Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 15:54 31/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading rural roads in Ha hamlet, Trung Hung commune (Route 1: From Thang Vang house to Mr. Thanh's house; Route 2: From substation to people's cemetery)
Name of Tender Notice
Construction
Bid Solicitor
Investor
Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Hưng, địa chỉ: Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading rural roads in Ha hamlet, Trung Hung commune (Route 1: From Thang Vang house to Mr. Thanh's house; Route 2: From substation to people's cemetery)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and other capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:45 10/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:45 31/08/2022
to
15:45 10/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:45 10/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
20.000.000 VND
Amount in text format
Twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy toàn đạc
Còn hoạt động tốt
1
1
Máy toàn đạc
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
3
Búa căn khí nén
Còn hoạt động tốt
1
3
Búa căn khí nén
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy cắt, uốn sắt (cốt thép)
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy cắt, uốn sắt (cốt thép)
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm dùi
Còn hoạt động tốt
2
5
Máy đầm dùi
Còn hoạt động tốt
2
6
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
2
6
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
2
7
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
2
7
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
2
8
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
2
8
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
2
9
Máy lu
Còn hoạt động tốt
1
9
Máy lu
Còn hoạt động tốt
1
10
Máy đào
Còn hoạt động tốt
1
10
Máy đào
Còn hoạt động tốt
1
11
Ô tô tự đổ
Còn hoạt động tốt
1
11
Ô tô tự đổ
Còn hoạt động tốt
1
12
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1
12
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn
10,83 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
2 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m
0,108 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,108 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,108 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
1,406 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
15,631 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,562 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1,562 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
1,75 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
10 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
19,448 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,944 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,944 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1,135 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,135 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,339 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
16 Đắp cát vàng tạo phẳng
31,034 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
192,588 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
0,25 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
19 Mặt biển tam giác cạnh 700cm tôn dày 2ly sơn phản quang
1 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
20 Mặt biển báo tròn đường kích D700
1 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
21 Cột biển báo thép ống D80 sơn phảng quang
6 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang
2 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
23 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
12,745 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
24 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
5,793 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
25 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m
0,249 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,249 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,249 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
28 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
1,253 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
3,501 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
38,901 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,15 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,74 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,74 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,157 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
11,358 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
36 Ván khuôn móng dài
0,351 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
17,037 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
38 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
34,284 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
179,211 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,029 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
8,65 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen
0,803 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
11,397 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mm
0,609 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
45 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm
0,664 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
46 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm
0,611 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
231,78 1cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
0,892 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,044 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
1,337 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 30

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second