Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220926771-01 - Change:Tender ID, Publication date, Guarantee amount, Notice type, Price Tender value, Amount in text format, Amount of money, Amount in text format (View changes)
- 20220926771-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy rải BTN |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
4 |
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
5 |
Máy lu rung ≥ 16 T |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
6 |
Máy nén khí ≥ 360m3/h |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
7 |
Máy tưới nhựa đường đồng bộ |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
8 |
Máy sơn kẻ đường |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
5 |
10 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
11 |
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
2 |
12 |
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
13 |
Máy cào bóc BTN |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
14 |
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
15 |
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp K95, lề đường (tận dụng đất) | 920,78 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bê tông M200, vuốt nối rãnh tam giác | 43,01 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào | 1.202,9 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đổ thải đất đá, vật liệu thừa | 4.356,84 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm SBS | 32.140,97 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tưói nhũ tưcmg dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 32.140,97 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cào bóc mặt cũ | 17.884,38 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 16 cấp phối thô, phụ gia SBS | 129,06 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 19 cấp phối thô | 224,71 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 4.561,45 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBS | 2.677,63 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 2.677,63 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | 2.677,63 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tưới nhũ tưong dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 2.677,63 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Láng nhựa 02 lóp, TC nhựa 2,7 kg/m2 | 2.677,63 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Lóp đá dăm nước lóp trên dày 15cm | 427,19 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Lóp cấp phối đá dăm loại II gia cố 5% xi măng dày 25cm | 893,26 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lớp đất đầm chặt K98 dày 30cm | 1.202,61 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đào khuôn đất C3 | 3.780,94 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBS | 687,49 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 687,49 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | 687,49 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 687,49 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bù phụ cấp phối đá dăm loại I | 152,36 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đào mặt cũ sâu tb 12cm | 82,47 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 5cm | 2.334,88 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tưới thấm bám, nhũ tưcmg tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 2.334,88 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cào mặt cũ sâu tb 5cm | 2.334,88 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cm | 458,84 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cm | 458,84 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tưới thấm bám, MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 458,84 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bóc bê tông nhựa hư hỏng sâu 12cm | 458,84 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | 67,5 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 67,5 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lóp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 10,13 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đào mặt cũ sâu tb 22cm | 14,85 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cắt mặt BTN sâu trung bình 12cm | 384,04 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bê tông M300 thân rãnh | 77,24 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cốt thép d ≤ 10 mm thân rãnh | 1.967,5 | kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cốt thép d >10 mm thân rãnh | 3.904,3 | kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ván khuôn thân rãnh | 806,37 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vữa xi măng chèn mối nối thân rãnh | 1,58 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đá dăm đệm thân rãnh | 25,98 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt thân rãnh B=0,6m | 236,2 | ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bê tông M300 tấm nắp rãnh làm mới KT90xl00xl8cm | 35,4 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cốt thép tấm đan d | 1.939,92 | kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cốt thép tấm đan 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.246,72 kg | 2.246,72 | kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ván khuôn | 231,28 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt tấm đan | 236 | ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bê tông M300 gia cố lề | 57,17 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.