Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:39 10/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chân Lý, đoạn từ cửa nhà ông Từ đến dốc bối Hồng Lý
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chân Lý, đoạn từ cửa nhà ông Từ đến dốc bối Hồng Lý
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:45 20/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:30 10/07/2022
đến
16:45 20/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:45 20/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
169.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/07/2022 (17/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chân Lý, đoạn từ cửa nhà ông Từ đến dốc bối Hồng Lý
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng 30-4, địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đườngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2Kỹ thuật thi công xây dựng4Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
3Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.122,921m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8.246,911m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.021,191m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1556100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4009100m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2674100m3
7Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8.850,816m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V20,8449100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V15,7191100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,973100m2
11Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,9472100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9472100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,973100m2
BGIA CỐ NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng kè đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V412,611m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5833100m3
3Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V75,829m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V46,0659100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,58m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,06m3
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
10Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
11Vải thấm 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1844100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1787100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
CVUỐT ĐƯỜNG GIAO, ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH, GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0497100m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1663100m3
4Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V303,238m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7775100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5831100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8876100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6597100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6597100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8876100m2
DỐP MÁI ĐÁ HỘC XÂY VXM M100
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V69,8108100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V44,15m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,23m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,19m3
EHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8923100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V132,141m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,065100m3
4Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.698,45m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V547,6792100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V171,15m3
7Lớp nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9553100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6806100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2313tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V305,49m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V689,11m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.944,51m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9712100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5142tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,81m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4188tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
FTHOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V267,341m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2475100m3
3Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V162,175m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V141,7627100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,45m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,47m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V481 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V43mối nối
11Bu lông M24x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m
13Máy nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V195,6kg
15Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V626,75kg
16Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
17Thép D=6mm cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
18Thép D=16mm cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3214tấn
19Bê tông cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
23Bu lông M24x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m
25Máy nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V156,48kg
27Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V501,4kg
28Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
29Thép D=6mm cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
30Thép D=16mm cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
31Bê tông cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
GVẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,2423100m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V57,7285100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,2119100m3
HHỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Diện tích sơn tim đường dày 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,43m2
3Diện tích sơn gờ giảm tốc dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m2
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V92,891m3
5Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,146100m2
6Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m3
7Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,178100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9417tấn
10Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V140,931m2
11Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3201 cấu kiện
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7367100m3
IAN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
2Cọc tiêu bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
3Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3417m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, 440 biển tạm, Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, biển báo 441b biển tạmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Dây thừngMô tả kỹ thuật theo chương V440m
7Cờ hiệu nheo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
8Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dây điện loại VCmD 2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V2.304kw
13Nhân công đảm bảo giao thông (3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V240công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)Công suất ≥ 70 kg1
2Đầm dùiCông suất ≥ 1,5 kw1
3Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250 lít1
4Máy trộn vữaCông suất ≥ 150 lít1
5Máy hànCông suất ≥ 14 kw1
6Ô tô tải tự đổTải trọng ≥ 7 tấn2
7Máy xúc (đào)Gầu ≥ 0,75 m31
8Máy ủiSử dụng tốt1
9Máy luLực rung ≥ 10 tấn1
10Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạcSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
Công suất ≥ 70 kg
1
1
Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
Công suất ≥ 70 kg
1
2
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 kw
1
2
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 kw
1
3
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít
1
3
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít
1
4
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 150 lít
1
4
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 150 lít
1
5
Máy hàn
Công suất ≥ 14 kw
1
5
Máy hàn
Công suất ≥ 14 kw
1
6
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng ≥ 7 tấn
2
6
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng ≥ 7 tấn
2
7
Máy xúc (đào)
Gầu ≥ 0,75 m3
1
7
Máy xúc (đào)
Gầu ≥ 0,75 m3
1
8
Máy ủi
Sử dụng tốt
1
8
Máy ủi
Sử dụng tốt
1
9
Máy lu
Lực rung ≥ 10 tấn
1
9
Máy lu
Lực rung ≥ 10 tấn
1
10
Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
Sử dụng tốt
1
10
Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp I
1.122,92 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường, đất cấp II
8.246,91 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền đường, đất cấp IV
1.021,19 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95
6,1556 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95
55,4009 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98
31,2674 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất
8.850,816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
20,8449 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
15,7191 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
93,973 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Sản xuất bê tông nhựa
15,9472 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27km
15,9472 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
93,973 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng kè đất cấp I
412,61 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95
0,5833 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất
75,829 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I
46,0659 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
7,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30
48,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30
55,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
3,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm
0,09 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6
0,0144 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vải thấm 1 chiều
0,1844 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,1787 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1206 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2162 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
3,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95
0,1166 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95
1,0497 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98
1,1663 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất
303,238 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,7775 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,5831 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
3,8876 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sản xuất bê tông nhựa C12.5
0,6597 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27km
0,6597 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
3,8876 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I
69,8108 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
44,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30
71,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30
141,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II
11,8923 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II
132,14 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95
13,065 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất
1.698,45 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I
547,6792 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
171,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lớp nilon lót chống mất nước xi măng
18,9553 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,6806 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 150

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây