Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:57 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở làm việc Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa trụ sở làm việc Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:52 13/09/2022
đến
15:00 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (02/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở làm việc Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp Kiên Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
70 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình .3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Cải tạo tầng 1
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật20,2m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật9,66m2
3Phá dỡ tường gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật5,631m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,737m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật138,228m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật93,252m2
7Đào xúc cát bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,21m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật94,528m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,596m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật17,628m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật17,628m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật17,628m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật8,169m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật60,052m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu kỹ thuật0,068100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,258m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật93,081m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật93,532m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật5,848m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật206,684m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật92,234m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật298,918m2
23Gia công khuôn vửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật7,3m
24Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật7,3m cấu kiện
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
26Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
27Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2 cấu kiện
28Thay phụ kiện cửa đi ( bao gồm bàn lề, chốt ,khóa, thanh cài...)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật7,3m
30Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật272m2
31Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật20,493m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật258,5m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật182,858m2
34Công tác ốp ba gết chân tường gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật20,493m2
35Lát nền sảnh bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,772m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,87m2
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật11,292m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật11,292m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật11,292m3
40Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,066m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,066m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,066m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật6,066m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,121m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật0,121m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật0,121m3
BHạng mục 2: Cải tạo tầng 2
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật12,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,73m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật4,516m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật69,932m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,09m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật104,963m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật7,92m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,92m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,92m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,488m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,892m2
12Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật35,178m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật69,204m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật69,932m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật69,932m2
16Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật4,09m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật142,603m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật69,204m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật211,807m2
20Sản xuất cửa pano gỗ kính, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,51m2
21Sản xuất khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật6,7m
22Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật6,7m cấu kiện
23Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật3,51m2 cấu kiện
24Thay phụ kiện cửa đi ( bao gồm bàn lề, chốt ,khóa, thanh cài...)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật6,7m
26Tủ điện 4 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật52bộ
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật200m
30Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật100m
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật19,815m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật7,078m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
35Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,33m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật46,235m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật16,515m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,854m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,845m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,845m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,815m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,078m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
45Công tác ốp ba gết chân tường gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật2,33m2
46Bả bằng bột bả vào tường66,05m2
47Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật23,592m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật89,642m2
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật256,076m2
50Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật22,908m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật256,076m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật256,076m2
53Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật22,908m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật10,701m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật10,701m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật10,701m3
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,88m2
58Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m
59Sản xuất cửa sổ gỗ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
60Sản xuất cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
61Sản xuất khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,60.0
62Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m cấu kiện
63Lắp dựng cửa vào khuôn13,32m2 cấu kiện
64Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
65Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật29,2m
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,88m2
67Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật12,6m
68Sản xuất cửa sổ gỗ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
69Sản xuất cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
70Sản xuất khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,60.0
71Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m cấu kiện
72Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật13,32m2 cấu kiện
73Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật29,2m
75Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật33,47m2
76Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính hệ 4400Theo yêu cầu kỹ thuật33,47m2
CHạng mục 3: Cải tạo tầng 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,88m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật24,4m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật46,626m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,032m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,323m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,323m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,323m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,626m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,626m2
10Công tác ốp ba gết chân tường, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật3,032m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật46,626m2
12Sản xuất cửa sổ gỗ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật8,88m2
13Sản xuất cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật8,88m2
14Sản xuất khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật24,4m
15Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật24,4m cấu kiện
16Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật17,76m2 cấu kiện
17Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...)Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật48,8m
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật19,815m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật7,078m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật46,235m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật16,515m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
24Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,33m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,854m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,854m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,854m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,818m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,078m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
32Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật2,33m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật66,05m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật23,592m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật89,642m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật307,475m2
37Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật23,618m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật12,771m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật12,771m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật12,771m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật307,475m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật307,475m2
43Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật23,618m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
45Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m
46Sản xuất cửa sổ gỗ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
47Sản xuất cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
48Sản xuất khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m
49Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m cấu kiện
50Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật13,32m2 cấu kiện
51Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
52Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật29,2m
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật13,32m2
54Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật18,3m
55Sản xuất cửa sổ gỗ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
56Sản xuất cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
57Sản xuất khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật18,3md
58Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật18,3m cấu kiện
59Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật13,32m2 cấu kiện
60Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...)Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
61Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật36,6m
DHạng mục 4: Cải tạo seno mái
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật48,205m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật72,309m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,326m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,326m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,326m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật48,205m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật120,514m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật120,514m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật134,564m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật134,564m2
EHạng mục 5: Khu vệ sinh
1Tháo dỡ thiết bị điện nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật7công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật15,18m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật38,25m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật137,776m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật90,224m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật6,09m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật6,09m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật6,09m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật70,808m2
12Chống thấm nền nhà WC bằng tấm trải chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật53,914m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,25m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật157,192m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật35,48m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật30,36m2
17Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật30,36m2
18Thay phụ kiện cửa đi pano gỗ kính 1 cánh( bao gồm bàn lề, chốt ,khóa...)Theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật15,18m2 cấu kiện
20Sản xuất, lắp dựng vách ngắn Composite ( bộ phụ kiện đính kèm)Theo yêu cầu kỹ thuật17,515m2
21Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
24Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật9hộp
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật200m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật80m
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
28Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
30Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
33Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
34Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
39Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt cút ren trong PPR, D25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt tê ren trong PPR, D25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR, D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt côn nhựa PPR, D40-32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR, D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC, D75Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
53Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
56Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt tê nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
60Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
63Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
65Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-42Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
66Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-72Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
69Tháo dỡ thiết bị điện, nước, vách ngănTheo yêu cầu kỹ thuật5công
70Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
71Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
72Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
73Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật13,206m2
74Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật24,724m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật65,334m2
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,329m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,329m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,329m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật65,334m2
80Chống thấm nền nhà WC bằng tấm trải chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật26,39m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,206m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,206m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật55,988m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật12,816m2
85Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật6hộp
90Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
91Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật45m
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
94Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
95Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
96Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
97Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
99Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
103Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
105Lắp đặt cút ren trong PPR, D25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
106Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
110Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
111Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
112Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
113Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
114Lắp đặt tê nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
115Tháo dỡ thiết bị điện, nướcTheo yêu cầu kỹ thuật5công
116Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
117Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
118Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật12,708m2
119Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật35,064m2
120Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật35,144m2
121Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,912m3
122Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,912m3
123Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,912m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,144m2
125Chống thấm nền nhà WC bằng tấm trải chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật16,616m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,708m2
127Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,708m2
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật68,408m2
129Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật12,708m2
130Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
133Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
134Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
135Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật36m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật30m
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
138Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
139Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
140Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
141Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
145Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
146Lắp đặt cút ren trong PPR, D25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
147Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
151Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
152Lắp đặt tê nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
153Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
154Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
155Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
FHạng mục 6: Cải tạo mặt ngoài trụ sở
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật383,312m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật653,932m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật10,936m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật10,936m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật10,936m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật383,312m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.037,244m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.037,244m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,545100m2
GHạng mục 7: Nhà bảo vệ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật14,442m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,754m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật95,586m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật14,244m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,162m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,162m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,162m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,442m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,442m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật1,754m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật95,586m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật14,244m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật53,617m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật56,213m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,635m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật3,7m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,7m2
18SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo yêu cầu kỹ thuật1,935m2
19SX cửa sổ cánh mở trượt, mở hất cửa nhôm hệ Việt Pháp,kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo yêu cầu kỹ thuật3,7m2
20Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật5,635m2
21Bộ phụ kiện cửa đi nhôm Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
HHạng mục 8: Cổng tường rào
1Tháo dỡ cổng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật22,103m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật6,937m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật1,92m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật338,455m2
5Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật1,498m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật5,36m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật5,36m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật5,36m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,144m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,136m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,219m3
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,158m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật4,36m2
20Gắn chữ inox mạ đồng biển hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
21Bả bằng bột bả vào cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật351,668m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật351,668m2
23Gia công, lắp dựng khung inox trên trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt đèn trang trí trên trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật3,409m2
26Lắp đặt hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật3,409m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật109,098m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật109,098m2
29Cắt sân bê tông phục vụ công tác làm ray cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4410m
30Đào khuôn ray cổng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,277m3
31SX, lắp dựng ray cổngTheo yêu cầu kỹ thuật124,99kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật1,277m3
33Sản xuất lắp dựng cánh cổng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật51,4kg
34SX lắp dựng cổng xếp inoxTheo yêu cầu kỹ thuật6,5md
35Động cơ đầu kéo dẫn hướng bằng ray, loại có điều khiển từ xaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật680,581m2
37Bả bằng bột bả vào cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật680,581m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật680,581m2
39Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
44Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100tấn
45Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100tấn
46Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100tấn
IHạng mục 9: Cải tạo rãnh thoát nước
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật90cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,377m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật5,325m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật5,325m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật5,325m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật49,116m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,179100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,39tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,948m3
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật901 cấu kiện
JHạng mục 10: Cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống u.PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,54100m
2Lắp đặt cút u.PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt tê u.PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt côn u.PVC D50-40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt nối thẳng u.PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt răc co u.PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt côn u.PVC D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống u.PVC D63Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
11Lắp đặt côn u.PVC D63-40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ống u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,42100m
13Lắp đặt khớp nối thẳng u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt chếch u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt cút u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
16Đai giữ ỗngTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
17Cầu chắn rác D120Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật2bể
KHạng mục 11: Cải tạo sân
1Làm vệ sinh, đánh nhám mặt bê tông hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật1.710m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật17,1100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật11,7100m2
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo yêu cầu kỹ thuật1,418100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,418100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,418100tấn
LHạng mục 12: Cải tạo Nhà ăn + Bếp
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, hệ thống điện, nướcTheo yêu cầu kỹ thuật5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật15,145m2
3Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật1,56m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,689m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,158m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật31,226m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,258m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật29,538m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- ngoài nhà:Theo yêu cầu kỹ thuật81,668m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật23,096m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật16,352m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- trong nhà:Theo yêu cầu kỹ thuật34,066m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật20,88m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,236m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,236m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,236m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,323m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật6,735100m
21Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,998m3
22Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,998m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,998m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,739m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,016m3
30Lấp đất hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,108m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,449m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,979m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,59m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,255100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,423m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,317m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,933m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,494m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật63,451m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật72,393m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,306m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,12m
52Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,724m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật53,173m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,669m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật187,435m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật68,724m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật161,471m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật139,833m2
59Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật22,79m2
60Láng mái đánh đóc về phía thu nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,27m2
61Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật19,27m2
62Tôn che khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật5,62m
63SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo yêu cầu kỹ thuật6,16m2
64SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m2
65Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
66Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 (giá đẫ bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật9,36m2
69Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật20,88m2
70Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật10,44m2 cấu kiện
71Lắp đặt Đèn led đôi 22W dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
72Tủ điện nhựa âm tường 6ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt Hạt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt Hạt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
78Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
80Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
82Dây điện CU/XLPE/PVC 2X1.5mm2+E1,5Theo yêu cầu kỹ thuật50m
83Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4mm2+E2.5Theo yêu cầu kỹ thuật75m
84Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6mm2+E4Theo yêu cầu kỹ thuật10m
85Dây điện CU/XLPE/PVC 2X10mm2+E6Theo yêu cầu kỹ thuật40m
86Lắp đặt ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật125m
87Lắp đặt ống Gen D32Theo yêu cầu kỹ thuật10m
88Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
90Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt mặt MCB cóc 1 tépTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
92Lắp đặt Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật17hộp
93Lắp đặt hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
94Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m
95Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt ổ cắm mạng intrernetTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt ổ cắm tiviTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUETheo yêu cầu kỹ thuật40m
99Lắp đặt cáp tivi R11Theo yêu cầu kỹ thuật40m
100Switch TP-Link 8 sport hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
102Lắp đặt Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
103Lắp đặt ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật10m
104Lắp đặt Chậu rửa bát inoxTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
105Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
106Lắp đặt vòi chậu rửa bátTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
107Lắp đặt ống PPR d=25mm vạch xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
108Lắp đặt Nối thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
109Lắp đặt Nối góc PPR d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
110Lắp đặt Nối góc ren trong PPR d25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
111Lắp đặt Nút bịt ren ngoài - PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
112Lắp đặt ống uPVC d=160mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
113Lắp đặt Nối thẳng u.PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
114Lắp đặt Nối góc 45 uPVC d=27mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
115Lắp đặt Nối góc 45 uPVC d=160mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
116Lắp đặt Nối góc 90 uPVC d=27mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
117Lắp Đầu bịt u.PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lắp Đầu bịt u.PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoanMáy khoan1
2Máy cắt gạchMáy cắt gạch1
3Máy đầm bànMáy đầm bàn1
4Máy đầm dùiMáy đầm dùi1
5Máy trộn vữa ≥80lMáy trộn vữa ≥80l1
6Ô tô tự đổ 5 tấnÔ tô tự đổ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan
Máy khoan
1
2
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
5
Máy trộn vữa ≥80l
Máy trộn vữa ≥80l
1
6
Ô tô tự đổ 5 tấn
Ô tô tự đổ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
20,2 m Theo yêu cầu kỹ thuật
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
9,66 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
3 Phá dỡ tường gạch xây
5,631 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
1,737 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
138,228 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
93,252 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
7 Đào xúc cát bằng thủ công
5,21 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
94,528 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
5,596 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
17,628 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
17,628 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
17,628 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
8,169 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
60,052 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg
0,068 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200
2,258 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
93,081 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75
93,532 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x600
5,848 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
20 Bả bằng bột bả vào tường
206,684 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
92,234 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ
298,918 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
23 Gia công khuôn vửa đơn
7,3 m Theo yêu cầu kỹ thuật
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn
7,3 m cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
7,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
26 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ
7,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
27 Lắp dựng cửa vào khuôn
7,8 m2 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật
28 Thay phụ kiện cửa đi ( bao gồm bàn lề, chốt ,khóa, thanh cài...)
1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
29 Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửa
7,3 m Theo yêu cầu kỹ thuật
30 Phá dỡ nền gạch cũ
272 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
20,493 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
258,5 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75
182,858 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
34 Công tác ốp ba gết chân tường gạch 120x600
20,493 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
35 Lát nền sảnh bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75
35,772 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
39,87 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
11,292 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
11,292 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
11,292 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
40 Tháo dỡ gạch ốp tường
6,066 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
6,066 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Bả bằng bột bả vào tường
6,066 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ
6,066 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
0,121 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
0,121 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
0,121 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
47 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
12,8 m Theo yêu cầu kỹ thuật
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
5,73 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
49 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
4,516 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
50 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
69,932 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 77

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây