Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:28 17/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cải tạo Trụ sở Chi cục thi hành án dân sự Quận 6 tại số 02 đường số 44 phường 10 Quận 6
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cải tạo Trụ sở Chi cục thi hành án dân sự Quận 6 tại số 02 đường số 44 phường 10 Quận 6
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kết dư ngân sách quận năm trước chuyển sang
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:15 24/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:27 17/12/2019
đến
09:15 24/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:15 24/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/12/2019 (22/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa cải tạo Trụ sở Chi cục thi hành án dân sự Quận 6 tại số 02 đường số 44 phường 10 Quận 6
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kết dư ngân sách quận năm trước chuyển sang
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH , địa chỉ: 713/29/2 Lê Đức Thọ, Lê Đức Thọ, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi cục thi hành án dân sự Quận 6 Số 02 đường số 44 phường 10, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3755 3859
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng TPCO. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Phúc Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH , địa chỉ: 713/29/2 Lê Đức Thọ, Lê Đức Thọ, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi cục thi hành án dân sự Quận 6 Số 02 đường số 44 phường 10, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3755 3859

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. (Nhà thầu phải kèm Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng) Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh đảm nhận công tác thi công xây dựng phải đáp ứng yêu cầu nêu trên
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục thi hành án dân sự Quận 6 Số 02 đường số 44 phường 10, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3755 3859
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 6 Số 107 Cao Văn Lầu – Phường 1 – Quận 6 – TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283.855.2700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục thi hành án dân sự Quận 6 Số 02 đường số 44 phường 10, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3755 3859

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.600.000.000 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc vốn ngân sách có giá trị hợp đồng > 215.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực trong vòng 03 tháng các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công; 2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; 3.Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành công trình của cơ quan có thẩm quyền; 4.Hóa đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 645.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình11/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.2/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.3/Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.4/Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.5/Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhân sự.6/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng11/Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.2/Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.3/Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhân sự.4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng.32
3Công nhân kỹ thuật7Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp. Kèm theo1/Bản sao giấy chứng nhận đào tạo nghề, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tay nghề chuyên nghành xây dựng.2/Bản chụp Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐẬP PHÁ, THÁO DỠ
1Phá dỡ nền đá granit bậc cấpChương V – E.HSMT4,485m2
2Phá dỡ nền gạch cũChương V – E.HSMT140,12m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạchChương V – E.HSMT3,207m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – E.HSMT32,04m2
5Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xíChương V – E.HSMT2cái
6Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửaChương V – E.HSMT2cái
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnChương V – E.HSMT22,269m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 10.000m bằng ô tô 5 tấnChương V – E.HSMT22,269m3
BNÂNG NỀN CHỐNG LÚN
1Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụChương V – E.HSMT234,81m2
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIChương V – E.HSMT21,034m3
3Khoan bê tông cấy thép cộtChương V – E.HSMT120lỗ khoan
4Bơm sika ramset liên kết giữa bê tông với thépChương V – E.HSMT19,2m
5Bê tông lót móng đà kiềng vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6Chương V – E.HSMT3,035m3
6Bê tông lót nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6Chương V – E.HSMT6,3m3
7Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Chương V – E.HSMT6,87m3
8Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Chương V – E.HSMT13,509m3
9Bê tông cột tiết diện Chương V – E.HSMT0,624m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngChương V – E.HSMT0,688100m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho cột cấyChương V – E.HSMT0,25100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V – E.HSMT0,015tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V – E.HSMT0,209tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Chương V – E.HSMT0,172tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Chương V – E.HSMT1,052tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Chương V – E.HSMT1,474tấn
17Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19)cm chiều dầy Chương V – E.HSMT1,762m3
18Xây kết cấu phức tạp vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V – E.HSMT0,207m3
19Trát tường trong, chiều dày 2,0 cm vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V – E.HSMT35,24m2
20Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V – E.HSMT114,56m2
21Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V – E.HSMT4,83m2
22Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 25x40cmChương V – E.HSMT28,12m2
23Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V – E.HSMT5,035m2
24Bả bằng ma tít, vào tường trong nhàChương V – E.HSMT270,05m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàChương V – E.HSMT274,852m2
26Lắp dựng cửa khung sắt kính cũChương V – E.HSMT10,52m2
27Lắp đặt chậu xí bệt (lắp đặt lại bàn cầu cũ)Chương V – E.HSMT2Bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt lại chậu rửa cũ)Chương V – E.HSMT2Bộ
29Lắp đặt phễu thu inox 100x100mmChương V – E.HSMT2Cái
30CCLĐ ống nhựa bằng p/p dán keo d21x1,6mmChương V – E.HSMT0,1100m
31CCLĐ co nhựa d21mmChương V – E.HSMT5Cái
32CCLĐ côn giảm d27-21Chương V – E.HSMT4Cái
33CCLĐ co ren trong PVC d21Chương V – E.HSMT4Cái
34CCLĐ ống nhựa bằng p/p dán keo d114x3,8mmChương V – E.HSMT0,12100m
35CCLĐ ống nhựa bằng p/p dán keo d60x2,8mmChương V – E.HSMT0,05100m
36CCLĐ co uPVC d60mmChương V – E.HSMT4Cái
37CCLĐ côn giảm d90-60mmChương V – E.HSMT2Cái
38CCLĐ co nhựa d114Chương V – E.HSMT4Cái
CCHỐNG THẤM KHỐI A
1Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột, trụChương V – E.HSMT158,51m2
2Xây tường hộp gain gạch ống (8 x 8 x 19)cm chiều dầy 10cm, chiều cao Chương V – E.HSMT1,238m3
3Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V – E.HSMT12,375m2
4Đắp phào kép, vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V – E.HSMT5,2m
5Bả bằng ma tít trong nhàChương V – E.HSMT79,16m2
6Bả bằng ma tít ngoài nhàChương V – E.HSMT103,5m2
7Sơn tường ngoài nhà bằng 2 nước lót, 1 nước phủChương V – E.HSMT103,5m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 2 nước lót, 1 nước phủChương V – E.HSMT79,16m2
9Lát nền gạch ceramic kích thước gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V – E.HSMT9,72m2
10Ốp gạch ceramic kích thước gạch 25x40cmChương V – E.HSMT9,72m2
11Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V – E.HSMT0,18m2
12Quét nước ximăng 2 nướcChương V – E.HSMT13,535m2
13Quét sika chống thấm mái, WCChương V – E.HSMT13,265m2
14Thay tấm thạch cao 600x600 bị mục nátChương V – E.HSMT5m2
15Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2mm PN12Chương V – E.HSMT0,15100m
16Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3,8mmChương V – E.HSMT0,15100m
17Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V – E.HSMT1Cái
18Lắp đặt măng sông ren trong D90Chương V – E.HSMT1Cái
DHỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHO TANG VẬT
1CCLĐ dây tín hiệu Vcmo-2Cx1,5mm2Chương V – E.HSMT100m
2Lắp đặt ống PVC D20Chương V – E.HSMT100m
3Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã nổiChương V – E.HSMT1hộp
4Lắp đặt đầu báo khóiChương V – E.HSMT4bộ
5Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V – E.HSMT1cái
6Lắp đặt chuông điện báo cháyChương V – E.HSMT1cái
7Lắp đặt giá treo bình chữa cháyChương V – E.HSMT1Cái
8Trung tâm báo cháy 2 ZoneChương V – E.HSMT1bộ
9Bình chữa cháy CO2 5kgChương V – E.HSMT1bình
10Bình chữa cháy bột ABC 6kgChương V – E.HSMT1bình
11Vật tư phụ (keo, xốp, tích kê…)Chương V – E.HSMT1TB
ECHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChương V – E.HSMT1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
2Máy khoan- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
3Máy cắt uốn thép >= 5 kW- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
4Máy trộn bê tông >= 250 lít- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
1
Máy hàn
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
1
Máy hàn
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
1
Máy hàn
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
2
Máy khoan
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
2
Máy khoan
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
2
Máy khoan
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
2
Máy khoan
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
3
Máy cắt uốn thép >= 5 kW
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
3
Máy cắt uốn thép >= 5 kW
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
3
Máy cắt uốn thép >= 5 kW
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
3
Máy cắt uốn thép >= 5 kW
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
4
Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
4
Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
4
Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2
4
Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền đá granit bậc cấp
4,485 m2 Chương V – E.HSMT
2 Phá dỡ nền gạch cũ
140,12 m2 Chương V – E.HSMT
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch
3,207 m3 Chương V – E.HSMT
4 Tháo dỡ gạch ốp tường
32,04 m2 Chương V – E.HSMT
5 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí
2 cái Chương V – E.HSMT
6 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửa
2 cái Chương V – E.HSMT
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn
22,269 m3 Chương V – E.HSMT
8 Vận chuyển phế thải tiếp 10.000m bằng ô tô 5 tấn
22,269 m3 Chương V – E.HSMT
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ
234,81 m2 Chương V – E.HSMT
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II
21,034 m3 Chương V – E.HSMT
11 Khoan bê tông cấy thép cột
120 lỗ khoan Chương V – E.HSMT
12 Bơm sika ramset liên kết giữa bê tông với thép
19,2 m Chương V – E.HSMT
13 Bê tông lót móng đà kiềng vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6
3,035 m3 Chương V – E.HSMT
14 Bê tông lót nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6
6,3 m3 Chương V – E.HSMT
15 Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2
6,87 m3 Chương V – E.HSMT
16 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2
13,509 m3 Chương V – E.HSMT
17 Bê tông cột tiết diện
0,624 m3 Chương V – E.HSMT
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng
0,688 100m2 Chương V – E.HSMT
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho cột cấy
0,25 100m2 Chương V – E.HSMT
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính
0,015 tấn Chương V – E.HSMT
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính
0,209 tấn Chương V – E.HSMT
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính
0,172 tấn Chương V – E.HSMT
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính
1,052 tấn Chương V – E.HSMT
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính
1,474 tấn Chương V – E.HSMT
25 Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19)cm chiều dầy
1,762 m3 Chương V – E.HSMT
26 Xây kết cấu phức tạp vữa XM Mác 75 XMPC40
0,207 m3 Chương V – E.HSMT
27 Trát tường trong, chiều dày 2,0 cm vữa XM Mác 75 XMPC40
35,24 m2 Chương V – E.HSMT
28 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40
114,56 m2 Chương V – E.HSMT
29 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40
4,83 m2 Chương V – E.HSMT
30 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 25x40cm
28,12 m2 Chương V – E.HSMT
31 Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 XMPC40
5,035 m2 Chương V – E.HSMT
32 Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà
270,05 m2 Chương V – E.HSMT
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà
274,852 m2 Chương V – E.HSMT
34 Lắp dựng cửa khung sắt kính cũ
10,52 m2 Chương V – E.HSMT
35 Lắp đặt chậu xí bệt (lắp đặt lại bàn cầu cũ)
2 Bộ Chương V – E.HSMT
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt lại chậu rửa cũ)
2 Bộ Chương V – E.HSMT
37 Lắp đặt phễu thu inox 100x100mm
2 Cái Chương V – E.HSMT
38 CCLĐ ống nhựa bằng p/p dán keo d21x1,6mm
0,1 100m Chương V – E.HSMT
39 CCLĐ co nhựa d21mm
5 Cái Chương V – E.HSMT
40 CCLĐ côn giảm d27-21
4 Cái Chương V – E.HSMT
41 CCLĐ co ren trong PVC d21
4 Cái Chương V – E.HSMT
42 CCLĐ ống nhựa bằng p/p dán keo d114x3,8mm
0,12 100m Chương V – E.HSMT
43 CCLĐ ống nhựa bằng p/p dán keo d60x2,8mm
0,05 100m Chương V – E.HSMT
44 CCLĐ co uPVC d60mm
4 Cái Chương V – E.HSMT
45 CCLĐ côn giảm d90-60mm
2 Cái Chương V – E.HSMT
46 CCLĐ co nhựa d114
4 Cái Chương V – E.HSMT
47 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột, trụ
158,51 m2 Chương V – E.HSMT
48 Xây tường hộp gain gạch ống (8 x 8 x 19)cm chiều dầy 10cm, chiều cao
1,238 m3 Chương V – E.HSMT
49 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm vữa XM Mác 75 XMPC40
12,375 m2 Chương V – E.HSMT
50 Đắp phào kép, vữa XM Mác 75 XMPC40
5,2 m Chương V – E.HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây