Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 15:39 26/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction
Name of Tender Notice
Construction
Investor
-UBND xã Nhơn Mỹ. + Địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã an Nhơn, tỉnh Bình Định.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading the items of the commune central market in the Go Quanh area
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget capital and other lawful capital sources (if any)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 11/08/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field
AI-classified business sector

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:28 26/07/2022
to
09:00 11/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 11/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu bánh hơi 6T
Hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt
2
5
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động tốt
2
7
Máy lu rung tự hành 16T
Hoạt động tốt
1
8
Máy đào 0,4m3
Hoạt động tốt
1
9
Máy đào 0,8m3
Hoạt động tốt
1
10
Máy hàn điện 23kW
Hoạt động tốt
2
11
Máy khoan bê tông 1,5kW
Hoạt động tốt
2
12
Máy trộn bê tông 250 lít
Hoạt động tốt
3
13
Máy ủi 110CV
Hoạt động tốt
1
14
Ô tô tự đổ 7T
Hoạt động tốt
5

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,1099 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 1 km đường loại 5
23,2442 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ
25,5684 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
25,5684 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5
255,68 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
5 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
5 gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
3 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
3 gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bần
0,013 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ
0,3455 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,3455 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
1,3471 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp
0,1886 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào
0,3772 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấn
0,5509 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ
0,606 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,606 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5
6,06 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,6511 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Rải Bạt nhựa lớp cách ly
5,3668 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
107,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Khe co
73,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Khe giãn
24,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Tháo dỡ, lắp lại tường rào lưới B40 hiện trạng
5 Công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyến
13,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bần
0,133 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ
0,5111 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,5111 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
0,5567 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp
0,2785 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào
0,3899 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 Km
1,3119 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấn
2,1012 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ
3,7939 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
3,794 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5
37,94 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,6093 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Rải Bạt nhựa lớp cách ly
4,999 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
99,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Khe co
73,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Khe giãn
24,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
10 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
10 gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyến
1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bần
0,01 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ
0,9324 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,9324 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
0,0592 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 58

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second