Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:52 22/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường giao thông xã Định Tăng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: UBND xã Định Tăng; + Bên mời thầu: UBND xã Định Tăng. Đăng tải TBMT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông xã Định Tăng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:30 01/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:47 22/03/2022
đến
14:30 01/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 01/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/04/2022 (30/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp đường giao thông xã Định Tăng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Lai, Xã Định Hòa, Huyện Yên Định, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Tăng; + Bên mời thầu: UBND xã Định Tăng. Đăng tải TBMT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt; Thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập HSMT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt; thẩm định HSMT: UBND xã Định Tăng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Tư vấn LCNT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Định Tăng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Định Tăng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Lai, Xã Định Hòa, Huyện Yên Định, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Tăng; + Bên mời thầu: UBND xã Định Tăng. Đăng tải TBMT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Xác nhận bãi đổ thải hợp lệ , đảm bảo môi trường của Chủ đàu tư. 2. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành như hóa đơn, xác nhận chủ đầu tư … (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải gắn cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Tăng; + Bên mời thầu: UBND xã Định Tăng. Đăng tải TBMT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (UBND xã Định Tăng): Xã Định Tăng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Tăng, địa chỉ: xã Định Tăng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ tịch UBND xã Định Tăng, địa chỉ: xã Định Tăng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
06 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành Xây dựng Cầu-Đường hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2Cán bộ kỹ thuật101 cán bộ Chuyên ngành xây dựng Cầu-Đường hoặc kỹ thuật xây dựng giao thông, trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3Cán bộ Quản lý chất lượng nhà thầu101 cán bộ Chuyên ngành xây dựng Cầu-Đường hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4Cán bộ an toàn lao động1Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN SỐ 1
BNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V1,9257100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V0,1014100m3
3Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào 1,6m3Theo phê duyệt tại chương V0,3213100m3
4Đào nền + đánh cấp bằng máy, đất C2Theo phê duyệt tại chương V2,7291100m3
5Đào nền + đánh cấp bằng thủ công, đất C2Theo phê duyệt tại chương V14,36351m3
6Đào khuôn bằng máy - đất C2Theo phê duyệt tại chương V7,449100m3
7Đào khuôn bằng TC - đất C2Theo phê duyệt tại chương V39,20551m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phê duyệt tại chương V2,4042100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo phê duyệt tại chương V2,4042100m3
10Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo phê duyệt tại chương V4,8084100m3
11Mua đất đắp K95 tại mỏ đất xã Quảng Phú (hệ số lu lèn 1,13, tạm tính hệ số nở rời 1.21)Theo phê duyệt tại chương V228,4075m3
12Mua đất đắp K98 tại mỏ đất xã Quảng Phú (hệ số lu lèn 1,16, tạm tính hệ số nở rời 1.21)Theo phê duyệt tại chương V657,4525m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2Km đường loại VI + 0,8Km đường loại V)Theo phê duyệt tại chương V88,58610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo ( 9Km đường loại 3)Theo phê duyệt tại chương V88,58610m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 14km tiếp theoTheo phê duyệt tại chương V88,58610m³/1km
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo phê duyệt tại chương V16,028100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo phê duyệt tại chương V16,028100m2
CRÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1Lớp đá dăm đệmTheo phê duyệt tại chương V0,183100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V18,3m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo phê duyệt tại chương V0,342100m2
4Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo phê duyệt tại chương V7,52m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,4874tấn
6Ván khuôn mũ mốTheo phê duyệt tại chương V0,684100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V40,7m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V184,68m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V35,74m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo phê duyệt tại chương V3,1601100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V19,9899100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo phê duyệt tại chương V30,3148100kg
DTUYẾN SỐ 2
ENỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V1,4523100m3
2Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V7,64351m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V1,4036100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo phê duyệt tại chương V140,9408100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo phê duyệt tại chương V62,5661100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo phê duyệt tại chương V140,9408100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hTheo phê duyệt tại chương V21,6318100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo phê duyệt tại chương V21,6318100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo phê duyệt tại chương V21,6318100tấn
FRÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1Lớp đá dăm đệmTheo phê duyệt tại chương V0,1263100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V12,63m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo phê duyệt tại chương V0,236100m2
4Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo phê duyệt tại chương V5,19m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,3363tấn
6Ván khuôn mũ mốTheo phê duyệt tại chương V0,472100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V28,04m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V127,44m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V18,88m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo phê duyệt tại chương V1,947100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V13,5346100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo phê duyệt tại chương V13,0272100kg
GTUYẾN SỐ 3
HNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V2,1915100m3
2Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V11,5341m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V0,6955100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo phê duyệt tại chương V16,1137100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo phê duyệt tại chương V7,5271100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo phê duyệt tại chương V16,1137100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hTheo phê duyệt tại chương V2,5004100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo phê duyệt tại chương V2,5004100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo phê duyệt tại chương V2,5004100tấn
IRÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phê duyệt tại chương V0,1862100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V18,62m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V0,348100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V7,66m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,4959tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V0,696100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V40,54m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V184,44m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V36,37m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V3,2155100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V20,3406100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo phê duyệt tại chương V20,6712100kg

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bê tông, đầm dùi.Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
2Máy đầm cầm tay.Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
3Máy cắt uốn thép.Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
4Máy đào gầu >0,8m3.Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
5Máy trộn bê tông ≥ 250l.Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
6Máy trộn vữa.Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
7Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn.Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
8Máy thủy bình.Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
9Máy toàn đạc hoặc kinh vỹCó hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
10Máy ủi - công suất ≥ 110 CVCó hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bê tông, đầm dùi.
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
2
Máy đầm cầm tay.
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
3
Máy cắt uốn thép.
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đào gầu >0,8m3.
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250l.
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
6
Máy trộn vữa.
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
7
Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn.
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
8
Máy thủy bình.
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
9
Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
10
Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT như sau:

  • Có quan hệ với 12 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 0,86 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 206.993.156.878 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 206.856.758.651 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,07%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 191

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây