Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:54 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Hạ, xã Trung Hưng (Tuyến 1: Từ nhà Thắng Vang đến nhà ông Thanh; Tuyến 2: Từ Trạm biến áp đến nghĩa trang nhân dân)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Hưng, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Hạ, xã Trung Hưng (Tuyến 1: Từ nhà Thắng Vang đến nhà ông Thanh; Tuyến 2: Từ Trạm biến áp đến nghĩa trang nhân dân)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:45 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:45 31/08/2022
đến
15:45 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:45 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (09/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH UCE
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Hạ, xã Trung Hưng (Tuyến 1: Từ nhà Thắng Vang đến nhà ông Thanh; Tuyến 2: Từ Trạm biến áp đến nghĩa trang nhân dân)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH UCE , địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Hưng, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH UCE; địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn xây dựng và công nghệ Việt, địa chỉ: Ngã tư Cầu Treo, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tập đoàn xây dựng và công nghệ Việt, địa chỉ: Ngã tư Cầu Treo, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH UCE , địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Hưng, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy uỷ quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Văn bằng chứng chỉ nhân sự chủ chốt. - Hợp đồng mua máy móc, thiết bị phục vụ thi công hoặc hóa đơn máy móc thiết bị. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) gói thầu thi công tương tự đã thực hiện. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp giấy tờ chứng minh khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính. - Các tài liệu nêu trên (trừ Bảo đảm dự thầu là bản chụp gốc) còn lại là bản chụp gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc công chứng. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Hưng, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hữu Phong, Chức vụ: Chủ tịch, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Văn phòng xã, cán bộ Địa chính - Xây dựng xã, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Chùa Bông, Phường Hiền Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.014.765.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 402.953.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.223.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.447.800 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên31
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng21
3Cán bộ thanh toán quyết toán1- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư/ cử nhân các ngành kinh tế21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt10,83m3
2Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,108100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,108100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,108100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,406100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt15,6311m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,562100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,562100m3/1km
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,75100m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt19,4481m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,944100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,944100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,135100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,135100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,339100m3
16Đắp cát vàng tạo phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt31,034m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt192,588m3
BBIỂN BÁO:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,25m3
2Mặt biển tam giác cạnh 700cm tôn dày 2ly sơn phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1cái
3Mặt biển báo tròn đường kích D700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1cái
4Cột biển báo thép ống D80 sơn phảng quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt6m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2cái
CPHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt12,745m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt5,793m3
3Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,249100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,249100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,249100m3/1km
DĐÀO ĐẮP:
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,253100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt3,501100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt38,9011m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,15100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,74100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,74100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,157100m3
ETHOÁT NƯỚC:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt11,358m3
2Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,351100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt17,037m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt34,284m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt179,211m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,029100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt8,65m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,803100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt11,397m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,609tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,664tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,611tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt231,781cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,892m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,044100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,337m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt3,765m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt13,513m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,11100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,844m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,044100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,605m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,033tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,034tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,032tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt121cấu kiện
FNÂNG TƯỜNG KÊNH, GỜ AN TOÀN:
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,124100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,727m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt15,708m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt226,576m2
GKÈ GẠCH:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt21,352m3
2Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,186100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt32,029m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt160,224m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt390,587m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,178100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,985100m
HCỐNG NGANG ĐƯỜNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,001100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,6751m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,023100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,04m3
5Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,049100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,09m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt3,57m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt18,99m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,055100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,61m3
11Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,119100m2
12Cốt thép tấm đan D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,013tấn
13Cốt thép tấm đan D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,139tấn
14Cốt thép tấm đan D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,198tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy toàn đạcCòn hoạt động tốt1
2Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt1
3Búa căn khí nénCòn hoạt động tốt1
4Máy cắt, uốn sắt (cốt thép)Còn hoạt động tốt1
5Máy đầm dùiCòn hoạt động tốt2
6Máy đầm bànCòn hoạt động tốt2
7Máy trộn vữaCòn hoạt động tốt2
8Máy trộn bê tôngCòn hoạt động tốt2
9Máy luCòn hoạt động tốt1
10Máy đàoCòn hoạt động tốt1
11Ô tô tự đổCòn hoạt động tốt1
12Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy toàn đạc
Còn hoạt động tốt
1
1
Máy toàn đạc
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
3
Búa căn khí nén
Còn hoạt động tốt
1
3
Búa căn khí nén
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy cắt, uốn sắt (cốt thép)
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy cắt, uốn sắt (cốt thép)
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm dùi
Còn hoạt động tốt
2
5
Máy đầm dùi
Còn hoạt động tốt
2
6
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
2
6
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
2
7
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
2
7
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
2
8
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
2
8
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
2
9
Máy lu
Còn hoạt động tốt
1
9
Máy lu
Còn hoạt động tốt
1
10
Máy đào
Còn hoạt động tốt
1
10
Máy đào
Còn hoạt động tốt
1
11
Ô tô tự đổ
Còn hoạt động tốt
1
11
Ô tô tự đổ
Còn hoạt động tốt
1
12
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1
12
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn
10,83 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
2 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m
0,108 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,108 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,108 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
1,406 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
15,631 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,562 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1,562 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
1,75 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
10 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
19,448 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,944 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,944 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1,135 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,135 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,339 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
16 Đắp cát vàng tạo phẳng
31,034 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
192,588 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
0,25 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
19 Mặt biển tam giác cạnh 700cm tôn dày 2ly sơn phản quang
1 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
20 Mặt biển báo tròn đường kích D700
1 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
21 Cột biển báo thép ống D80 sơn phảng quang
6 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang
2 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
23 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
12,745 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
24 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
5,793 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
25 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m
0,249 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,249 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,249 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
28 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
1,253 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
3,501 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
38,901 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,15 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,74 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,74 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,157 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
11,358 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
36 Ván khuôn móng dài
0,351 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
17,037 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
38 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
34,284 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
179,211 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,029 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
8,65 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen
0,803 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
11,397 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mm
0,609 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
45 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm
0,664 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
46 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm
0,611 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
231,78 1cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
0,892 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,044 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
1,337 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 55

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây