Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy hợp lệ hoặc hợp đồng thuê máy + hóa đơn mua máy của bên cho thuê) |
2 |
2 |
Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít
(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy hợp lệ hoặc hợp đồng thuê máy + hóa đơn mua máy của bên cho thuê) |
1 |
3 |
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: ≥ 7 T
(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/đăng ký xe hoặc hợp đồng thuê máy + hóa đơn/đăng ký xe của bên cho thuê; đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
1 |
Thi công cải tạo, sửa chữa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Bạt che chắn bụi phục vụ thi công |
920.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Tháo dỡ cửa gỗ |
1322.21 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Tháo dỡ khuôn cửa gỗ |
3044.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn tường bị bong rộp trên bề mặt tường cột, trụ cột |
8020.169 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn bị bong rộp trên bề mặt xà, dầm, trần và tẩy mốc trần |
3291.205 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc, rêu mốc |
2443.346 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Vận chuyển cửa cũ tháo dỡ từ các tầng xuống bãi tập kết bằng vác bộ |
112.688 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đóng vật liệu rời vào bao (trong đó Trọng lượng riêng 1800kg/m3) |
85.761 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
47.645 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T |
47.645 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T |
47.645 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại |
36.65 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vác thủ công |
112.688 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 |
2443.346 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
1745.94 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ |
13754.72 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ 450, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới |
401.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ 4400, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm |
415.66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm định hình, kính 2 lớp 6.38mm PKKK bản lề A, tay nắm mở cài, thanh hạn vị |
32.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm hệ 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện trọn bộ |
340.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Vách kính, nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm |
285 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
1474.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp đưa công trình vào sử dụng |
3291.205 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công |
1 |
khoản |
Theo quy định tại Chương V |