Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯƠNG DÂY TRUNG THẾ: Móng cột BTLT cho trụ LT 12 mét |
9 |
Móng |
||
2 |
Móng cột BTLT cho trụ LT 14 mét |
5 |
Móng |
||
3 |
Móng cột BTLT đôi cho trụ LT đôi 12 mét |
8 |
Móng |
||
4 |
Tiếp địa đường dây loại 6 cọc L63x63x6 dài 2.0 mét |
9 |
Bộ |
||
5 |
Cột BTLT không dự ứng lực 12 mét, lực đầu cột 5.4kN (đã bao gồm STT và biển cấm) |
9 |
Cột |
||
6 |
Cột BTLT không dự ứng lực 12 mét, lực đầu cột 9.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm) |
16 |
Cột |
||
7 |
Cột BTLT không dự ứng lực 14 mét, lực đầu cột 6.5kN (đã bao gồm STT và biển cấm) |
5 |
Cột |
||
8 |
Xà đỡ góc (đỡ kép) trụ BTLT |
14 |
Bộ |
||
9 |
Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc |
4 |
Bộ |
||
10 |
Xà néo cuối trụ BTLT đôi ngang |
4 |
Bộ |
||
11 |
Cờ tiếp địa đầu cột loại 0.5 mét |
9 |
Bộ |
||
12 |
Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-70-12,7(24kV) |
649.85 |
Mét |
||
13 |
Sứ đứng 24kV loại Pinpost |
56 |
Bộ |
||
14 |
Dây buộc sứ kiểu giáp níu |
4 |
Sợi |
||
15 |
Dây buộc cổ sứ nhôm trần |
52 |
Sợi |
||
16 |
Chuỗi néo 22kV loại Polimer |
32 |
Chuỗi |
||
17 |
Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70-12,7(24kV) + yếm giáp níu |
22 |
Bộ |
||
18 |
Đầu cốt nhôm đồng cho dây 70mm2, loại 2 bulong |
24 |
Bộ |
||
19 |
PHẦN THU HỒI ĐƯƠNG DÂY TRUNG THẾ: Cột bê tông ly tâm 10.5 mét thu hồi |
18 |
Cột |
||
20 |
Thu hồi xà đỡ chữ A |
2 |
Mét |
||
21 |
Thu hồi xà néo cuối |
5 |
Bộ |
||
22 |
Thu hồi sứ đứng 24kV |
40 |
Mét |
||
23 |
Thu hồi chuỗi néo 24kV |
20 |
Mét |
||
24 |
Thu hồi dây néo 24kV |
20 |
Mét |
||
25 |
PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾMóng trụ BTLT MT-1 |
14 |
Móng |
||
26 |
Móng trụ BTLT MT-2 |
6 |
Móng |
||
27 |
Tiếp địa đường dây loại 4 cọc L63x63x6 dài 2.0 mét |
5 |
Bộ |
||
28 |
Cột BTLT DUL 8.5 mét, lực đầu cột 3.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm) |
14 |
Cột |
||
29 |
Cột BTLT DUL 8.5 mét, lực đầu cột 4.3kN (đã bao gồm STT và biển cấm) |
6 |
Cột |
||
30 |
Xà hạ thế đôi 2 sứ trụ LT |
2 |
Bộ |
||
31 |
Xà hạ thế đôi nạnh 2 sứ trụ LT |
1 |
Bộ |
||
32 |
Chi tiết tiếp địa lặp lại ha thế độc lập |
7 |
Chi tiết |
||
33 |
Cáp voặn xoắn ABC-2x70 |
1214.625 |
Mét |
||
34 |
Kẹp răng hạ thế 2 bulong |
28 |
Cái |
||
35 |
Tiếp địa chờ cáp voặn xoắn ABC |
8 |
Bộ |
||
36 |
Sứ hạ thế + ty |
12 |
Bộ |
||
37 |
Dây AV30/10 buộc cổ sứ |
12 |
Mét |
||
38 |
Bulong móc loại 16x250 |
14 |
Con |
||
39 |
Đai thép không rỉ A20 |
38 |
Sợi |
||
40 |
Khóa đai thép A20 |
38 |
Cái |
||
41 |
Giá móc cáp cột LT |
28 |
Cái |
||
42 |
Khóa néo cáp ABC-4x70 |
20 |
Cái |
||
43 |
Khóa treo cáp ABC-4x70 |
21 |
Cái |
||
44 |
Ống nối dây bọc |
10 |
Cái |
||
45 |
Tháo/lắp lại cáp voặn xoắn ABC-2x70 |
471.5 |
mét |
||
46 |
Tháo/lắp lại dây nhôm bọc AV-70 |
708.05 |
mét |
||
47 |
PHẦN THU HỒI ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ: Thu hồi cột BTLT 8.4 |
16 |
cột |
||
48 |
Xà hạ thế đơn thu hồi |
27 |
cột |
||
49 |
Xà hạ thế đôi thu hồi |
1 |
cột |
||
50 |
Thu hồi cáp voặn xoắn ABC-2x50 |
2556.35 |
mét |