Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chân Lý, đoạn từ cửa nhà ông Từ đến dốc bối Hồng Lý Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đườngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 4 | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,92 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.246,91 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,19 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1556 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4009 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2674 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.850,816 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8449 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7191 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,973 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9472 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9472 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,973 | 100m2 |
| B | GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,61 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5833 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,829 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0659 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,06 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 11 | Vải thấm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| C | VUỐT ĐƯỜNG GIAO, ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH, GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0497 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1663 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,238 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5831 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8876 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6597 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6597 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8876 | 100m2 |
| D | ỐP MÁI ĐÁ HỘC XÂY VXM M100 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8108 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,15 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,23 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,19 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8923 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,14 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,065 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,45 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,6792 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,15 | m3 |
| 7 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9553 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6806 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2313 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,49 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,11 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.944,51 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9712 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5142 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,81 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,34 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2475 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,175 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7627 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,45 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,47 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | mối nối |
| 11 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m |
| 13 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | kg |
| 15 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,75 | kg |
| 16 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Thép D=6mm cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 18 | Thép D=16mm cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | tấn |
| 19 | Bê tông cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 23 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m |
| 25 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,48 | kg |
| 27 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,4 | kg |
| 28 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 29 | Thép D=6mm cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 30 | Thép D=16mm cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | tấn |
| 31 | Bê tông cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2423 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2119 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Diện tích sơn tim đường dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,43 | m2 |
| 3 | Diện tích sơn gờ giảm tốc dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,89 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9417 | tấn |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,93 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7367 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3417 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, 440 biển tạm, Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, biển báo 441b biển tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện loại VCmD 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | kw |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông (3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 14 kw | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 7 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,75 m3 | 1 |
| 8 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu | Lực rung ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) |
Công suất ≥ 70 kg |
1 |
1 |
Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) |
Công suất ≥ 70 kg |
1 |
2 |
Đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5 kw |
1 |
2 |
Đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5 kw |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250 lít |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250 lít |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Công suất ≥ 150 lít |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Công suất ≥ 150 lít |
1 |
5 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 14 kw |
1 |
5 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 14 kw |
1 |
6 |
Ô tô tải tự đổ |
Tải trọng ≥ 7 tấn |
2 |
6 |
Ô tô tải tự đổ |
Tải trọng ≥ 7 tấn |
2 |
7 |
Máy xúc (đào) |
Gầu ≥ 0,75 m3 |
1 |
7 |
Máy xúc (đào) |
Gầu ≥ 0,75 m3 |
1 |
8 |
Máy ủi |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy ủi |
Sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy lu |
Lực rung ≥ 10 tấn |
1 |
9 |
Máy lu |
Lực rung ≥ 10 tấn |
1 |
10 |
Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc |
Sử dụng tốt |
1 |
10 |
Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | 1.122,92 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | 8.246,91 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | 1.021,19 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 6,1556 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 55,4009 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | 31,2674 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | 8.850,816 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 20,8449 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15,7191 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 93,973 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa | 15,9472 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27km | 15,9472 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 93,973 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đào móng kè đất cấp I | 412,61 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,5833 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | 75,829 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 46,0659 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 7,37 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 48,58 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | 55,06 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 3,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | 0,09 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | 0,0144 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Vải thấm 1 chiều | 0,1844 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1787 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1206 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2162 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,57 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,1166 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 1,0497 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | 1,1663 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | 303,238 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,7775 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5831 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 3,8876 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | 0,6597 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27km | 0,6597 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 3,8876 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I | 69,8108 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 44,15 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 71,23 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | 141,19 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | 11,8923 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 132,14 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 13,065 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | 1.698,45 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 547,6792 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 171,15 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 18,9553 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,6806 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Hạnh phúc sinh ra trong đau khổ, đau khổ giấu mình trong hạnh phúc. "
Lão Tử
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Chân Lý đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Chân Lý đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.