Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 10:16 29/09/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Handling potential traffic accident locations, repairing damage to foundation, road surface and works section Km35+00 - Km37+300 National Highway 279, Dien Bien province (section through Muong Ang town, Muong Ang district, Dien Bien Province)
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Handling potential traffic accident locations, repairing damage to foundation, road surface and works section Km35+00 - Km37+300 National Highway 279, Dien Bien province (section through Muong Ang town, Muong Ang district, Dien Bien Province)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget (non-business funding for road economic activities)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
10:15 05/10/2022
Validity period of E-HSDT
150 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:09 15/09/2022
to
10:15 05/10/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:15 05/10/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
600.000.000 VND
Amount in text format
Six hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy lu rung ≥ 16 T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
9
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
5
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Máy cào bóc BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
14
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đắp K95, lề đường (tận dụng đất)
920,78 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bê tông M200, vuốt nối rãnh tam giác
43,01 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Đào nền đường đất C3 bằng máy đào
1.202,9 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Đổ thải đất đá, vật liệu thừa
4.356,84 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm SBS
32.140,97 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Tưói nhũ tưcmg dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2
32.140,97 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cào bóc mặt cũ
17.884,38 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 16 cấp phối thô, phụ gia SBS
129,06 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC 19 cấp phối thô
224,71 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2
4.561,45 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBS
2.677,63 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2
2.677,63 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm
2.677,63 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tưới nhũ tưong dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2
2.677,63 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Láng nhựa 02 lóp, TC nhựa 2,7 kg/m2
2.677,63 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Lóp đá dăm nước lóp trên dày 15cm
427,19 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Lóp cấp phối đá dăm loại II gia cố 5% xi măng dày 25cm
893,26 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Lớp đất đầm chặt K98 dày 30cm
1.202,61 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Đào khuôn đất C3
3.780,94 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lóp BTNC 16 cấp phối thô dày 5cm, phụ gia SBS
687,49 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2
687,49 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm
687,49 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2
687,49 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bù phụ cấp phối đá dăm loại I
152,36 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đào mặt cũ sâu tb 12cm
82,47 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 5cm
2.334,88 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Tưới thấm bám, nhũ tưcmg tiêu chuẩn 0,5 kg/m2
2.334,88 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cào mặt cũ sâu tb 5cm
2.334,88 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cm
458,84 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lớp BTNC 19 cấp phối thô dày 6cm
458,84 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Tưới thấm bám, MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2
458,84 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bóc bê tông nhựa hư hỏng sâu 12cm
458,84 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Lóp BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm
67,5 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2
67,5 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lóp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm
10,13 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Đào mặt cũ sâu tb 22cm
14,85 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Cắt mặt BTN sâu trung bình 12cm
384,04 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bê tông M300 thân rãnh
77,24 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Cốt thép d ≤ 10 mm thân rãnh
1.967,5 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Cốt thép d >10 mm thân rãnh
3.904,3 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ván khuôn thân rãnh
806,37 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Vữa xi măng chèn mối nối thân rãnh
1,58 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Đá dăm đệm thân rãnh
25,98 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp đặt thân rãnh B=0,6m
236,2 ck Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bê tông M300 tấm nắp rãnh làm mới KT90xl00xl8cm
35,4 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Cốt thép tấm đan d
1.939,92 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Cốt thép tấm đan 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.246,72 kg
2.246,72 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Ván khuôn
231,28 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lắp đặt tấm đan
236 ck Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Bê tông M300 gia cố lề
57,17 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 104

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second