Thông báo mời thầu

Sữa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế

Tìm thấy: 15:48 05/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế
Gói thầu
Sữa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh Đông; Địa chỉ: ấp Khánh Nhơn, xã Tân Khánh Đông, thành phố Sa Đéc;
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình Sửa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu năm 2022-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 16/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:37 05/08/2022
đến
09:00 16/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 16/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/08/2022 (14/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Sữa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu năm 2022-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp , địa chỉ: số 112, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh Đông; Địa chỉ: ấp Khánh Nhơn, xã Tân Khánh Đông, thành phố Sa Đéc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH CSC Yên Gia Thành; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK XD Phát Đạt Đồng Tháp; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp; Địa chỉ: Số 112, đường Trần hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 231E2, Đường Đỗ Văn Y, Tổ 9, Ấp Hòa Mỹ, Xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp , địa chỉ: số 112, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh Đông; Địa chỉ: ấp Khánh Nhơn, xã Tân Khánh Đông, thành phố Sa Đéc;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu của Chương III. E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh Đông; Địa chỉ: ấp Khánh Nhơn, xã Tân Khánh Đông, thành phố Sa Đéc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh Đông; Địa chỉ: ấp Khánh Nhơn, xã Tân Khánh Đông, thành phố Sa Đéc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản xã Tân Khánh Đông; Địa chỉ: ấp Khánh Nhơn, xã Tân Khánh Đông, thành phố Sa Đéc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản xã Tân Khánh Đông; Địa chỉ: ấp Khánh Nhơn, xã Tân Khánh Đông, thành phố Sa Đéc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.044.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 408.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.910.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây Dựng Cầu Đường, có thời gian tham gia thi công ít nhất 05 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực); Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây Dựng Cầu Đường, có thời gian tham gia thi công ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.33
3Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh Tế Xây Dựng, có thời gian tham gia ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.33
4Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật Trắc Địa và bản đồ, có thời gian tham gia ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.33
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo Hộ Lao Động, có thời gian tham gia ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.33
6Công nhân kỹ thuật15Nhà thầu phải lập một bảng danh sách các công nhân huy động trong đó có ghi rõ ngành nghề. - Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền, các tài liệu sau đây để chứng minh: + Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Văn bằng chứng chỉ nghề còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. 11
7Công nhân lái máy2- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền, các tài liệu sau đây để chứng minh: + Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy phép lái xe cơ giới (máy đào, máy lu …) còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. 11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0367100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1919100m3
3Cung cấp đất đắp lề1,1919100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph35,847m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá3,5847100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,3013100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m29,2325100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm9,2325100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T1,119100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T23,4984100tấn
11Bó vỉa: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I24,1821m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4012,091m3
13Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4019,863m3
14Ván khuôn móng dài1,072100m2
15Bó nền vỉa hè: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I26,3481m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,587m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB409,881m3
18Ván khuôn móng dài2,6348100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4010,61m3
20Ván khuôn móng dài1,061100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4021,535m3
22Rải ni lông lót chống mất nước xi măng2,1535100m2
23Lát gạch Tezzaro 400x400x32, vữa XM M75, PCB40215,35m2
24BIỂN BÁO: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,6391m3
25Cung cấp trụ biển báo STK D902trụ
26Cung cấp biển báo tam giác1cái
27Cung cấp biển tròn1cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm1cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm1cái
BHẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I6,0698100m3
2* Bản đáy hố ga + gối cống đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm0,0654tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm1,1157tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen1,7244100m2
5Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)21,3984m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy18cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm234cái
8* Đan nắp hố ga: Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm0,0976tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm0,2056tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,446tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,446tấn
12Cung cấp thép hình L40x40x40,446tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0864100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,44m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy36cái
16* Hố ga BT: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,528m3
17Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0511tấn
18Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1674tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,504tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,504tấn
21Cung cấp thép hình L80x80x60,504tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,092tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,1357m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,5741100m2
25* Cống vỉa hè: Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm671 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm111 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm64mối nối
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,1804100m3
29* Cống vượt đường: Đóng cừ tràm L=3m, Dngon>=3cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I24,8054100m
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,3558m3
31Ván khuôn móng dài0,1224100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0469tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,4903tấn
34Ván khuôn móng dài0,1426100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4010,6301m3
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, hoạt tải HL93131 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, hoạt tải HL9331 đoạn ống
38*Hố Thu nước: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,5041m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,792m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,0423tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,3125tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1307tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1307tấn
44Cung cấp thép hình L40x40x40,1307tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,495100m2
46Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,3589m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy18cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm0,054100m
49Nắp gang hố thu nước18cái
50* Nạo vét bùn cống hộp: Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg84cấu kiện
51Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đk cống 300 ÷ 600mm, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại đặc biệt9,555m3 bùn
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg841 cấu kiện
53NÂNG CỐNG HỘP: Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,92m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4065,6m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng ≥ 2,5 Tấn2
2Máy đào có dung tích gàu≥0,45 m31
3Máy lu bánh thép (lu tĩnh)Trọng lượng bản thân > 10 Tấn1
4Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi)Trọng lượng bản thân > 16 Tấn1
5Máy rải bê tông nhựaCông suất > 130 CV1
6Thiết bị tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựaThiết bị tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa1
7Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW2
8Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
9Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
10Máy trộn bê tông Dung tích: ≥250 lít2
11Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 2,5 Tấn
2
2
Máy đào có dung tích gàu
≥0,45 m3
1
3
Máy lu bánh thép (lu tĩnh)
Trọng lượng bản thân > 10 Tấn
1
4
Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi)
Trọng lượng bản thân > 16 Tấn
1
5
Máy rải bê tông nhựa
Công suất > 130 CV
1
6
Thiết bị tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa
Thiết bị tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa
1
7
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Công suất: 1,5 kW
2
8
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất: 1,0 kW
1
9
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng: 70 kg
1
10
Máy trộn bê tông
Dung tích: ≥250 lít
2
11
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất: 5 kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
0,0367 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,1919 100m3
3 Cung cấp đất đắp lề
1,1919 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
35,847 m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
3,5847 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,3013 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
9,2325 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
9,2325 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
1,119 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T
23,4984 100tấn
11 Bó vỉa: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
24,182 1m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
12,091 m3
13 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
19,863 m3
14 Ván khuôn móng dài
1,072 100m2
15 Bó nền vỉa hè: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
26,348 1m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
6,587 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
9,881 m3
18 Ván khuôn móng dài
2,6348 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
10,61 m3
20 Ván khuôn móng dài
1,061 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
21,535 m3
22 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng
2,1535 100m2
23 Lát gạch Tezzaro 400x400x32, vữa XM M75, PCB40
215,35 m2
24 BIỂN BÁO: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
0,639 1m3
25 Cung cấp trụ biển báo STK D90
2 trụ
26 Cung cấp biển báo tam giác
1 cái
27 Cung cấp biển tròn
1 cái
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
1 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
1 cái
30 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
6,0698 100m3
31 * Bản đáy hố ga + gối cống đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm
0,0654 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm
1,1157 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen
1,7244 100m2
34 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
21,3984 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy
18 cái
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm
234 cái
37 * Đan nắp hố ga: Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm
0,0976 tấn
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm
0,2056 tấn
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
0,446 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
0,446 tấn
41 Cung cấp thép hình L40x40x4
0,446 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0864 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,44 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy
36 cái
45 * Hố ga BT: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
3,528 m3
46 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m
0,0511 tấn
47 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m
0,1674 tấn
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
0,504 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
0,504 tấn
50 Cung cấp thép hình L80x80x6
0,504 tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sữa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sữa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 89

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây