Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp, kiên cố hóa các kênh tưới, tiêu xã Chân Lý Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chân Lý. Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263.648.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Dung - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 02263.648.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 365 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Thủy lợi.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: Thủy lợi.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ kỹ thuật.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Chuyên ngành: Trắc địa.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách trắc địa.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KIÊN CỐ HÓA KÊNH DẪN VŨ ĐIỆN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3 |
| 2 | Mua đá lẫn đất để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 28,3871 | m3 |
| 3 | Bơm nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | ca |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 727,9 | 1m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,7492 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,0282 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,0282 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,0282 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24,3209 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 42,6148 | 100m3 |
| 15 | Mua đá lẫn đất đắp đầm k85 ( tận dụng đất đào kênh để đắp, phần thiếu mua) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.957,4473 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 689,8906 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 215,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,4279 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20,0703 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 400,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 61,8426 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 52,0826 | tấn |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 613,11 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 115,08 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,936 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 26,24 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,9184 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,7224 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 328 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH DẪN VŨ ĐIỆN | |||
| C | Cống BxH=(1,1x1,5) tại C14+7 bờ tả, C14+7 bờ hữu | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp đập tạm tận dụng đất đào phần kênh để đắp) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1959 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1959 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1959 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,7506 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,817 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1563 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7762 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,1381 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,4699 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4019 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,77 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1204 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0275 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1216 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0366 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,92 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2693 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2693 | tấn |
| 29 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m |
| 30 | Vít nâng V1 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,2 | 1m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2258 | 100m3 |
| D | Nối cống tại C35+31 bờ hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2241 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,09 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0546 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2524 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2817 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3527 | tấn |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0578 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0588 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0608 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0158 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1624 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1624 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0988 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0988 | tấn |
| 28 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m |
| 29 | Vít nâng V1 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,83 | 1m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2828 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0312 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0135 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| E | Cống D60 tại c33+7 bờ tả; C38+2 bờ hữu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 5 | Mua ống cống D60 đúc sẵn HL93 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 8 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2333 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1521 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1521 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0723 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 20 | Bu lông D12 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Vít nâng V0 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0467 | 100m3 |
| F | Cống BxH= (2,0x2,0) tại C14+10; C39 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,5301 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,14 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1938 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0302 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2254 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,8283 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2706 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,8223 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0541 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0999 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,6659 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0767 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1789 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1928 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1928 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1928 | 100m3/1km |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0607 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0994 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2318 | tấn |
| 39 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2421 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,18 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0107 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0107 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5331 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5331 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10,58 | 1m2 |
| 47 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,9 | m |
| 48 | Vít chìm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 49 | cao su tấm dày 14mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m |
| 50 | Vít nâng V3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Bu lông M40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | Cửa điều tiết nước tại C29 bờ tả | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0102 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0799 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0562 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0591 | tấn |
| 10 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1337 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1337 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0947 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0947 | tấn |
| 17 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,18 | m |
| 18 | Vít nâng V1 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 1m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0117 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| H | Tấm đan B=5m tại C8+13; c10+15; C25; C29+2; C37+17 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,611 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,506 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: KIÊN CỐ HÓA KÊNH TIÊU CỐNG XƯA - NGÕ LONG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,7612 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,7612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,7612 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,7612 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30,6146 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 33,0264 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, đắp k85 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 27,7233 | 100m3 |
| 8 | Mua đá lẫn đất để đắp k85 ( tận dụng đất đào phần kênh để đắp, phần thiếu mua) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3.224,4557 | m3 |
| 9 | Bơm nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 626,613 | 100m |
| 11 | Đá lót 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 125,32 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 751,94 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.366,5 | m3 |
| 14 | Ống nhựa D34 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.147,53 | m |
| 15 | Vải lọc tương đương TS40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 51,57 | m2 |
| 16 | Đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,41 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 211,84 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TIÊU CỐNG XƯA - NGÕ LONG | |||
| K | Cống BxH = (2,0x2,0)m tại C18+2, C26+13 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,6412 | 100m3 |
| 2 | Gia công chế tạo cọc cừ larsen ( ISP Type IV (400x170x15,5) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16,44 | tấn |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,106 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,106 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép hình chữ I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 21,4003 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2366 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2436 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,5149 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,8824 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 19,79 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2703 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7671 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,17 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,1007 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái, cầu công tác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, cầu công tác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, cầu công tác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m, cầu công tác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, đế cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, đế cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30, đế cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0607 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0994 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2318 | tấn |
| 34 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2421 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,21 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0107 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0107 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5331 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5331 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10,58 | 1m2 |
| 42 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,9 | m |
| 43 | Vít chìm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 44 | cao su tấm dày 14mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m |
| 45 | Vít nâng V3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Bu lông M40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Đá lót 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 48 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,39 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,259 | 100m |
| 50 | Đá lót 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,26 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0177 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1367 | 100m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1084 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,22 | m3 |
| L | Cống BxH = (2,0X1)m tại C8+4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,515 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,819 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1226 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,8496 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,678 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,8919 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2325 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7866 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0698 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0164 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0667 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0287 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1983 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cửa van | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1983 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1379 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1379 | tấn |
| 24 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,88 | m |
| 25 | Vít nâng V1 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,7 | 1m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2411 | 100m3 |
| 28 | Đá lót 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 29 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,25 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1015 | 100m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,6767 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0846 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,53 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,84 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,51 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0735 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0735 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 39 | Nilon lót | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,51 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 35,43 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0334 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 49 | Nilon lót | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,48 | m2 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0092 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0499 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0499 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0361 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 63 | Bu lông D12 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Vít nâng V0 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,39 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110 CV | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 11 | Máy mài | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 5 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
2 |
2 |
Máy đào ≥ 0,8 m3 |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
2 |
3 |
Máy ủi ≤ 110 CV |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
2 |
5 |
Máy trộn vữa ≥ 150l |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
2 |
6 |
Máy đầm bàn ≥ 1 Kw |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
2 |
7 |
Máy đầm dùi ≥ 1 Kw |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
2 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
1 |
9 |
Máy hàn ≥ 23 Kw |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
2 |
10 |
Máy đầm cóc ≥ 70 kg |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
2 |
11 |
Máy mài |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
1 |
12 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
2 |
13 |
Máy phát điện ≥ 5 Kw |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
1 |
14 |
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2653 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Mua đá lẫn đất để đắp | 28,3871 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Bơm nước | 20 | ca | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,2653 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,2653 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,2653 | 100m3/1km | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,2653 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 727,9 | 1m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 6,7492 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 14,0282 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 14,0282 | 100m3/1km | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 14,0282 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 24,3209 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 42,6148 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Mua đá lẫn đất đắp đầm k85 ( tận dụng đất đào kênh để đắp, phần thiếu mua) | 1.957,4473 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 689,8906 | 100m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 215,59 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,4279 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 20,0703 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 400,44 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 61,8426 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 52,0826 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 613,11 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 115,08 | m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 3,936 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 26,24 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,9184 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,7224 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 328 | 1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp đập tạm tận dụng đất đào phần kênh để đắp) | 0,1959 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Bơm nước | 2 | ca | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,1959 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,1959 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,1959 | 100m3/1km | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,7506 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 15,817 | 100m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,16 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1563 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7762 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,19 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,1381 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4699 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,69 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,108 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4019 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,77 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1204 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,69 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0275 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1216 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Nhiều thất bại trong cuộc sống là do lúc bỏ cuộc, người ta không nhận ra họ đã gần thành công đến mức nào rồi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Chân Lý đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Chân Lý đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.