Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 15:15 22/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading My Tien commune's roads. Category: The section from the greeting gate of La Cho village to the greeting gate of Nguyen Hue village, the section from the communal house of La Dong village to Vi Viet village
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Renovating and upgrading My Tien commune's roads; Category: The section from the greeting gate of La Cho village to the greeting gate of Nguyen Hue village, the section from the communal house of La Dong village to Vi Viet village
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget capital and other legal support sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:30 29/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:10 22/04/2022
to
15:30 29/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 29/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
2
2
Máy đào ≥0,8m3
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
3
Máy lu bánh thép ≥9T
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
4
Ô tô tự đổ ≥5T
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
5
Máy đầm bàn ≥1kW
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
2
6
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
2
7
Máy hàn điện ≥23kW
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
8
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
2
9
Máy trộn vữa ≥150l
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
10
Máy thủy bình
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
11
Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc điện tử)
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
1
12
Phòng thí nghiệm
Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Sản xuất, đổ bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4
372,3104 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Mua, rải lớp nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông
2.326,94 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bù phụ móng CPDD loại 1
316,01 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đánh bóng mặt đường bằng máy
2.326,94 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Sản xuất, đổ bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4
84,174 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Mua, rải lớp nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông
420,87 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bù phụ móng CPDD loại 1
29,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào nền đường, đất cấp III
77,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp khuôn mở rộng bằng đá thải
1,0522 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp lề đường bằng đá thải
1,4242 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Mua đá thải về đắp khuôn mở rộng, đắp lề đường
247,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất nền đường K95
184,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Mua đất đắp nền đường
184,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
3,1576 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đánh bóng mặt đường bằng máy
420,87 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Sản xuất, đổ bê tông vuốt nối, bê tông M250, đá 2x4
31,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào móng tường chắn - Cấp đất I
106,388 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đắp đất nền móng công trình
65,674 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2
2,24 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây tường kè bằng gạch bê tông không nung
1,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đá dăm đệm dày 10cm
0,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2
8,4768 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây gạch bê tông không nung tường kè
13,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
39,74 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2
24,1056 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây gạch bê tông không nung tường kè
45,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
4,82 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
150,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đào móng cống - Cấp đất III
2,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt ống bê tông
2 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống
6,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm
1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt đế cống D300
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
0,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đắp vật liệu chọn lọc K=0.95
0,0186 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Sản xuất, đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250
415,77 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Mua, rải nilon chống mất nước mặt đường
2.078,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đắp nền đường, lề đường bằng đá thải
2,2925 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Mua đá thải về đắp khuôn đường mở rộng, đắp lề đường
229,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bù phụ móng CPDD loại 1
1,6773 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đắp đất K90
1.087,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Mua đất đắp nền đường
1.087,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đào nền đường
7,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đào lớp đất yếu lẫn cỏ
677,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường
13,613 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đánh bóng mặt đường bằng máy
2.078,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Mua, đóng cọc tre dài 2.0m, D8cm, 25 cọc/m2
13,12 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
20,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 74

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second