Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Văn Thành |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Nâng cấp đường giao thông liên xã từ xóm Văn Mỹ xã Văn Thành đi xóm Đồng Vằng xã Hoa Thành, huyện Yên Thành Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, huy động nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/3/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác: |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Thành, Địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch: Nguyễn Quế Lịnh, có địa chỉ tại: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0945062030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 6 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 2,548 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 15,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Cột BTLT NPC.I.8,5m-190-3.0 (bao gồm cả vận chuyển về chân công trình) | Chương V | 7 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V | 7 | cột |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, (10%) | Chương V | 242,909 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, (90%) | Chương V | 21,862 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, (10%) | Chương V | 73,7 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, (90%) | Chương V | 6,633 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,164 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V | 23,256 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, (90%) | Chương V | 2,093 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (10%) | Chương V | 245,215 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, (90%) | Chương V | 22,069 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 31,08 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 627,704 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông lót chống thấm | Chương V | 3.852,82 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 94,156 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V | 31,385 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 4,762 | 100m2 |
| D | CỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,172 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,858 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (10%) | Chương V | 6,782 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (90%) | Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,29 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,45 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 0,42 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 8,27 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 4,07 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,554 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,419 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V | 0,278 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 37 | cấu kiện |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 57,44 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1,674 | m3 |
| E | MƯƠNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,021 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 10,53 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 12,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (10%) | Chương V | 3,746 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (90%) | Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,73 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 10,45 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 5,13 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,055 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,454 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,336 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 38 | cấu kiện |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 1,77 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 146 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển L=3.39m (bao gồm cả phí vận chuyển về chân công trình) | Chương V | 26 | cái |
| 5 | Biển tam giác (bao gồm cả phí vận chuyển về chân công trình) | Chương V | 25 | cái |
| 6 | Biển tròn (bao gồm cả phí vận chuyển về chân công trình) | Chương V | 1 | cái |
| G | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Mua đất đắp (bao gồm cả phí vận chuyển về chân công trình) | Chương V | 2.477,63 | m3 |
| H | THANH THẢI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 26,325 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 26,325 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,507 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,541 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,541 | 100m3/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy lu bánh thép 8-10 T | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô =>7T | Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông => 250L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 7 | Máy ủi => 110cv | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23Kw | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 10 | Máy đào => 0,8m3 | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn đỏ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy lu bánh thép 8-10 T |
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
1 |
2 |
Ô tô =>7T |
Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực |
2 |
3 |
Ô tô tưới nước 5m3 |
Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông => 250L |
Có hóa đơn đỏ |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
Có hóa đơn đỏ |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Có hóa đơn đỏ |
2 |
7 |
Máy ủi => 110cv |
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
1 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Có hóa đơn đỏ |
1 |
9 |
Máy hàn điện 23Kw |
Có hóa đơn đỏ |
1 |
10 |
Máy đào => 0,8m3 |
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
1 |
11 |
Máy toàn đạc |
Có hóa đơn đỏ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,548 | m3 | Chương V | ||
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,102 | 100m3 | Chương V | ||
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,512 | m3 | Chương V | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,448 | m3 | Chương V | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,48 | m3 | Chương V | ||
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,246 | 100m2 | Chương V | ||
| 7 | Cột BTLT NPC.I.8,5m-190-3.0 (bao gồm cả vận chuyển về chân công trình) | 7 | cột | Chương V | ||
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | 7 | cột | Chương V | ||
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, (10%) | 242,909 | m3 | Chương V | ||
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, (90%) | 21,862 | 100m3 | Chương V | ||
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, (10%) | 73,7 | m3 | Chương V | ||
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, (90%) | 6,633 | 100m3 | Chương V | ||
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,164 | m3 | Chương V | ||
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,555 | 100m3 | Chương V | ||
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 23,256 | m3 | Chương V | ||
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, (90%) | 2,093 | 100m3 | Chương V | ||
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (10%) | 245,215 | m3 | Chương V | ||
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, (90%) | 22,069 | 100m3 | Chương V | ||
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 31,08 | m3 | Chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 627,704 | m3 | Chương V | ||
| 21 | Lớp ni lông lót chống thấm | 3.852,82 | m2 | Chương V | ||
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 94,156 | m3 | Chương V | ||
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 31,385 | 100m2 | Chương V | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 4,762 | 100m2 | Chương V | ||
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,172 | m3 | Chương V | ||
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,275 | 100m3 | Chương V | ||
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,858 | m3 | Chương V | ||
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,347 | 100m3 | Chương V | ||
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (10%) | 6,782 | m3 | Chương V | ||
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (90%) | 0,61 | 100m3 | Chương V | ||
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,29 | m3 | Chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,45 | m3 | Chương V | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,4 | m3 | Chương V | ||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,42 | m3 | Chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,8 | m3 | Chương V | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 8,27 | m3 | Chương V | ||
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,07 | m3 | Chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,554 | tấn | Chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,419 | tấn | Chương V | ||
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,278 | tấn | Chương V | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,163 | 100m2 | Chương V | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,682 | 100m2 | Chương V | ||
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,301 | 100m2 | Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 37 | cấu kiện | Chương V | ||
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 57,44 | m2 | Chương V | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 1,674 | m3 | Chương V | ||
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,021 | m3 | Chương V | ||
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,542 | 100m3 | Chương V | ||
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,53 | m3 | Chương V | ||
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,48 | m3 | Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Một ngọn lửa bùng lên sau hậu trường trong nhà hát. Chú hề bước ra để cánh báo đám đông; người ta nghĩ đấy là trò đùa và vỗ tay. Chú hề lặp lại; tiếng vỗ tay càng to hơn. Tôi nghĩ thế giới sẽ đi đến hồi kết theo cách đó: trong tiếng vỗ tay của những người có tài dí dỏm cứ nghĩ đấy là trò đùa. "
Soren Kierkegaard
Sự kiện trong nước: Thượng tướng Trần Vǎn Trà sinh nǎm 1919 tại làng Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi và từ trần ngày 20-4-1996 tại thành phố Hồ Chí Minh. Là một cán bộ quân sự xuất sắc, thượng tướng Trần Vǎn Trà đã có nhiều cống hiến vào hai cuộc kháng chiến bảo vệ và giải phóng đất nước, được chiến sĩ, đồng bào cả nước yêu mến.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Văn Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Văn Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.