Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:56 01/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp, kiên cố hóa các kênh tưới, tiêu xã Chân Lý
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp, kiên cố hóa các kênh tưới, tiêu xã Chân Lý
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 11/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:51 01/07/2022
đến
10:00 11/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 11/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
180.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2022 (08/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp, kiên cố hóa các kênh tưới, tiêu xã Chân Lý
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Chân Lý. Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263.648.177
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng T&T Hà Nam. Địa chỉ: Số 8 Đường Lý Tự Trọng, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và dự toán thi công xây dựng: Công ty cổ phần DBT Hà Nam. Địa chỉ: Khu đô thị Nam Châu Giang, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Đại Cường. Địa chỉ: Ngõ 15, tổ 2, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Chân Lý. Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263.648.177

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chân Lý. Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263.648.177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Dung - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 02263.648.177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
365 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chuyên ngành: Thủy lợi.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
2Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động1- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3Cán bộ kỹ thuật thi công2- Chuyên ngành: Thủy lợi.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ kỹ thuật.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
4Cán bộ phụ trách trắc đạc1- Chuyên ngành: Trắc địa.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách trắc địa.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
5Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán1- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
6Công nhân kỹ thuật10- Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: KIÊN CỐ HÓA KÊNH DẪN VŨ ĐIỆN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2653100m3
2Mua đá lẫn đất để đắpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế28,3871m3
3Bơm nướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20ca
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2653100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2653100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2653100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2653100m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế727,91m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,7492100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,0282100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,0282100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,0282100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24,3209100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế42,6148100m3
15Mua đá lẫn đất đắp đầm k85 ( tận dụng đất đào kênh để đắp, phần thiếu mua)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.957,4473m3
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế689,8906100m
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế215,59m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,4279100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20,0703tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế400,44m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế61,8426100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế52,0826tấn
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế613,11m3
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế115,08m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,936100m2
26Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế26,24m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,9184tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,7224tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3281 cấu kiện
BHẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH DẪN VŨ ĐIỆN
CCống BxH=(1,1x1,5) tại C14+7 bờ tả,
C14+7 bờ hữu
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp đập tạm tận dụng đất đào phần kênh để đắp)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1959100m3
2Bơm nướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2ca
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1959100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1959100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1959100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,7506100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15,817100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,16m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1563100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,7762tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,19m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1381100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,4699tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12,69m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,108100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,4019tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,77m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1204100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,69m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0275tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1216tấn
22Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0366tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,921m2
24Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,16m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,434tấn
26Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,434tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2693tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2693tấn
29Cao su củ tỏi P45Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,76m
30Vít nâng V1Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2bộ
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,21m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,2258100m3
DNối cống tại C35+31 bờ hữu
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,79m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,21m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,04100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,04100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2241100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,09100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,82m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0546100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2524tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,43m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2817100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3527tấn
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,9m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0578100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,19tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,4m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0588100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,36m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0137tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0608tấn
21Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0158tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,41m2
23Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,92m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1624tấn
25Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1624tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0988tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0988tấn
28Cao su củ tỏi P45Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,58m
29Vít nâng V1Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,831m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2828100m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0312100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0116tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,29m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0135100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,27m3
ECống D60 tại c33+7 bờ tả; C38+2 bờ hữu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2117100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,83m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,059100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,44m3
5Mua ống cống D60 đúc sẵn HL93Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3ống
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế31cấu kiện
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,06m3
8Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,04m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2333100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,78m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,048100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,27m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,08m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế21cấu kiện
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1521tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1521tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0723tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0072tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0456tấn
20Bu lông D12Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
21Vít nâng V0Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2bộ
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0467100m3
FCống BxH= (2,0x2,0) tại C14+10; C39
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,5301100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18,14100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,63m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1938100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,0302tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,03m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,2254100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,8283tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18,73m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2706100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,8223tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,2m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,64m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,0541100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0999100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6659100m2
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0767100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,32m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1789100m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,084100m2
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1928100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1928100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1928100m3/1km
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,032100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0037tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0285tấn
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,02100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0832100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,053100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0607100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,42m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,38m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,51m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0994tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2318tấn
39Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2421tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,181m2
41Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,61m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,0107tấn
43Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,0107tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5331tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5331tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10,581m2
47Cao su củ tỏi P45Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,9m
48Vít chìmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế60cái
49cao su tấm dày 14mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,21m
50Vít nâng V3Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
51Bu lông M40Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
GCửa điều tiết nước tại C29 bờ tả
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0102100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,27m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0799100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,07m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0562100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,34m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0129tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0591tấn
10Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0153tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,391m2
12Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,76m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1337tấn
14Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1337tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0947tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0947tấn
17Cao su củ tỏi P45Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,18m
18Vít nâng V1Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,161m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0117100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,03m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,14m3
HTấm đan B=5m tại C8+13; c10+15; C25; C29+2; C37+17
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,611100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,506tấn
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9m3
IHẠNG MỤC: KIÊN CỐ HÓA KÊNH TIÊU CỐNG XƯA - NGÕ LONG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15,7612100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15,7612100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15,7612100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15,7612100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế30,6146100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế33,0264100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, đắp k85Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế27,7233100m3
8Mua đá lẫn đất để đắp k85 ( tận dụng đất đào phần kênh để đắp, phần thiếu mua)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3.224,4557m3
9Bơm nướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20ca
10Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế626,613100m
11Đá lót 4x6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế125,32m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế751,94m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.366,5m3
14Ống nhựa D34Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.147,53m
15Vải lọc tương đương TS40Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế51,57m2
16Đá 1x2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,41m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế211,84m2
JHẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TIÊU CỐNG XƯA - NGÕ LONG
KCống BxH = (2,0x2,0)m tại C18+2, C26+13
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,6412100m3
2Gia công chế tạo cọc cừ larsen ( ISP Type IV (400x170x15,5)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế16,44tấn
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,106100m
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,054100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,106100m
6Khấu hao thép hình chữ ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,31tấn
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế21,4003100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,28m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2366100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,2436tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15,01m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,5149100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,8824tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế19,79m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2703100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,7671tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,17m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1007100m3
19Ván khuôn gỗ sàn mái, cầu công tácTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,032100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, cầu công tácTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, cầu công tácTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0037tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m, cầu công tácTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0285tấn
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, đế cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, đế cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,02100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30, đế cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0832100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,053100m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0607100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,42m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,38m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,51m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0994tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2318tấn
34Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2421tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,211m2
36Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,61m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,0107tấn
38Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,0107tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5331tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5331tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10,581m2
42Cao su củ tỏi P45Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,9m
43Vít chìmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế60cái
44cao su tấm dày 14mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,21m
45Vít nâng V3Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
46Bu lông M40Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
47Đá lót 4x6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,69m3
48Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,39m3
49Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,259100m
50Đá lót 4x6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,74m3
51Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,26m3
52Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế16,4m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0177100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,26m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0139tấn
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1367100m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,911100m2
58Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1084100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18,22m3
LCống BxH = (2,0X1)m tại C8+4
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,515100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18,819100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,76m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1226100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,8496tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12,16m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,678100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,8919tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,11m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2325100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,7866tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,6m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0698100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,38m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0164tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0667tấn
17Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0287tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,731m2
19Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,08m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1983tấn
21Lắp đặt cửa vanTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1983tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1379tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1379tấn
24Cao su củ tỏi P45Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,88m
25Vít nâng V1Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,71m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,2411100m3
28Đá lót 4x6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,86m3
29Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,25m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1015100m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6767100m2
32Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0846100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,53m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,84m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,51m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0735100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0735100m3/1km
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,25m3
39Nilon lótTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12,54m2
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,044100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,51m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,08m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế35,43m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,052100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0334tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,56m3
47Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,28m2
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,25m3
49Nilon lótTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,48m2
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0092100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5m3
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0384100m2
53Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,43m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,024100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,13m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,04m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0499tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0499tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0361tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0036tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0228tấn
63Bu lông D12Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
64Vít nâng V0Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,51m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,39m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấnCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
2Máy đào ≥ 0,8 m3Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
3Máy ủi ≤ 110 CVCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
4Máy trộn bê tông ≥ 250lCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
5Máy trộn vữa ≥ 150lCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
6Máy đầm bàn ≥ 1 KwCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
7Máy đầm dùi ≥ 1 KwCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
8Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KwCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
9Máy hàn ≥ 23 KwCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
10Máy đầm cóc ≥ 70 kgCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
11Máy màiCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
12Máy bơm nướcCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
13Máy phát điện ≥ 5 KwCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
14Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tửCòn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
2
2
Máy đào ≥ 0,8 m3
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
2
3
Máy ủi ≤ 110 CV
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
1
4
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
2
5
Máy trộn vữa ≥ 150l
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
2
6
Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
2
7
Máy đầm dùi ≥ 1 Kw
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
2
8
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
1
9
Máy hàn ≥ 23 Kw
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
2
10
Máy đầm cóc ≥ 70 kg
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
2
11
Máy mài
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
1
12
Máy bơm nước
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
2
13
Máy phát điện ≥ 5 Kw
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
1
14
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,2653 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
2 Mua đá lẫn đất để đắp
28,3871 m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
3 Bơm nước
20 ca Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,2653 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,2653 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,2653 100m3/1km Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
0,2653 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I
727,9 1m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
9 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
6,7492 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
14,0282 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
14,0282 100m3/1km Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
14,0282 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
13 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
24,3209 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
42,6148 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
15 Mua đá lẫn đất đắp đầm k85 ( tận dụng đất đào kênh để đắp, phần thiếu mua)
1.957,4473 m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
16 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I
689,8906 100m Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
215,59 m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,4279 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
20,0703 tấn Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30
400,44 m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
61,8426 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
52,0826 tấn Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
613,11 m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
115,08 m2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
3,936 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
26 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
26,24 m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,9184 tấn Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
2,7224 tấn Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
328 1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp đập tạm tận dụng đất đào phần kênh để đắp)
0,1959 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
31 Bơm nước
2 ca Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,1959 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,1959 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,1959 100m3/1km Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,7506 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
36 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I
15,817 100m Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
3,16 m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1563 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,7762 tấn Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
11,19 m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
41 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
1,1381 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,4699 tấn Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
43 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
12,69 m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
44 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,108 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,4019 tấn Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
2,77 m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,1204 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,69 m3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0275 tấn Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1216 tấn Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 128

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây