Thông báo mời thầu

Nguyên vật liệu

Tìm thấy: 23:50 05/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Nhiệm vụ Mã số NCXS01.03/22-24
Gói thầu
Nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu năm 2022 của Nhiệm vụ “Phát triển nhóm nghiên cứu xuất sắc hạng I về nghiên cứu ảnh hưởng của một số hạt nano kim loại lên sự phát sinh hình thái, sinh trưởng - phát triển, sinh lý - sinh hóa và tích lũy hợp chất thứ cấp của một số cây trồng có giá trị kinh tế nuôi cấy in vitro”. Mã số NCXS01.03/22-24
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 17/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:45 05/08/2022
đến
09:00 17/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 17/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/08/2022 (15/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Nguyên vật liệu
Tên dự toán là: Nhiệm vụ Mã số NCXS01.03/22-24
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên, 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt; Điện thoại: 02633 822078
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên , địa chỉ: 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên, 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt; Điện thoại: 02633 822078

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) Tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá chào hàng đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên, 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt; Điện thoại: 02633 822078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng, Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên, địa chỉ 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt. Số điện thoại: 0919 066 777, số fax: 0263. 3831028.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên, địa chỉ 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt. Số điện thoại: 0263. 3822078, số fax: 0263. 3831028.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 5 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MS25Lọ/233.3gXuất xứ: Duchefa Hà Lan Dạng bột, tan nhanh trong nước Có chứa các khoáng đa lượng, vi lượng và vitamin
2B520Lọ/233.3gXuất xứ: Duchefa Hà Lan Dạng bột Có chứa các khoáng đa lượng, vi lượng và vitamin Tan trong nước
3SH15Lọ/233.3gXuất xứ: Duchefa Hà Lan Dạng bột Có chứa các khoáng đa lượng, vi lượng và vitamin Tan trong nước
4Nano Bạc5LítDạng lỏng màu vàng nhạt Hàm lượng 20 ppm Kích thước hạt : 20 nm
5Nano Sắt5LítDạng bột màu đen 97% bột kim loại Kích thước hạt : 50-100 nm
6Nano Cobalt5LítDạng bột màu đen 99.5% bột kim loại Kích thước hạt: ≤50 nm
7Nano Magie5LítDạng bột màu trắng Kích thước : ≤50 nm
8Nano Đồng5LítDạng bột màu đen Kích thước : ≤50 nm
9IAA55g/lọXuất xứ: Duchefa Hà Lan Tên đầy đủ: Indole-3-acetic acid Khối lượng phân tử C10H9NO2 = 175,2 g/mol Độ tinh sạch > 99.0 % Nhiệt đổ tan chảy: 166-169°C. Lưu trữ ở 2-8°C Tan trong ethanol và 1 N NaOH
10α-NAA105g/lọXuất xứ: Duchefa Hà Lan Khối lượng phân tử C12H10O2 = 186,2 g/mol Độ tinh sạch > 98 % Tên gọi IUPAC: 2-(1-Naphthyl) acetic acid Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tan trong NaOH
112,4-D525g/lọXuất xứ: Duchefa Hà Lan Độ tinh sạch > 96 % Khối lượng phân tử C8H6Cl2O3 = 221,0 g/mol Tên đầy đủ: (2,4-dichlorophenoxy) acetic acid Bảo quản ở nhiệt độ phòng Tan trong NaOH
12IBA105g/lọXuất xứ: Duchefa Hà Lan Khối lượng phân tử C12H13NO2 = 203,2 g/mol Độ tinh sạch > 98,0 % Tên gọi IUPAC: 4-(1H-Indol-3-yl) butanoic acid, tan trong NaOH hoặc Ethanol Nhiệt độ tan chảy 122 - 124°C.
13BAP51g/lọHãng Duchefa Hà Lan Độ tinh sạch > 99 % Khối lượng phân tử C12H11N5 = 225.3 Tên gọi IUPAC: N-(Phenylmethyl)-7H-purin-6-amine, Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tan trong NaOH
14Kinetin51g/lọHãng Duchefa Hà Lan Khối lượng phân tử C10H9N5O = 215,2 g/mol Độ tinh sạch > 98 % Tên gọi IUPAC: N6-furfuryladenine Tan trong NaOH Bảo quản 2-8°C
15TDZ10250mg/lọXuất xứ: Duchefa Hà Lan Tên gọi IUPAC: 1-phenyl-3- (1,2,3-thiadiazol-5-yl) urea Khối lượng phân tử C9H8N4OS = 220,2 g/mol Lưu trữ ở nhiệt độ phòng Tan trong DMSO
16GA351g/lọXuất xứ: Duchefa Hà Lan Tên gọi: Gibberellic acid A3 Tên gọi khác: Gibberellin A3, GA, GA3 Khối lượng phân tử C19H22O6 = 346,4 g/mol Hàm lượng GA3 > 90 % gibberellins tổng số Bảo quản ở nhiệt độ phòng Tan trong Ethanol'
17Nylon25KgXuất Xứ: Việt Nam Chất liệu: nhựa PE Chịu được nhiệt Kích thước: 14 x 24 cm
18Thun25KgXuất xứ: Việt Nam Đường kính: 25 mm Khối lượng: 0,5 kg/bịch
19Hộp dao cấy15hộpDao cấy số 11 Hộp 100 cái Chất liệu thép không gỉ Hãng Duchefa Hà Lan
20Găng tay1050 đôi/hộpXuất xứ: Việt Nam Size: S, M và L Loại không bột
21Găng tay Cao su100ĐôiXuất xứ: Việt Nam Chiều dài: 330 mm
22Khẩu trang y tế25hộpXuất xứ: Việt Nam Chống giọt bắn, lọc bụi, khí độc, vi khuẩn, vi rút Số lượng: 50 cái/hộp
23Agar25KgXuất xứ: Việt Nam Hãng: Việt Xô Khối lượng: 500 g Dạng bột
24Amoniac25LítXuất xứ: Xilong Trung Quốc Khối lượng phân tử NH3 = 17,03 g/mol Dạng dung dịch không màu, có mùi khai
25Cồn công nghiệp150LítXuất xứ: Việt Nam Nồng độ: 98% Thể tích: 30 lít
26Nước rửa dụng cụ20LítXuất xứ: Việt Nam Dung dịch trong suốt màu xanh Phổ diệt khuẩn rộng
27Javen diệt khuẩn10LítXuất xứ: Việt Nam Công thức phân tử: NaOCl Khối lượng phân tử: 74,448 Màu sắc: Dung dịch màu vàng nhạt Trạng thái: Dạng lỏng Nồng độ: 10% ± 2% Tỷ trọng: 1 lít = 1150 kg
28Nước lau nhà10LítXuất xứ: Việt Nam Thành phần: Alcohol Ethoxylate; Chất thơm (chứa tinh dầu Bạch đàn (30ppm) và tinh dầu Thông (30ppm)); Carbomer; Sodium Hydroxide; Methylchloroisothiazolinone; Methylisothiazolinone; Cl 42051; Cl 19140; Nước Hãng: Sunlight
29Giấy thấm phi 1120hộpXuất Xứ: Trung Quốc Dùng để lọc mẫu, lọc chất lỏng, lọc cặn Đường kính: 11 cm Số lượng: 100 cái/hộp
30Đường100KgXuất Xứ: Biên Hoà, Việt Nam, gói 500g.
31HgCl25gXuất xứ: Duchefa Hà Lan Độ tinh sạch > 99.5% Khối lượng phân tử HgCl2= 271,492 (g/mol) Dạng tinh thể rắn, màu trắng
32Javen diệt khuẩn10LítXuất xứ: Việt Nam. Khối lượng phân tử NaClO = 74,44 g/mol, nồng độ 20%
33Ca(ClO)25KgXuất xứ: Duchefa Hà Lan khối lượng phân tử là 142,976 g/mol, nhiệt độ sôi là 100 °C. Chất rắn màu trắng. Hòa tan trong nước.
34Aceto carmine5250 ml/lọHãng: Sigma-Aldrich Thành phần: Carmine, Acid acetic, nước cất Dung dịch có màu đỏ đậm Độ hòa tan: 33.3 mg/mL Nhiệt độ bảo quản: dưới 30°C
35Acid fuchsin55g/lọHãng: Sigma-Aldrich Công thức hóa học C₂₀H₁₇N₃Na₂O₉S₃ Mất hoạt tính khi sấy (ở 110 °C, 2 giờ.):
36Anilline blue55g/lọHãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: C37H27N3Na2O9S3 Khối lượng phân tử: 799,81 g/mol
37Berberine hemisulphate Celluflour55g/lọHãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: C20H18NO4 · 1/2SO4 Khối lượng phân tử: 384,39 g/mol Dung dịch có màu vàng
38Celluflour10250 mg/lọHãng: Sigma-Aldrich
39Iodine potasssium iodide (I2KI)55g/lọHãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: I2KI Khối lượng phân tử: 166,003 g/mol Dung dịch có màu nâu Thành phần: Potassium Iodide, 2% w/v; Iodine, 18% w/v; nước Độ tinh sạch > 96%
40Toluidine Blue O55g/lọHãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: C15H16ClN3S Khối lượng phân tử: 305,83 g/mol
41Potassium sodium tartrate tetrahydrate ACS reagent, 99% Synonym: Potassium sodium tartrate5100g/lọHãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: KNaC4H4O6·4H2O Khối lượng phân tử: 282,1 g/mol Độ tinh sạch: 99%
42Sodium acetate anhydrous, for molecular biology, ≥ 99%5250gHãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: KNaC4H4O6·4H2O Khối lượng phân tử: 210,158 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 75°C Độ tinh sạch: ≥ 99% Tan trong ethanol
43D-(+)-Galacturonic acid monohydrate ≥ 97.0%525g/lọHãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử C6H10O7 · H2O Dạng tinh thể màu vàng Khối lượng phân tử: 212,15 g/mol
443,5-Dinitrosalicylic acid 98%5100g/lọHãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: (O2N)2C6H2-2-(OH)CO2H Khối lượng phân tử: 228,12 g/mol Độ tinh sạch: 98% Tan trong ethanol, diethyl ether, benzene
45Pectin from citrus peel Galacturonic acid ≥74.0 % (dried basis)5100g/lọHãng: Sigma-Aldrich Tên gọi: Poly-D-galacturonic acid methyl ester

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1MS25Lọ/233.3gViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
2B520Lọ/233.3gViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
3SH15Lọ/233.3gViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
4Nano Bạc5LítViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
5Nano Sắt5LítViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
6Nano Cobalt5LítViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
7Nano Magie5LítViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
8Nano Đồng5LítViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
9IAA55g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
10α-NAA105g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
112,4-D525g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
12IBA105g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
13BAP51g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
14Kinetin51g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
15TDZ10250mg/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
16GA351g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
17Nylon25KgViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
18Thun25KgViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
19Hộp dao cấy15hộpViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
20Găng tay1050 đôi/hộpViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
21Găng tay Cao su100ĐôiViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
22Khẩu trang y tế25hộpViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
23Agar25KgViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
24Amoniac25LítViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
25Cồn công nghiệp150LítViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
26Nước rửa dụng cụ20LítViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
27Javen diệt khuẩn10LítViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
28Nước lau nhà10LítViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
29Giấy thấm phi 1120hộpViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
30Đường100KgViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
31HgCl25gViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
32Javen diệt khuẩn10LítViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
33Ca(ClO)25KgViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
34Aceto carmine5250 ml/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
35Acid fuchsin55g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
36Anilline blue55g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
37Berberine hemisulphate Celluflour55g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
38Celluflour10250 mg/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
39Iodine potasssium iodide (I2KI)55g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
40Toluidine Blue O55g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
41Potassium sodium tartrate tetrahydrate ACS reagent, 99% Synonym: Potassium sodium tartrate5100g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
42Sodium acetate anhydrous, for molecular biology, ≥ 99%5250gViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
43D-(+)-Galacturonic acid monohydrate ≥ 97.0%525g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
443,5-Dinitrosalicylic acid 98%5100g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
45Pectin from citrus peel Galacturonic acid ≥74.0 % (dried basis)5100g/lọViện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 683.746.500(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 136.749.300 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.247.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.495.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học53
2Cán bộ kỹ thuật1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học31

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 MS
25 Lọ/233.3g Xuất xứ: Duchefa Hà Lan Dạng bột, tan nhanh trong nước Có chứa các khoáng đa lượng, vi lượng và vitamin
2 B5
20 Lọ/233.3g Xuất xứ: Duchefa Hà Lan Dạng bột Có chứa các khoáng đa lượng, vi lượng và vitamin Tan trong nước
3 SH
15 Lọ/233.3g Xuất xứ: Duchefa Hà Lan Dạng bột Có chứa các khoáng đa lượng, vi lượng và vitamin Tan trong nước
4 Nano Bạc
5 Lít Dạng lỏng màu vàng nhạt Hàm lượng 20 ppm Kích thước hạt : 20 nm
5 Nano Sắt
5 Lít Dạng bột màu đen 97% bột kim loại Kích thước hạt : 50-100 nm
6 Nano Cobalt
5 Lít Dạng bột màu đen 99.5% bột kim loại Kích thước hạt: ≤50 nm
7 Nano Magie
5 Lít Dạng bột màu trắng Kích thước : ≤50 nm
8 Nano Đồng
5 Lít Dạng bột màu đen Kích thước : ≤50 nm
9 IAA
5 5g/lọ Xuất xứ: Duchefa Hà Lan Tên đầy đủ: Indole-3-acetic acid Khối lượng phân tử C10H9NO2 = 175,2 g/mol Độ tinh sạch > 99.0 % Nhiệt đổ tan chảy: 166-169°C. Lưu trữ ở 2-8°C Tan trong ethanol và 1 N NaOH
10 α-NAA
10 5g/lọ Xuất xứ: Duchefa Hà Lan Khối lượng phân tử C12H10O2 = 186,2 g/mol Độ tinh sạch > 98 % Tên gọi IUPAC: 2-(1-Naphthyl) acetic acid Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tan trong NaOH
11 2,4-D
5 25g/lọ Xuất xứ: Duchefa Hà Lan Độ tinh sạch > 96 % Khối lượng phân tử C8H6Cl2O3 = 221,0 g/mol Tên đầy đủ: (2,4-dichlorophenoxy) acetic acid Bảo quản ở nhiệt độ phòng Tan trong NaOH
12 IBA
10 5g/lọ Xuất xứ: Duchefa Hà Lan Khối lượng phân tử C12H13NO2 = 203,2 g/mol Độ tinh sạch > 98,0 % Tên gọi IUPAC: 4-(1H-Indol-3-yl) butanoic acid, tan trong NaOH hoặc Ethanol Nhiệt độ tan chảy 122 - 124°C.
13 BAP
5 1g/lọ Hãng Duchefa Hà Lan Độ tinh sạch > 99 % Khối lượng phân tử C12H11N5 = 225.3 Tên gọi IUPAC: N-(Phenylmethyl)-7H-purin-6-amine, Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tan trong NaOH
14 Kinetin
5 1g/lọ Hãng Duchefa Hà Lan Khối lượng phân tử C10H9N5O = 215,2 g/mol Độ tinh sạch > 98 % Tên gọi IUPAC: N6-furfuryladenine Tan trong NaOH Bảo quản 2-8°C
15 TDZ
10 250mg/lọ Xuất xứ: Duchefa Hà Lan Tên gọi IUPAC: 1-phenyl-3- (1,2,3-thiadiazol-5-yl) urea Khối lượng phân tử C9H8N4OS = 220,2 g/mol Lưu trữ ở nhiệt độ phòng Tan trong DMSO
16 GA3
5 1g/lọ Xuất xứ: Duchefa Hà Lan Tên gọi: Gibberellic acid A3 Tên gọi khác: Gibberellin A3, GA, GA3 Khối lượng phân tử C19H22O6 = 346,4 g/mol Hàm lượng GA3 > 90 % gibberellins tổng số Bảo quản ở nhiệt độ phòng Tan trong Ethanol'
17 Nylon
25 Kg Xuất Xứ: Việt Nam Chất liệu: nhựa PE Chịu được nhiệt Kích thước: 14 x 24 cm
18 Thun
25 Kg Xuất xứ: Việt Nam Đường kính: 25 mm Khối lượng: 0,5 kg/bịch
19 Hộp dao cấy
15 hộp Dao cấy số 11 Hộp 100 cái Chất liệu thép không gỉ Hãng Duchefa Hà Lan
20 Găng tay
10 50 đôi/hộp Xuất xứ: Việt Nam Size: S, M và L Loại không bột
21 Găng tay Cao su
100 Đôi Xuất xứ: Việt Nam Chiều dài: 330 mm
22 Khẩu trang y tế
25 hộp Xuất xứ: Việt Nam Chống giọt bắn, lọc bụi, khí độc, vi khuẩn, vi rút Số lượng: 50 cái/hộp
23 Agar
25 Kg Xuất xứ: Việt Nam Hãng: Việt Xô Khối lượng: 500 g Dạng bột
24 Amoniac
25 Lít Xuất xứ: Xilong Trung Quốc Khối lượng phân tử NH3 = 17,03 g/mol Dạng dung dịch không màu, có mùi khai
25 Cồn công nghiệp
150 Lít Xuất xứ: Việt Nam Nồng độ: 98% Thể tích: 30 lít
26 Nước rửa dụng cụ
20 Lít Xuất xứ: Việt Nam Dung dịch trong suốt màu xanh Phổ diệt khuẩn rộng
27 Javen diệt khuẩn
10 Lít Xuất xứ: Việt Nam Công thức phân tử: NaOCl Khối lượng phân tử: 74,448 Màu sắc: Dung dịch màu vàng nhạt Trạng thái: Dạng lỏng Nồng độ: 10% ± 2% Tỷ trọng: 1 lít = 1150 kg
28 Nước lau nhà
10 Lít Xuất xứ: Việt Nam Thành phần: Alcohol Ethoxylate; Chất thơm (chứa tinh dầu Bạch đàn (30ppm) và tinh dầu Thông (30ppm)); Carbomer; Sodium Hydroxide; Methylchloroisothiazolinone; Methylisothiazolinone; Cl 42051; Cl 19140; Nước Hãng: Sunlight
29 Giấy thấm phi 11
20 hộp Xuất Xứ: Trung Quốc Dùng để lọc mẫu, lọc chất lỏng, lọc cặn Đường kính: 11 cm Số lượng: 100 cái/hộp
30 Đường
100 Kg Xuất Xứ: Biên Hoà, Việt Nam, gói 500g.
31 HgCl2
5 g Xuất xứ: Duchefa Hà Lan Độ tinh sạch > 99.5% Khối lượng phân tử HgCl2= 271,492 (g/mol) Dạng tinh thể rắn, màu trắng
32 Javen diệt khuẩn
10 Lít Xuất xứ: Việt Nam. Khối lượng phân tử NaClO = 74,44 g/mol, nồng độ 20%
33 Ca(ClO)2
5 Kg Xuất xứ: Duchefa Hà Lan khối lượng phân tử là 142,976 g/mol, nhiệt độ sôi là 100 °C. Chất rắn màu trắng. Hòa tan trong nước.
34 Aceto carmine
5 250 ml/lọ Hãng: Sigma-Aldrich Thành phần: Carmine, Acid acetic, nước cất Dung dịch có màu đỏ đậm Độ hòa tan: 33.3 mg/mL Nhiệt độ bảo quản: dưới 30°C
35 Acid fuchsin
5 5g/lọ Hãng: Sigma-Aldrich Công thức hóa học C₂₀H₁₇N₃Na₂O₉S₃ Mất hoạt tính khi sấy (ở 110 °C, 2 giờ.):
36 Anilline blue
5 5g/lọ Hãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: C37H27N3Na2O9S3 Khối lượng phân tử: 799,81 g/mol
37 Berberine hemisulphate Celluflour
5 5g/lọ Hãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: C20H18NO4 · 1/2SO4 Khối lượng phân tử: 384,39 g/mol Dung dịch có màu vàng
38 Celluflour
10 250 mg/lọ Hãng: Sigma-Aldrich
39 Iodine potasssium iodide (I2KI)
5 5g/lọ Hãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: I2KI Khối lượng phân tử: 166,003 g/mol Dung dịch có màu nâu Thành phần: Potassium Iodide, 2% w/v; Iodine, 18% w/v; nước Độ tinh sạch > 96%
40 Toluidine Blue O
5 5g/lọ Hãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: C15H16ClN3S Khối lượng phân tử: 305,83 g/mol
41 Potassium sodium tartrate tetrahydrate ACS reagent, 99% Synonym: Potassium sodium tartrate
5 100g/lọ Hãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: KNaC4H4O6·4H2O Khối lượng phân tử: 282,1 g/mol Độ tinh sạch: 99%
42 Sodium acetate anhydrous, for molecular biology, ≥ 99%
5 250g Hãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: KNaC4H4O6·4H2O Khối lượng phân tử: 210,158 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 75°C Độ tinh sạch: ≥ 99% Tan trong ethanol
43 D-(+)-Galacturonic acid monohydrate ≥ 97.0%
5 25g/lọ Hãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử C6H10O7 · H2O Dạng tinh thể màu vàng Khối lượng phân tử: 212,15 g/mol
44 3,5-Dinitrosalicylic acid 98%
5 100g/lọ Hãng: Sigma-Aldrich Công thức phân tử: (O2N)2C6H2-2-(OH)CO2H Khối lượng phân tử: 228,12 g/mol Độ tinh sạch: 98% Tan trong ethanol, diethyl ether, benzene
45 Pectin from citrus peel Galacturonic acid ≥74.0 % (dried basis)
5 100g/lọ Hãng: Sigma-Aldrich Tên gọi: Poly-D-galacturonic acid methyl ester

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Nguyên vật liệu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Nguyên vật liệu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây