Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xử lý các vị trí tiềm ẩn tai nạn giao thông, sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km35+00 - Km37+300 QL.279, tỉnh Điện Biên (đoạn qua thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; Địa chỉ Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 31.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.300.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 14,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 14,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông, tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 14,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.800.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp K95, lề đường (tận dụng đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 920,78 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, vuốt nối rãnh tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,01 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.202,9 | m3 |
| 4 | Đổ thải đất đá, vật liệu thừa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.356,84 | m3 |
| B | Diện tích KC1 (tăng cường mặt cũ) | |||
| 1 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32.140,97 | m2 |
| 2 | Tưói nhũ tưcmg dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32.140,97 | m2 |
| 3 | Cào bóc mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.884,38 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 16 cấp phối thô, phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,06 | m3 |
| 5 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 19 cấp phối thô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,71 | m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.561,45 | m2 |
| C | Diện tích KC2 (mở rộng mặt đường phía dải phân cách) | |||
| 1 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,63 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,63 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,63 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tưong dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,63 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 02 lóp, TC nhựa 2,7 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,63 | m2 |
| 6 | Lóp đá dăm nước lóp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,19 | m3 |
| 7 | Lóp cấp phối đá dăm loại II gia cố 5% xi măng dày 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 893,26 | m3 |
| 8 | Lớp đất đầm chặt K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.202,61 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.780,94 | m3 |
| D | Diện tích KC3 (đoạn sửa siêu cao mặt đường) | |||
| 1 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,49 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,49 | m2 |
| 3 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,49 | m2 |
| 4 | Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,49 | m2 |
| 5 | Bù phụ cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,36 | m3 |
| 6 | Đào mặt cũ sâu tb 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,47 | m3 |
| E | Diện tích SC01 (xử lý lún vệt nặng, nứt nhẹ) | |||
| 1 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.334,88 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám, nhũ tưcmg tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.334,88 | m2 |
| 3 | Cào mặt cũ sâu tb 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.334,88 | m2 |
| F | Diện tích SC02 (xử lý rạn nút, mai rùa nặng) | |||
| 1 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,84 | m2 |
| 2 | Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,84 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám, MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,84 | m2 |
| 4 | Bóc bê tông nhựa hư hỏng sâu 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,84 | m2 |
| G | Diện tích SC03 (xử lý rạn nứt, lún nặng) | |||
| 1 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 2 | Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 3 | Lóp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,13 | m3 |
| 4 | Đào mặt cũ sâu tb 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 5 | Cắt mặt BTN sâu trung bình 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,04 | m |
| H | Thân rãnh lắp ghép B=0,6m làm mới | |||
| 1 | Bê tông M300 thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép d ≤ 10 mm thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.967,5 | kg |
| 3 | Cốt thép d >10 mm thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.904,3 | kg |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 806,37 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thân rãnh B=0,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,2 | ck |
| I | Tấm nắp rãnh Bê tông M300, KT90xl00xl8cm làm mới | |||
| 1 | Bê tông M300 tấm nắp rãnh làm mới KT90xl00xl8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.939,92 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.246,72 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | ck |
| J | Gia cố lề đường xen kẹp vói rãnh B=0,6m, hoàn trả sân bê tông nhà dân | |||
| 1 | Bê tông M300 gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,17 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,88 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,84 | m2 |
| 4 | Bê tông M250 Hoàn trả sân bê tông nhà dân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,18 | m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm Hoàn trả sân bê tông nhà dân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,39 | m3 |
| K | Nâng rãnh B=0.6m | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | ck |
| 2 | Đục tẩy thành rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 4 | Cốt thép D≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,34 | kg |
| 5 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,92 | kg |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,45 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | ck |
| 8 | Bế tông M300 vuốt êm thuận | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| L | Hố thu cống, cửa xả, điểm đấu nối | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| M | Mũ mố Bê tông, bản mặt cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m2 |
| N | Tấm bản T1 | |||
| 1 | Bê tông M300 đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,64 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ck |
| 5 | Đắp đất K95 (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| O | Dải phân cách giữa | |||
| 1 | Tháo dỡ giải phân cũ L=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.236 | ck |
| 2 | Bê tông M100, lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt giải phân cách L=lm (tận dụng vỉa cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.236 | ck |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa Bê tông 16x53xl00cm làm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.283 | ck |
| 5 | Bê tông M300 viên vỉa 16x53xl00cm làm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.796,2 | m2 |
| P | Hạ dải phân cách giữa (đường bộ hành) | |||
| 1 | Tháo dỡ giải phân cũ L=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | ck |
| 2 | Bê tông M100, lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 4 | Lát gạchTerrazo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 5 | Lắp đặt giải phân cách L=lm (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | ck |
| 6 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90, đầm cóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| Q | Đảo viên vỉa bê tông 25x26cm chân cột đèn tín hiệu, ngắt dải phân cách … | |||
| 1 | Bê tông M300 viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,82 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa 25x26cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | ck |
| 4 | Đắp đất K90, đầm cóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 5 | Bê tông MI00, lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,28 | m2 |
| 7 | Bê tông M200 ngắt dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 8 | Đá dăm đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| R | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,9 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 2mm trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.501,71 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường dày 4mm màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,3 | m2 |
| 4 | Sơn mặt đứng dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,5 | m2 |
| 5 | Cột + biển báo tròn D=0,7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật 0.9x0.9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 7 | Làm mới cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang (15xl4)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | cái |
| 9 | Di chuyển biền báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn đơn 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Cột THGT côn mạ kẽm 3,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Khung móng 4M24x400x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Khung móng 4M16x240x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Đèn THGT ba màu tròn 3xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ lxD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Đèn THGT mũi tên xanh D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tay bắt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 12 | Giá bắt đèn THGT trên cần vươn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bảng điện cửa cột đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu |
| 17 | Cáp cấp nguồn cho TĐK đèn THGT, Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,78 | m |
| 18 | Cáp điều khiển THGT Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,7 | m |
| 19 | Cáp trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,7 | m |
| 20 | Dây lên đèn 5x1 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | m |
| 21 | Dây lên đèn 3x1 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x5-Ll,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| T | Móng cột, ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 5 | Ống thép D76 bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,88 | m |
| U | Rãnh cáp qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 2 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | m3 |
| 4 | Carboncor asphalt dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| V | Rãnh cáp vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,644 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9225 | m3 |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè hiện trạng, bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0335 | m3 |
| W | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn pha cao 14m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Di dời cột thép chiếu sáng cao 8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Lắp khung móng 8M24xl300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp khung móng 4M24x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 200W LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bọ |
| 10 | Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,47 | m |
| 11 | Cáp CU/PVC 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,47 | m |
| 12 | Dây lên đèn 2xl,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 13 | Đào móng cột rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 14 | Đào móng cột rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 16 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,47 | m |
| X | Rãnh cáp vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,604 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6975 | m3 |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè hiện trạng, bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2985 | m3 |
| Y | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 5 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 12 | Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy cào bóc BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 14 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy rải BTN |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
4 |
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
5 |
Máy lu rung ≥ 16 T |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
6 |
Máy nén khí ≥ 360m3/h |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
7 |
Máy tưới nhựa đường đồng bộ |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
8 |
Máy sơn kẻ đường |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
5 |
10 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
11 |
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
2 |
12 |
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
13 |
Máy cào bóc BTN |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
14 |
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
15 |
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp K95, lề đường (tận dụng đất) | 920,78 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bê tông M200, vuốt nối rãnh tam giác | 43,01 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào | 1.202,9 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đổ thải đất đá, vật liệu thừa | 4.356,84 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm SBS | 32.140,97 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tưói nhũ tưcmg dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 32.140,97 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cào bóc mặt cũ | 17.884,38 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 16 cấp phối thô, phụ gia SBS | 129,06 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 19 cấp phối thô | 224,71 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 4.561,45 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBS | 2.677,63 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 2.677,63 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | 2.677,63 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tưới nhũ tưong dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 2.677,63 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Láng nhựa 02 lóp, TC nhựa 2,7 kg/m2 | 2.677,63 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Lóp đá dăm nước lóp trên dày 15cm | 427,19 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Lóp cấp phối đá dăm loại II gia cố 5% xi măng dày 25cm | 893,26 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lớp đất đầm chặt K98 dày 30cm | 1.202,61 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đào khuôn đất C3 | 3.780,94 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBS | 687,49 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 687,49 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | 687,49 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 687,49 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bù phụ cấp phối đá dăm loại I | 152,36 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đào mặt cũ sâu tb 12cm | 82,47 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 5cm | 2.334,88 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tưới thấm bám, nhũ tưcmg tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 2.334,88 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cào mặt cũ sâu tb 5cm | 2.334,88 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cm | 458,84 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cm | 458,84 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tưới thấm bám, MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 458,84 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bóc bê tông nhựa hư hỏng sâu 12cm | 458,84 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | 67,5 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 67,5 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lóp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 10,13 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đào mặt cũ sâu tb 22cm | 14,85 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cắt mặt BTN sâu trung bình 12cm | 384,04 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bê tông M300 thân rãnh | 77,24 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cốt thép d ≤ 10 mm thân rãnh | 1.967,5 | kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cốt thép d >10 mm thân rãnh | 3.904,3 | kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ván khuôn thân rãnh | 806,37 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vữa xi măng chèn mối nối thân rãnh | 1,58 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đá dăm đệm thân rãnh | 25,98 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt thân rãnh B=0,6m | 236,2 | ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bê tông M300 tấm nắp rãnh làm mới KT90xl00xl8cm | 35,4 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cốt thép tấm đan d | 1.939,92 | kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cốt thép tấm đan 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.246,72 kg | 2.246,72 | kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ván khuôn | 231,28 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt tấm đan | 236 | ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bê tông M300 gia cố lề | 57,17 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chỉ sai lầm mới cần sự hỗ trợ của chính quyền. Sự thật có thể tự nó đứng. "
Thomas Jefferson
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.