Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500268687 |
Ống thủy tinh 8x10mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
2 |
PP2500268688 |
Ống thủy tinh 10x14mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
3 |
PP2500268689 |
Chỉ daclon số 4 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
4 |
PP2500268690 |
Kim chọc dò tủy sống các số |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
5 |
PP2500268691 |
Chỉ thép liền kim số 5 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
6 |
PP2500268692 |
Đè lưỡi gỗ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
7 |
PP2500268693 |
Bàn chải phẫu thuật viên |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
8 |
PP2500268694 |
Que lấy bệnh phẩm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
9 |
PP2500268695 |
Sonde petze các số |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
10 |
PP2500268696 |
Giấy in monitor sản khoa |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
11 |
PP2500268697 |
Sáp xương Bone wax |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
12 |
PP2500268698 |
Giấy điện tim 3 cần 80x20 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
13 |
PP2500268699 |
Tăm bông vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
14 |
PP2500268700 |
Bơm tiêm 20ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
15 |
PP2500268701 |
Kim châm cứu |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
16 |
PP2500268702 |
Nhiệt kế thủy ngân |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
17 |
PP2500268703 |
Bản cực âm dùng 1 lần |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
18 |
PP2500268704 |
Kép rốn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
19 |
PP2500268705 |
Gạc không dệt 7,5 x 7,5 x 6 lớp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
1 |
30 |
||||||||||
20 |
Ống thủy tinh 8x10mm |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
30000 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt: Kích thước: Đường kính: 12mm, chiều dài ống: 80mm |
|||||||
21 |
Ống thủy tinh 10x14mm |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
20000 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh, Đường kính: 14mm, chiều dài ống: 100mm |
|||||||
22 |
Chỉ daclon số 4 |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
600 |
Sợi |
Chỉ Nylon số 4/0 chiều dài chỉ 75 cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 18 mm |
|||||||
23 |
Kim chọc dò tủy sống các số |
Không |
Không |
G7,EU |
Năm 2024 trở về sau |
200 |
Cái |
Đầu kim sắc bén,chuôi kim trong suốt giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra,đóng gói vô trùng |
|||||||
24 |
Chỉ thép liền kim số 5 |
Không |
Không |
G7 |
Năm 2024 trở về sau |
40 |
Cái |
Chỉ thép không gỉ dài 42 - 45cm, kim tròn đầu cắt 48mm |
|||||||
25 |
Đè lưỡi gỗ |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
30000 |
Cái |
Chất liệu gỗ tự nhiên Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm Sản phẩm được vô trùng |
|||||||
26 |
Bàn chải phẫu thuật viên |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
100 |
Cái |
Dùng để vệ sinh tay trước khi phẩu thuật,thân bàn chải cứng, đầu lông mềm. Kích thước 4 x 10cm |
|||||||
27 |
Que lấy bệnh phẩm |
Không |
Không |
châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
1000 |
Cái |
Que được làm bằng gỗ tự nhiên .Kích thước : 180 x 18 x 2 mm |
|||||||
28 |
Sonde petze các số |
Không |
Không |
Chấu Á |
Năm 2024 trở về sau |
50 |
Cái |
Làm từ cao su tự nhiên,các số 18,20,22 |
|||||||
29 |
Giấy in monitor sản khoa |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
100 |
Tập |
Kích thước 150mm x 100 mm x ≥ 150 tờ |
|||||||
30 |
Sáp xương Bone wax |
Không |
Không |
EU,G7 |
Năm 2024 trở về sau |
36 |
Miếng |
Sáp cầm máu xương ≥2.5 gram có thành phần sáp ong |
|||||||
31 |
Giấy điện tim 3 cần 80x20 |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
200 |
Cuộn |
Có dòng kẻ, kích thước 80mm x ≥ 20m |
|||||||
32 |
Tăm bông vô trùng |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
2000 |
Cái |
Làm từ nhựa PP :Kích thước: ống nhựa 180mm; Ø 10mm, cán que 70mm, Ø 10mm |
|||||||
33 |
Bơm tiêm 20ml |
Không |
Không |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
20000 |
Cái |
Bơm tiêm được làm bằng nhựa dùng trong y tế. Dung tích 20ml có kim |
|||||||
34 |
Kim châm cứu |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
100000 |
Cái |
Kim châm cứu số 5 vô trùng,chất liệu thép không gỉ đường kính 0.3mm, chiều dài: 13-75(mm) |
|||||||
35 |
Nhiệt kế thủy ngân |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
240 |
Cái |
Được làm từ thủy tinh trong suốt,bên trong có vạch chia độ và dải thủy ngân |
|||||||
36 |
Bản cực âm dùng 1 lần |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
300 |
Cái |
Bản cực trung tính dùng cho dao mổ điện ESU-X 100 NT của Bệnh viện hiện có |
|||||||
37 |
Kép rốn |
Không |
Không |
Châu Á |
Năm 2024 trở về sau |
5000 |
Cái |
Kẹp rốn sơ sinh được sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh,đóng gói vô trùng |
|||||||
38 |
Gạc không dệt 7,5 x 7,5 x 6 lớp |
Không |
Không |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
40000 |
Cái |
Gạc được sản xuất từ vải không dệt có kích thước 7,5cm x 7,5cm x 6-lớp, đã tiệt trùng |