Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:39 26/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Thi công xây dựng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
-UBND xã Nhơn Mỹ. + Địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã an Nhơn, tỉnh Bình Định.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp các hạng mục chợ trung tâm xã thuộc khu Gò Quánh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 11/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:28 26/07/2022
đến
09:00 11/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 11/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/08/2022 (09/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Thi công xây dựng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ , địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: -UBND xã Nhơn Mỹ. + Địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã an Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ , địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: -UBND xã Nhơn Mỹ. + Địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã an Nhơn, tỉnh Bình Định.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND xã Nhơn Mỹ. + Địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã an Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã an Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0964003777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.380.036.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 876.007.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.044.016.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng > 4.088.032.000 VND Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp > 2.044.016.000 VND. - Scan tài liệu chứng minh ( Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực ) hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.044.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.088.032.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)53
2Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng :01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông2- Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật dân dụng:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)).- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 2 công trình có hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình))31
3Phụ trách ATLĐ, VSLĐ1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình))31
4Phụ trách hồ sơ, thanh toán1- Kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)).31
5Công nhân kỹ thuật20Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ cơ khí11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1099100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2442100m3
3Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5684100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5684100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,6810m³/1km
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5gốc
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3gốc
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3455100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3455100m3
14Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3471100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1886100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3772100m3
17Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5509100m3
18Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0610m³/1km
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6511100m2
22Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3668100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,34m3
24Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V73,5m
25Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m
26Tháo dỡ, lắp lại tường rào lưới B40 hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Công
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m3
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5111100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5111100m3
31Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5567100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2785100m3
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899100m3
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3119100m3
35Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1012100m3
36Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7939100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,794100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9410m³/1km
39Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6093100m2
40Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,999100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,98m3
42Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V73,5m
43Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m
44Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
45Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9324100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9324100m3
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592100m3
51Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,349100m3
52Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9276100m3
53Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1047100m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,105100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,0510m³/1km
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,555100m2
57Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8559100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,12m3
59Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V73,5m
60Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m
61Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
63Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5765100m3
64Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6514100m3
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6514100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km : 1 km đường loai 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5110m³/1km
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696100m3
69Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
70Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,59100m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,62m3
72Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7786100m2
73Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,668100m2
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,36m3
75Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
76Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
77Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9: VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m3
78Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748100m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5110m³/1km
BMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5002100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7442100m3
3Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,13m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76tấn
8Thép hình gia công tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,402100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4763100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1261cấu kiện
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4168100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7028100m3
15Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,952100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,608tấn
20Thép hình gia công tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499tấn
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,213100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4487100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1191cấu kiện
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,551100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m3
27Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,128100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1977tấn
32Thép hình gia công tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8694tấn
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,807100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4408100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1411cấu kiện
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708100m3
38Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
41Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2429100m2
42Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 rọ
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8149100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4031100m3
45Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5632100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m3
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,27m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5484tấn
50Thép hình gia công tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1799tấn
51Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8527100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2519100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V701cấu kiện
54Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
CNHÀ QUẢN LÝ CHỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3041100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3581m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7541tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1223tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,634m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2314m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2774tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1756100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,756m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,842m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1908100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0872100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,854m3
DPHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1542100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,588m3
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171tấn
10Ván khuôn gỗ sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2222100m2
11Bê tông sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,616m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0999100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0325tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,714m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V251 cấu kiện
EPHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1624m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,14m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,512m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,84m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,84m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m
9Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,41m2
10Đắp đường xúc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V214,592m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,512m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,08m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,47m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,42m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2361tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2361tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5344100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m
20Gia công và lắp dựng cửa bằng thép hộp theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
FPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
3Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Lắp đặt hộp MCB âm tường mặt nhựa đế sắt, chứa 1 - 2 mudule (aptomat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
15Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
GNHÀ VỆ SINH
HPHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2197100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0838tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2188m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2322100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,172m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,334m3
IPHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3271100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2067tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,195m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4938tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
JPHẦN HOÀN THIỆN:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,662m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,613m3
3Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,94m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,44m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,33m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,01m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,95m
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,945m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,08m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,72m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5m2
17Láng nền, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V156,075m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,98m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,77m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,285m2
22SXLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng mờ dày 5ly, khóa solex, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
23SXLD cửa sổ nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
24SXLD tấm compat ngăn tiểu, dày 12mm, phụ kiện inox 304, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m2
KPHẦN BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2083100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5087m3
3Láng nền đáy đáy buy, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0192m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6541100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0373tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2028m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6104m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
9Trát mặt buy lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6368m2
10Trát mặt buy lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6368m2
11Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6368m2
LPHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi thoát lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt vòi thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt hộp đựng khăn giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
20Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp đặt Tê, co giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt co ren thau giảm 27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt máy bơm 2HP (Máy bơm + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
31Giếng Khoan sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
32Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt đế nhựa đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
34Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
MPHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt đèn bán cầu neon D200 áp sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Lắp đặt đế nhựa đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
6Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
7Lắp đặt mặt nạ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt hộp MCB âm tường mặt nhựa đế sắt, chứa 1 - 2 mudule (aptomat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
10Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
11Lắp đặt conson đoán sứ (rắc-tê-thanh đứng-phụ kiện các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
NCHI PHÍ DỰ PHÒNG:

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh hơi 6THoạt động tốt1
2Máy cắt gạch đá 1,7kWHoạt động tốt1
3Máy cắt uốn cốt thép 5kWHoạt động tốt2
4Máy đầm bàn 1kWHoạt động tốt2
5Máy đầm đất cầm tay 70kgHoạt động tốt2
6Máy đầm dùi 1,5kWHoạt động tốt2
7Máy lu rung tự hành 16THoạt động tốt1
8Máy đào 0,4m3Hoạt động tốt1
9Máy đào 0,8m3Hoạt động tốt1
10Máy hàn điện 23kWHoạt động tốt2
11Máy khoan bê tông 1,5kWHoạt động tốt2
12Máy trộn bê tông 250 lítHoạt động tốt3
13Máy ủi 110CVHoạt động tốt1
14Ô tô tự đổ 7THoạt động tốt5

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh hơi 6T
Hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt
2
5
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động tốt
2
7
Máy lu rung tự hành 16T
Hoạt động tốt
1
8
Máy đào 0,4m3
Hoạt động tốt
1
9
Máy đào 0,8m3
Hoạt động tốt
1
10
Máy hàn điện 23kW
Hoạt động tốt
2
11
Máy khoan bê tông 1,5kW
Hoạt động tốt
2
12
Máy trộn bê tông 250 lít
Hoạt động tốt
3
13
Máy ủi 110CV
Hoạt động tốt
1
14
Ô tô tự đổ 7T
Hoạt động tốt
5

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,1099 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 1 km đường loại 5
23,2442 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ
25,5684 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
25,5684 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5
255,68 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
5 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
5 gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
3 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
3 gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bần
0,013 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ
0,3455 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,3455 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
1,3471 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp
0,1886 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào
0,3772 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấn
0,5509 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ
0,606 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,606 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5
6,06 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,6511 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Rải Bạt nhựa lớp cách ly
5,3668 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
107,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Khe co
73,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Khe giãn
24,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Tháo dỡ, lắp lại tường rào lưới B40 hiện trạng
5 Công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyến
13,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bần
0,133 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ
0,5111 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,5111 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
0,5567 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp
0,2785 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào
0,3899 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 Km
1,3119 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấn
2,1012 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ
3,7939 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
3,794 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5
37,94 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,6093 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Rải Bạt nhựa lớp cách ly
4,999 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
99,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Khe co
73,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Khe giãn
24,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
10 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
10 gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyến
1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bần
0,01 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ
0,9324 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,9324 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
0,0592 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 122

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây