Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 15:15 22/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Mỹ Tiến. Hạng mục: Đoạn từ cổng chào thôn La Chợ đến cổng chào thôn Nguyễn Huệ, đoạn từ Đình thôn La Đồng đến thôn Vị Việt
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Mỹ Tiến; Hạng mục: Đoạn từ cổng chào thôn La Chợ đến cổng chào thôn Nguyễn Huệ, đoạn từ Đình thôn La Đồng đến thôn Vị Việt
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vồn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 29/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:10 22/04/2022
đến
15:30 29/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 29/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2022 (27/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Tiến
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Mỹ Tiến. Hạng mục: Đoạn từ cổng chào thôn La Chợ đến cổng chào thôn Nguyễn Huệ, đoạn từ Đình thôn La Đồng đến thôn Vị Việt
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Tiến , địa chỉ: Xã Mỹ Tiến, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Tiến
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Tiến , địa chỉ: Xã Mỹ Tiến, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Tiến

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và được các cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Tiến
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mỹ Tiến + Địa chỉ: xã Mỹ Tiến, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283810662
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình + Địa chỉ: Xã Mỹ Tiến, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2- 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình Cầu Đường- 01 kỹ sư xây dựng nghành xây dựng công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ( giao thông/thủy lợi).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động.1- Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong thi công xây dựng công trình (Giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐoạn từ cổng chào thôn La chợ đến cổng chào thôn Nguyễn Huệ
1Sản xuất, đổ bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V372,3104m3
2Mua, rải lớp nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.326,94m2
3Bù phụ móng CPDD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V316,01m3
4Đánh bóng mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2.326,94m2
5Sản xuất, đổ bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V84,174m3
6Mua, rải lớp nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V420,87m2
7Bù phụ móng CPDD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V29,61m3
8Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V77,95m3
9Đắp khuôn mở rộng bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0522100m3
10Đắp lề đường bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4242100m3
11Mua đá thải về đắp khuôn mở rộng, đắp lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V247,64m3
12Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V184,4m3
13Mua đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V184,4m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,1576100m2
15Đánh bóng mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V420,87m2
16Sản xuất, đổ bê tông vuốt nối, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,26m3
17Đào móng tường chắn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V106,3881m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V65,674m3
19Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
20Xây tường kè bằng gạch bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
21Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
23Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4768100m
24Xây gạch bê tông không nung tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V13,11m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,74m2
27Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1056100m
28Xây gạch bê tông không nung tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V45,57m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,66m2
31Đào móng cống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
32Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
33Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
35Lắp đặt đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
37Đắp vật liệu chọn lọc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
BĐoạn từ đình thôn La Đồng đến thôn Vị Việt
1Sản xuất, đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V415,77m3
2Mua, rải nilon chống mất nước mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.078,85m2
3Đắp nền đường, lề đường bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2925100m3
4Mua đá thải về đắp khuôn đường mở rộng, đắp lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V229,25m3
5Bù phụ móng CPDD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6773100m3
6Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.087,69m3
7Mua đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,69m3
8Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
9Đào lớp đất yếu lẫn cỏMô tả kỹ thuật theo chương V677,03m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,613100m2
11Đánh bóng mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2.078,85m2
12Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12100m
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5m3
14Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,04m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
2Máy đào ≥0,8m3Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
3Máy lu bánh thép ≥9TThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
4Ô tô tự đổ ≥5TThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
5Máy đầm bàn ≥1kWThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
6Máy đầm dùi ≥1,5kWThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
7Máy hàn điện ≥23kWThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
8Máy trộn bê tông ≥250 lítThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
9Máy trộn vữa ≥150lThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
10Máy thủy bìnhThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
11Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc điện tử)Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
12Phòng thí nghiệmCó hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
2
2
Máy đào ≥0,8m3
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
3
Máy lu bánh thép ≥9T
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
4
Ô tô tự đổ ≥5T
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
5
Máy đầm bàn ≥1kW
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
2
6
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
2
7
Máy hàn điện ≥23kW
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
8
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
2
9
Máy trộn vữa ≥150l
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
10
Máy thủy bình
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
11
Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc điện tử)
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
12
Phòng thí nghiệm
Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sản xuất, đổ bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4
372,3104 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Mua, rải lớp nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông
2.326,94 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bù phụ móng CPDD loại 1
316,01 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đánh bóng mặt đường bằng máy
2.326,94 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Sản xuất, đổ bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4
84,174 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Mua, rải lớp nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông
420,87 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bù phụ móng CPDD loại 1
29,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào nền đường, đất cấp III
77,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp khuôn mở rộng bằng đá thải
1,0522 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp lề đường bằng đá thải
1,4242 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Mua đá thải về đắp khuôn mở rộng, đắp lề đường
247,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất nền đường K95
184,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Mua đất đắp nền đường
184,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
3,1576 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đánh bóng mặt đường bằng máy
420,87 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Sản xuất, đổ bê tông vuốt nối, bê tông M250, đá 2x4
31,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào móng tường chắn - Cấp đất I
106,388 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đắp đất nền móng công trình
65,674 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2
2,24 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây tường kè bằng gạch bê tông không nung
1,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đá dăm đệm dày 10cm
0,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2
8,4768 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây gạch bê tông không nung tường kè
13,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
39,74 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2
24,1056 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây gạch bê tông không nung tường kè
45,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
4,82 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
150,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đào móng cống - Cấp đất III
2,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt ống bê tông
2 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống
6,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm
1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt đế cống D300
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
0,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đắp vật liệu chọn lọc K=0.95
0,0186 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Sản xuất, đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250
415,77 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Mua, rải nilon chống mất nước mặt đường
2.078,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đắp nền đường, lề đường bằng đá thải
2,2925 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Mua đá thải về đắp khuôn đường mở rộng, đắp lề đường
229,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bù phụ móng CPDD loại 1
1,6773 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đắp đất K90
1.087,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Mua đất đắp nền đường
1.087,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đào nền đường
7,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đào lớp đất yếu lẫn cỏ
677,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường
13,613 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đánh bóng mặt đường bằng máy
2.078,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2
13,12 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
20,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 140

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây