Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 08:30 21/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường giao thông liên xã từ xóm Văn Mỹ xã Văn Thành đi xóm Đồng Vằng xã Hoa Thành, huyện Yên Thành
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp đường giao thông liên xã từ xóm Văn Mỹ xã Văn Thành đi xóm Đồng Vằng xã Hoa Thành, huyện Yên Thành
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, huy động nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:30 28/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:25 21/06/2022
đến
09:30 28/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 28/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/06/2022 (26/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Văn Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Nâng cấp đường giao thông liên xã từ xóm Văn Mỹ xã Văn Thành đi xóm Đồng Vằng xã Hoa Thành, huyện Yên Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, huy động nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Văn Thành , địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Thành, Địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 55GP + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long, số 2 ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. +Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế hạ tầng huyện yên thành

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Văn Thành , địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Thành, Địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/3/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác:
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Thành, Địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch: Nguyễn Quế Lịnh, có địa chỉ tại: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2Kỹ thuật thi công1- Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)1- Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
5Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị1- Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ALẮP DỰNG CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V2,548m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,102100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V15,512m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,448m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,48m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,246100m2
7Cột BTLT NPC.I.8,5m-190-3.0 (bao gồm cả vận chuyển về chân công trình)Chương V7cột
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V7cột
BNỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, (10%)Chương V242,909m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, (90%)Chương V21,862100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, (10%)Chương V73,7m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, (90%)Chương V6,633100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6,164m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,555100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V23,256m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, (90%)Chương V2,093100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (10%)Chương V245,215m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, (90%)Chương V22,069100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V31,08m3
CMẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V627,704m3
2Lớp ni lông lót chống thấmChương V3.852,82m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V94,156m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V31,385100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V4,762100m2
DCỐNG CÁC LOẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,172m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,275100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,858m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,347100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (10%)Chương V6,782m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (90%)Chương V0,61100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V6,29m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,45m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,4m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V0,42m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,8m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V8,27m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V4,07m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,554tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,419tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V0,278tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,163100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,682100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V1,301100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V37cấu kiện
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V57,44m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1,674m3
EMƯƠNG CÁC LOẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,021m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,542100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V10,53m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V12,48m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (10%)Chương V3,746m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (90%)Chương V0,337100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,68m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,73m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V10,45m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V5,13m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,055tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,454tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,215100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,336100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,217100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V38cấu kiện
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V1,77m2
FAN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V146cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Chương V25cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40)Chương V1cái
4Trụ đỡ biển L=3.39m (bao gồm cả phí vận chuyển về chân công trình)Chương V26cái
5Biển tam giác (bao gồm cả phí vận chuyển về chân công trình)Chương V25cái
6Biển tròn (bao gồm cả phí vận chuyển về chân công trình)Chương V1cái
GĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐẮP
1Mua đất đắp (bao gồm cả phí vận chuyển về chân công trình)Chương V2.477,63m3
HTHANH THẢI VẬT LIỆU
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V26,325100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V26,325100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,507100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,507100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,541100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,541100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu bánh thép 8-10 TCó đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
2Ô tô =>7TCó đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực2
3Ô tô tưới nước 5m3Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực1
4Máy trộn bê tông => 250LCó hóa đơn đỏ2
5Máy đầm bànCó hóa đơn đỏ2
6Máy đầm dùiCó hóa đơn đỏ2
7Máy ủi => 110cvCó đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
8Máy cắt uốn cốt thép 5kWCó hóa đơn đỏ1
9Máy hàn điện 23KwCó hóa đơn đỏ1
10Máy đào => 0,8m3Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
11Máy toàn đạcCó hóa đơn đỏ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu bánh thép 8-10 T
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
1
2
Ô tô =>7T
Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
2
3
Ô tô tưới nước 5m3
Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
1
4
Máy trộn bê tông => 250L
Có hóa đơn đỏ
2
5
Máy đầm bàn
Có hóa đơn đỏ
2
6
Máy đầm dùi
Có hóa đơn đỏ
2
7
Máy ủi => 110cv
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
1
8
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Có hóa đơn đỏ
1
9
Máy hàn điện 23Kw
Có hóa đơn đỏ
1
10
Máy đào => 0,8m3
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
1
11
Máy toàn đạc
Có hóa đơn đỏ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu
2,548 m3 Chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,102 100m3 Chương V
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
15,512 m3 Chương V
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,448 m3 Chương V
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
4,48 m3 Chương V
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,246 100m2 Chương V
7 Cột BTLT NPC.I.8,5m-190-3.0 (bao gồm cả vận chuyển về chân công trình)
7 cột Chương V
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột
7 cột Chương V
9 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, (10%)
242,909 m3 Chương V
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, (90%)
21,862 100m3 Chương V
11 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, (10%)
73,7 m3 Chương V
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, (90%)
6,633 100m3 Chương V
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
6,164 m3 Chương V
14 Đào kênh mương, chiều rộng
0,555 100m3 Chương V
15 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng
23,256 m3 Chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, (90%)
2,093 100m3 Chương V
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (10%)
245,215 m3 Chương V
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, (90%)
22,069 100m3 Chương V
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
31,08 m3 Chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
627,704 m3 Chương V
21 Lớp ni lông lót chống thấm
3.852,82 m2 Chương V
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
94,156 m3 Chương V
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
31,385 100m2 Chương V
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
4,762 100m2 Chương V
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
14,172 m3 Chương V
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,275 100m3 Chương V
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
3,858 m3 Chương V
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,347 100m3 Chương V
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (10%)
6,782 m3 Chương V
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (90%)
0,61 100m3 Chương V
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
6,29 m3 Chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,45 m3 Chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
2,4 m3 Chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
0,42 m3 Chương V
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
3,8 m3 Chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
8,27 m3 Chương V
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
4,07 m3 Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,554 tấn Chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,419 tấn Chương V
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính
0,278 tấn Chương V
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,163 100m2 Chương V
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,682 100m2 Chương V
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
1,301 100m2 Chương V
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
37 cấu kiện Chương V
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
57,44 m2 Chương V
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
1,674 m3 Chương V
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
6,021 m3 Chương V
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,542 100m3 Chương V
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
10,53 m3 Chương V
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
12,48 m3 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 134

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây