Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:36 05/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở xóm Văn Mỹ xã Văn Thành, huyện Yên Thành
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở xóm Văn Mỹ xã Văn Thành, huyện Yên Thành
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:30 12/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:28 05/05/2022
đến
10:30 12/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 12/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
13.000.000 VND
Bằng chữ
Mười ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/05/2022 (10/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Văn Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở xóm Văn Mỹ xã Văn Thành, huyện Yên Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Văn Thành , địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Thành, Địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Xây dựng Trường Thịnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long, số 2 ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. +Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế hạ tầng huyện yên thành

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Văn Thành , địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Thành, Địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác:
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Thành, Địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quế Lịnh, có địa chỉ tại: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2Kỹ thuật thi công1- Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):1- Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
5Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị1- Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG NỘI BỘ 9M và 7,5M
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V5,4483100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V60,5364m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V6,0533100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,0533100m3/1km
5Mua đất để đắp (bao gồm cả vận chuyển)Chương V1.139,4581m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,2551100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,1395100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V4,845100m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V14,535m3
10Bạt xác rắn chống thấm:Chương V517m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V1,93100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V96,9m3
BMƯƠNG BTCT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V90,5155m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,1121100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,4125100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V33,265m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V49,8975m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V4,0721tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V7,656100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V60,245m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V1,7856100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V44,0175m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V4,5058tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V301,7222cấu kiện
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V9,4538m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4714100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0293100m3
16Mua đất kê đáy kênh (bao gồm cả vận chuyển)Chương V116,3109m3
CPHẦN CỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V33,615m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7843100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1614100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,3m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,9m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,51100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2552100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V7,65m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V5,7m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2026tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3417tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V0,0822tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V0,216tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3735100m3
DPHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4953100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V12,382m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V1,908100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V19,76m3
5Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V41,92m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1976100m3
7Nối D50Chương V2Cái
8Van chặn D50Chương V2Cái
9Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmChương V16cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V1,908100m
ECẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V6,7198m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1568100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0582tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3427100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,08m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,21m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,4m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V44,7667m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,8953100m3
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V1,82m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,82m3
12Thép mã kẽm nhúng nóngChương V0,86kg
13Thép fi 12Chương V3,157kg
14Thép L75x75x7Chương V41,392kg
15Dây đồng mềm Cu/PVC 35Chương V0,8m
16Ống nhựa xoắn f25Chương V3m
17Đai thép và khóa đaiChương V1bộ
18Ghíp nối 2 bulongChương V1cái
19Đầu cốt đồng Cu-35Chương V1cái
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,210 cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,0364100kg
22Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Chương V5Cột
23Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V5cột
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Chương V147m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,147km/dây
26Lắp cổ đề vuông đơn 1 móc. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
27Lắp cổ đề vuông đơn 2 móc. Chiều cao lắp đặt Chương V51 bộ
28Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V5bộ
29Kẹp hãm KH-4x35Chương V8Cái
30Ghíp nối 2 bu lôngChương V16Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu bánh thép 8-10 TCó đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực1
2Ô tô =>7TCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3Ô tô tưới nước 5m3Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4Máy trộn bê tông= > 250LCó hóa đơn đỏ2
5Máy đầm bànCó hóa đơn đỏ2
6Máy đầm dùiCó hóa đơn đỏ2
7Máy ủi => 110cvCó đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực1
8Máy cắt uốn cốt thép 5kWCó hóa đơn đỏ1
9Máy hàn điện 23KwCó hóa đơn đỏ1
10Máy toàn đạcCó hóa đơn đỏ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu bánh thép 8-10 T
Có đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực
1
2
Ô tô =>7T
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
3
Ô tô tưới nước 5m3
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
4
Máy trộn bê tông= > 250L
Có hóa đơn đỏ
2
5
Máy đầm bàn
Có hóa đơn đỏ
2
6
Máy đầm dùi
Có hóa đơn đỏ
2
7
Máy ủi => 110cv
Có đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực
1
8
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Có hóa đơn đỏ
1
9
Máy hàn điện 23Kw
Có hóa đơn đỏ
1
10
Máy toàn đạc
Có hóa đơn đỏ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
5,4483 100m3 Chương V
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II
60,5364 m3 Chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
6,0533 100m3 Chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
6,0533 100m3/1km Chương V
5 Mua đất để đắp (bao gồm cả vận chuyển)
1.139,4581 m3 Chương V
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
10,2551 100m3 Chương V
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,1395 100m3 Chương V
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm
4,845 100m2 Chương V
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
14,535 m3 Chương V
10 Bạt xác rắn chống thấm:
517 m2 Chương V
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
1,93 100m2 Chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
96,9 m3 Chương V
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
90,5155 m3 Chương V
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,1121 100m3 Chương V
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,4125 100m2 Chương V
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
33,265 m3 Chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
49,8975 m3 Chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
4,0721 tấn Chương V
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương
7,656 100m2 Chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
60,245 m3 Chương V
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương
1,7856 100m2 Chương V
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
44,0175 m3 Chương V
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
4,5058 tấn Chương V
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
301,7222 cấu kiện Chương V
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
9,4538 m2 Chương V
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,4714 100m3 Chương V
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,0293 100m3 Chương V
28 Mua đất kê đáy kênh (bao gồm cả vận chuyển)
116,3109 m3 Chương V
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
33,615 m3 Chương V
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,7843 100m3 Chương V
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1614 100m2 Chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,3 m3 Chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
9,9 m3 Chương V
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,51 100m2 Chương V
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,2552 100m2 Chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
7,65 m3 Chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)
5,7 m3 Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,2026 tấn Chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,3417 tấn Chương V
40 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính
0,0822 tấn Chương V
41 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính
0,216 tấn Chương V
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,3735 100m3 Chương V
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,4953 100m3 Chương V
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
12,382 m3 Chương V
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm
1,908 100m Chương V
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
19,76 m3 Chương V
47 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90
41,92 m3 Chương V
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,1976 100m3 Chương V
49 Nối D50
2 Cái Chương V
50 Van chặn D50
2 Cái Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 135

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây