Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 16:39 10/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading rural roads in Chan Ly commune, the section from Mr. Tu's door to Hong Ly slope
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading rural roads in Chan Ly commune, the section from Mr. Tu's door to Hong Ly slope
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:45 20/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:30 10/07/2022
to
16:45 20/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:45 20/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
169.000.000 VND
Amount in text format
One hundred sixty nine million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
Công suất ≥ 70 kg
1
1
Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
Công suất ≥ 70 kg
1
2
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 kw
1
2
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 kw
1
3
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít
1
3
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít
1
4
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 150 lít
1
4
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 150 lít
1
5
Máy hàn
Công suất ≥ 14 kw
1
5
Máy hàn
Công suất ≥ 14 kw
1
6
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng ≥ 7 tấn
2
6
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng ≥ 7 tấn
2
7
Máy xúc (đào)
Gầu ≥ 0,75 m3
1
7
Máy xúc (đào)
Gầu ≥ 0,75 m3
1
8
Máy ủi
Sử dụng tốt
1
8
Máy ủi
Sử dụng tốt
1
9
Máy lu
Lực rung ≥ 10 tấn
1
9
Máy lu
Lực rung ≥ 10 tấn
1
10
Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
Sử dụng tốt
1
10
Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
Sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường, đất cấp I
1.122,92 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường, đất cấp II
8.246,91 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền đường, đất cấp IV
1.021,19 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95
6,1556 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95
55,4009 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98
31,2674 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất
8.850,816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
20,8449 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
15,7191 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
93,973 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Sản xuất bê tông nhựa
15,9472 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27km
15,9472 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
93,973 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng kè đất cấp I
412,61 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95
0,5833 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất
75,829 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I
46,0659 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
7,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30
48,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30
55,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
3,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm
0,09 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6
0,0144 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vải thấm 1 chiều
0,1844 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,1787 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1206 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2162 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
3,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95
0,1166 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95
1,0497 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98
1,1663 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất
303,238 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,7775 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,5831 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
3,8876 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sản xuất bê tông nhựa C12.5
0,6597 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27km
0,6597 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
3,8876 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I
69,8108 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
44,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30
71,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30
141,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II
11,8923 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II
132,14 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95
13,065 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất
1.698,45 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I
547,6792 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
171,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lớp nilon lót chống mất nước xi măng
18,9553 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,6806 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ủy ban nhân dân xã Chân Lý as follows:

  • Has relationships with 13 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.13 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 54,597,438,000 VND, in which the total winning value is: 54,331,299,000 VND.
  • The savings rate is: 0.49%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 83

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second