày
146
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
18.000.000
18.000.000
0
360 ngày
147
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
130.000.000
130.000.000
0
360 ngày
148
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
120.000.000
120.000.000
0
360 ngày
149
Chỉ siêu bền
15.000.000
15.000.000
0
360 ngày
150
Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ
147.000.000
147.000.000
0
360 ngày
151
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, các cỡ
194.100.000
194.100.000
0
360 ngày
152
Vít treo cố định dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài
243.000.000
243.000.000
0
360 ngày
153
Vít treo cố định dây chằng chéo các cỡ
270.000.000
270.000.000
0
360 ngày
154
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu liền kim
41.700.000
41.700.000
0
360 ngày
155
Bộ dây dẫn nước nội soi dùng cho máy bơm nước
41.550.000
41.550.000
0
360 ngày
156
Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ
147.000.000
147.000.000
0
360 ngày
157
Lưỡi bào khớp
27.500.000
27.500.000
0
360 ngày
158
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio
47.500.000
47.500.000
0
360 ngày
159
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
9.000.000
9.000.000
0
360 ngày
160
Vít cố định dây chằng chéo
40.000.000
40.000.000
0
360 ngày
161
Vít treo gân
47.500.000
47.500.000
0
360 ngày
162
Lưỡi dao mổ các số
13.200.000
13.200.000
0
360 ngày
163
Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ
147.000.000
147.000.000
0
360 ngày
164
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ
199.500.000
199.500.000
0
360 ngày
165
Thủy tinh thể nhân tạo
147.000.000
147.000.000
0
360 ngày
166
Thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
160.000.000
160.000.000
0
360 ngày
167
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
157.500.000
157.500.000
0
360 ngày
168
Khớp háng toàn phần không xi măng Cermic on PE
600.000.000
600.000.000
0
360 ngày
169
Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động
595.000.000
595.000.000
0
360 ngày
170
Khớp háng toàn phần không xi chỏm CoCr 28mm, lót liên kết ngang
270.000.000
270.000.000
0
360 ngày
171
Khớp háng toàn phần không xi chỏm CoCr, lót liên kết ngang
275.000.000
275.000.000
0
360 ngày
172
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm sứ, lót liên kết ngang
204.000.000
204.000.000
0
360 ngày
173
Bộ khớp háng toàn phần không xi 2 trục linh động chỏm CoCr
149.500.000
149.500.000
0
360 ngày
174
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA ceramic on PE
600.000.000
600.000.000
0
360 ngày
175
Khớp háng bán phần lưỡng cực không xi măng
430.000.000
430.000.000
0
360 ngày
176
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
535.000.000
535.000.000
0
360 ngày
177
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA
215.000.000
215.000.000
0
360 ngày
178
Bộ khớp gối toàn phần cố định có trục cam chống trượt
560.000.000
560.000.000
0
360 ngày
179
Xương nhân tạo
120.000.000
120.000.000
0
360 ngày
180
Miếng vá khuyết sọ tạo hình sẵn 90mm x 90mm
62.500.000
62.500.000
0
360 ngày
181
Miếng vá khuyết sọ 150mm x 150mm
42.500.000
42.500.000
0
360 ngày
182
Bộ đầu thắt tĩnh mạch thực quản
90.000.000
90.000.000
0
360 ngày
183
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
40.000.000
40.000.000
0
360 ngày
184
Dẫn đường dùng trong niệu quản (Guide Wire Zebra )
247.500.000
247.500.000
0
360 ngày
185
Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi qua da
495.000.000
495.000.000
0
360 ngày
186
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản Hydrophilic
60.000.000
60.000.000
0
360 ngày
187
Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 20x25cm
1.020.000.000
1.020.000.000
0
360 ngày
188
Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 35x43cm
1.140.000.000
1.140.000.000
0
360 ngày
189
Quả lọc máu
3.300.000
3.300.000
0
360 ngày
190
Quả lọc dịch
17.400.000
17.400.000
0
360 ngày
191
Quả lọc thận nhân tạo
68.000.000
68.000.000
0
360 ngày
192
Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch
19.992.000
19.992.000
0
360 ngày
193
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco
8.000.000
8.000.000
0
360 ngày
194
Thuốc nhuộm bao
3.180.000
3.180.000
0
360 ngày
195
Điện cực dán
5.550.000
5.550.000
0
360 ngày
196
Dụng cụ khâu cắt dùng trong cắt trĩ Longo
480.000.000
480.000.000
0
360 ngày
197
Dụng cụ khâu cắt dùng trong cắt trĩ Longo các cỡ
350.000.000
350.000.000
0
360 ngày
198
Thòng lọng cắt Polyp
55.000.000
55.000.000
0
360 ngày
199
Lưới vá thoát vị ben, thành bụng 10 x 15
17.000.000
17.000.000
0
360 ngày
200
Lưới vá thoát vị ben, thành bụng 15 x 15
40.000.000
40.000.000
0
360 ngày
201
Dụng cụ lấy sỏi tiết niệu các cỡ
107.500.000
107.500.000
0
360 ngày
202
Dụng cụ chặn sỏi niệu
66.000.000
66.000.000
0
360 ngày
203
Rọ lấy sỏi 4 nhánh
40.000.000
40.000.000
0
360 ngày
204
Ống thông JJ
144.000.000
144.000.000
0
360 ngày
205
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
675.000.000
675.000.000
0
360 ngày
206
Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi các loại và các cỡ, kèm linh phụ kiện đồng bộ.
9.900.000
9.900.000
0
360 ngày
207
Bộ mở bàng quang ra da
11.000.000
11.000.000
0
360 ngày
208
Ăng cắt hình vòng
4.400.000
4.400.000
0
360 ngày
209
Hàm forceps lưỡng cực
45.000.000
45.000.000
0
360 ngày
210
Rọ bắt sỏi
250.000.000
250.000.000
0
360 ngày
211
Rọ bắt sỏi
165.000.000
165.000.000
0
360 ngày
212
Đinh kít ne kết hợp xương
16.000.000
16.000.000
0
360 ngày
213
Đinh Kisner các cỡ, chất liệu thép không gỉ
11.000.000
11.000.000
0
360 ngày
214
Đinh nội tủy Gamma cổ xương đùi các cỡ
41.500.000
41.500.000
0
360 ngày
215
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi, đường kính các cỡ, chất liệu Titanium
139.200.000
139.200.000
0
360 ngày
216
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày, đường kính các cỡ, chất liệu Titanium
232.000.000
232.000.000
0
360 ngày
217
Đinh stecman đường kính các cỡ
1.000.000
1.000.000
0
360 ngày
218
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 6 lỗ
29.000.000
29.000.000
0
360 ngày
219
Nẹp mini chữ L (phải) 4 lỗ ngắn
15.600.000
15.600.000
0
360 ngày
220
Nẹp mini thẳng 6 lỗ
16.000.000
16.000.000
0
360 ngày
221
Nẹp bàn ngón chữ L
9.000.000
9.000.000
0
360 ngày
222
Nẹp bàn ngón chữ T
9.000.000
9.000.000
0
360 ngày
223
Nẹp khóa lòng máng 1/3 các cỡ, chất liệu Titanium
125.000.000
125.000.000
0
360 ngày
224
Nẹp lòng máng 1/3rd 6 lỗ
12.420.000
12.420.000
0
360 ngày
225
Nẹp bản nhỏ các cỡ
27.500.000
27.500.000
0
360 ngày
226
Nẹp bản hẹp các cỡ
15.000.000
15.000.000
0
360 ngày
227
Nẹp bản rộng các cỡ
19.500.000
19.500.000
0
360 ngày
228
Nẹp chữ L trái, phải các cỡ
7.800.000
7.800.000
0
360 ngày
229
Nẹp ốp lồi cầu trái, phải các cỡ
34.560.000
34.560.000
0
360 ngày
230
Nẹp mắt xích các cỡ
23.500.000
23.500.000
0
360 ngày
231
Nẹp DHS/DCS các cỡ
7.800.000
7.800.000
0
360 ngày
232
Nẹp khóa chữ T dùng cho đầu dưới xương quay 3 lỗ phải
80.000.000
80.000.000
0
360 ngày
233
Nẹp khóa chữ T các loại các cỡ
28.800.000
28.800.000
0
360 ngày
234
Nẹp khóa xương bản nhỏ
120.000.000
120.000.000
0
360 ngày
235
Nẹp khóa xương hình mắt xích
300.000.000
300.000.000
0
360 ngày
236
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
150.000.000
150.000.000
0
360 ngày
237
Nẹp khóa đầu dưới cánh tay mặt ngoài
112.500.000
112.500.000
0
360 ngày
238
Nẹp khóa xương gót các cỡ
6.000.000
6.000.000
0
360 ngày
239
Nẹp khóa xương đòn chữ S 10 lỗ phải
27.500.000
27.500.000
0
360 ngày
240
Nẹp khóa xương bản hẹp
82.500.000
82.500.000
0
360 ngày
241
Nẹp khóa xương bản rộng
90.000.000
90.000.000
0
360 ngày
242
Nẹp khóa đầu trên xương chày
112.500.000
112.500.000
0
360 ngày
243
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
75.000.000
75.000.000
0
360 ngày
244
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
75.000.000
75.000.000
0
360 ngày
245
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
75.000.000
75.000.000
0
360 ngày
246
Nẹp khóa chữ L trái, phải các cỡ
28.800.000
28.800.000
0
360 ngày
247
Nẹp dọc
75.000.000
75.000.000
0
360 ngày
248
Vít xương hàm mặt, sọ não titan 2.0 (Vít mini titan 2.0)
42.000.000
42.000.000
0
360 ngày
249
Vít khóa xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
360 ngày
250
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi
52.500.000
52.500.000
0
360 ngày
251
Vít mini titan hàm mặt
8.400.000
8.400.000
0
360 ngày
252
Vít micro titan tự khoan các cỡ
21.000.000
21.000.000
0
360 ngày
253
Vít ốc khóa trong
140.000.000
140.000.000
0
360 ngày
254
Vít đa trục
742.000.000
742.000.000
0
360 ngày
255
Thanh dọc
28.000.000
28.000.000
0
360 ngày
256
Vít neo có thể điều chỉnh độ ngắn dài
40.500.000
40.500.000
0
360 ngày
257
Vít treo mảnh ghép gân , 1 cỡ duy nhất có thể điều chỉnh độ ngắn dài.
40.500.000
40.500.000
0
360 ngày
258
Vít khóa trong
105.500.000
105.500.000
0
360 ngày
259
Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ
78.000.000
78.000.000
0
360 ngày
260
Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ
80.000.000
80.000.000
0
360 ngày
261
Vít xốp đường kính 6.5mm , ren 32 mm, các cỡ
115.000.000
115.000.000
0
360 ngày
262
Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm
120.000.000
120.000.000
0
360 ngày
263
vít khóa xương 4,5; 5.0mm
250.000.000
250.000.000
0
360 ngày
264
vít khóa 6.5 các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
360 ngày
265
vít khóa 7.5 các cỡ
64.000.000
64.000.000
0
360 ngày
266
Nẹp khóa bàn ngón chữ T trái/phải các cỡ. Vật liệu titanium
18.000.000
18.000.000
0
360 ngày
267
Vít khóa titan đường kính 2.0mm
20.100.000
20.100.000
0
360 ngày
268
Đầu côn xanh
735.000
735.000
0
360 ngày
269
Đầu côn vàng
2.520.000
2.520.000
0
360 ngày
270
Que đè lưỡi gỗ
11.760.000
11.760.000
0
360 ngày
271
Kẹp rốn
4.500.000
4.500.000
0
360 ngày
272
Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ
7.140.000
7.140.000
0
360 ngày
273
Clip Polymer kẹp mạch máu
32.500.000
32.500.000
0
360 ngày
274
Kìm sinh thiết nóng
4.500.000
4.500.000
0
360 ngày
275
Kìm gắp dị vật
1.600.000
1.600.000
0
360 ngày
276
Mặt nạ thở ô- xy
6.450.000
6.450.000
0
360 ngày
277
Mask khí dung
15.000.000
15.000.000
0
360 ngày
278
Mũi khoan xương thân tròn đường kính 2,5 MM
20.000.000
20.000.000
0
360 ngày
279
Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở
9.300.000
9.300.000
0
360 ngày
280
Phin lọc dùng cho máy
9.300.000
9.300.000
0
360 ngày
281
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ
176.400.000
176.400.000
0
360 ngày
282
Trocar phẫu thuật nội soi loại dùng một lần
9.000.000
9.000.000
0
360 ngày
283
Bộ trocar chọc dẫn lưu bàng quang qua xương mu
17.000.000
17.000.000
0
360 ngày
284
Mũ phẫu thuật vô trùng
21.000.000
21.000.000
0
360 ngày
285
Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách
23.000.000
23.000.000
0
360 ngày
286
Kim nha khoa
1.500.000
1.500.000
0
360 ngày
287
Băng chỉ thị nhiệt
8.500.000
8.500.000
0
360 ngày
288
Áo choàng phẫu thuật
36.435.000
36.435.000
0
360 ngày
289
Lam kính
9.200.000
9.200.000
0
360 ngày
290
Lamen
987.000
987.000
0
360 ngày
291
Pipet Pasteur nhựa 3ml
1.000.000
1.000.000
0
360 ngày
292
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp
4.400.000
4.400.000
0
360 ngày
293
Que thử độ cứng của nước
3.000.000
3.000.000
0
360 ngày
294
Que nồng độ Chlorine Hisense Ultra 0.1 (Kiểm tra nước rửa máy chạy thận)
1.600.000
1.600.000
0
360 ngày
295
Que thử tồn dư Formaldehyde (Kiểm tra nước rửa máy chạy thận)
5.800.000
5.800.000
0
360 ngày
296
Que thử tồn dư peroxide trong nước (Kiểm tra nước rửa máy chạy thận và rửa quả lọc)
1.411.200
1.411.200
0
360 ngày
297
Que thử nồng độ axit peracetic (Kiểm tra nước rửa máy chạy thận và rửa quả lọc)
1.411.200
1.411.200
0
360 ngày
298
Gel bôi trơn KLY
10.896.000
10.896.000
0
360 ngày
299
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
49.000.000
49.000.000
0
360 ngày
300
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
54.900.000
54.900.000
0
360 ngày
301
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da
200.000.000
200.000.000
0
360 ngày
302
Thẻ định danh nhóm máu
13.900.000
13.900.000
0
360 ngày
303
Bộ kit truyền động dùng cho bơm truyền dịch giảm đau
177.000.000
177.000.000
0
360 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua vật tư y tế năm 2024-2025 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua vật tư y tế năm 2024-2025 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây