Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đa Quang và thôn Dị Chế, xã Dị Chế Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Chế; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Phương chủ tịch UBND xã Dị Chế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 03 năm làm chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông (chứng minh kinh nghiệm 03 năm) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến 1 - Từ nhà ông Hiếu đến bờ kênh Bùi, thôn Đa Quang | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương | 3 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bụi |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tườn bao bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,583 | m3 |
| 6 | Cày phá kết cấu bê tông cũ đảm bảo ổn định nền đường mới không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (để tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,07 | m3 |
| 7 | Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m3 |
| 8 | Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,89 | 1m3 |
| 10 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,334 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,863 | 1m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,64 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | 100m3 |
| 15 | Đầm lại nền đường mở rộng đoạn K0+00 đến K0+270 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,101 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,101 | 100m2 |
| 21 | Đầm lại nền đường làm mới đoạn từ K0+00 đến cuối tuyến bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền đường đoạn từ K0+00 đến cuối tuyến bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | 100m3 |
| 24 | Tạo phảng bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,565 | m3 |
| 25 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,855 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,468 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,795 | 100m3 |
| 29 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,583 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,791 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,791 | 100m3/1km |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | Cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | md |
| 36 | Mặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,588 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,382 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,999 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,72 | m2 |
| 42 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,939 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,505 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,016 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | 1cấu kiện |
| 48 | Thuê bãi đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,945 | 100m |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,327 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,298 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,905 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m |
| 54 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 100m2 |
| 55 | Đắp bao tải cát dưới nước - Đắp đê quây, bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1 | 1m3 |
| 56 | Phá đập thi công bằng thủ công (30%) - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | 1m3 |
| 57 | Đào phá đập thi công, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,725 | 100m |
| 59 | Đóng cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m |
| 60 | Cây tre khóa đầu dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | cây |
| 61 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | 100m2 |
| 62 | Dây thép 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | kg |
| 63 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| B | Tuyến 2: Từ đường bê tông Đồng Vối đến đường bờ kênh Bùi, thôn Đa Quang | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 4 | Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,902 | m3 |
| 5 | Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,444 | 1m3 |
| 7 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,341 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,228 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,614 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | 100m3 |
| 12 | Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,347 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,713 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,567 | 100m3 |
| 15 | Tạo phảng bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,109 | m3 |
| 16 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,37 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,407 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,464 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,452 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,507 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,507 | 100m3/1km |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,277 | m3 |
| 27 | Cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | md |
| 28 | Mặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Mặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,495 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,951 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,405 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,191 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m |
| 35 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | 100m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,879 | 100m |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,057 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,247 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 46 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,753 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m3 |
| 48 | Đắp bao tải cát dưới nước - Đắp đê quây, bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,22 | 1m3 |
| 49 | Đào phá đập thi công bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,966 | 1m3 |
| 50 | Đào phá đập thi công, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 100m |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | 100m |
| 53 | Cây tre khóa đầu dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cây |
| 54 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,129 | 100m2 |
| 55 | Dây thép 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5 | kg |
| 56 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| C | Tuyến 3: Từ nhà ông Đức đến đường bờ kênh Bùi, thôn Đa Quang | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,613 | 1m3 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,47 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,241 | 100m3 |
| 5 | Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,325 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | 100m3 |
| 8 | Tạo phảng bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,947 | m3 |
| 9 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,649 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,402 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,069 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,535 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,195 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,195 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 19 | Cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | md |
| 20 | Mặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Mặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Tuyến 4: Từ nhà ông Đức đến nhà bà Thái, thôn Đa Quang | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,327 | 1m3 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,694 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m3 |
| 5 | Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| 8 | Tạo phảng bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,113 | m3 |
| 9 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,038 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,21 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 100m3/1km |
| E | Tuyến 5 - Từ nhà bà Dương đến cừ Sử, thôn Dị Chế | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,725 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 4 | Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,711 | m3 |
| 5 | Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | 100m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,869 | 1m3 |
| 7 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,877 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,387 | 100m3 |
| 10 | Đào móng kè RTN bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,661 | 1m3 |
| 11 | Đào móng kè RTN bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,549 | 100m3 |
| 12 | Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,882 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | 100m3 |
| 15 | Tạo phảng bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,596 | m3 |
| 16 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,407 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,661 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,305 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,602 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,602 | 100m3/1km |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 27 | Cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | md |
| 28 | Mặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,176 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,32 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 100m |
| 34 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | 100m2 |
| 35 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,063 | 0.0 |
| 36 | Đắp đập đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 37 | Đào phá đập thi công, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 38 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 42 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 44 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| F | Tuyến 6 - Từ đường đồng Lác đến cừ Sử, thôn Dị Chế | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 3 | Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,245 | m3 |
| 4 | Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m3 |
| 5 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,923 | 1m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,507 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | 100m3 |
| 9 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,563 | 1m3 |
| 10 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100m3 |
| 11 | Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100m3 |
| 14 | Tạo phảng bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m3 |
| 15 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,547 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,592 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,177 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,177 | 100m3/1km |
| 21 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 26 | Cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | md |
| 27 | Mặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,189 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,702 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,581 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,67 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m |
| 33 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 100m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | 100m |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,529 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 43 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,708 | 0.0 |
| 44 | Đắp đập đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 45 | Đào phá đập thi công, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 46 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm rung tự hành | Đầm chặt | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | Đào xúc | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa ( cấp phối) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Đầm chặt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy ủi | San ủi | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | Cẩu lắp | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt thép | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm rung tự hành |
Đầm chặt |
1 |
2 |
Máy xúc đào |
Đào xúc |
1 |
3 |
Máy rải bê tông nhựa |
Rải bê tông nhựa ( cấp phối) |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép |
Đầm chặt |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
2 |
6 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa |
1 |
7 |
Máy ủi |
San ủi |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển |
1 |
9 |
Cần cẩu bánh hơi |
Cẩu lắp |
1 |
10 |
Máy cắt, uốn sắt thép |
Cắt, uốn sắt thép |
1 |
11 |
Máy hàn điện |
Hàn sắt thép |
1 |
12 |
Máy đầm cóc |
Đầm chặt |
1 |
13 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
14 |
Máy đầm dùi |
Đầm bê tông |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 3 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | 2 | bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 10 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 10 | gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tườn bao bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 70,583 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Cày phá kết cấu bê tông cũ đảm bảo ổn định nền đường mới không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (để tại chỗ) | 84,07 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%) | 53,28 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) | 1,243 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | 142,89 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%) | 3,334 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | 233,863 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%) | 5,457 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%) | 119,64 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | 2,792 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đầm lại nền đường mở rộng đoạn K0+00 đến K0+270 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,574 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,694 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,474 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,068 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 10,101 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 10,101 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đầm lại nền đường làm mới đoạn từ K0+00 đến cuối tuyến bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,919 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đắp cát nền đường đoạn từ K0+00 đến cuối tuyến bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,928 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,774 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Tạo phảng bằng cát vàng | 29,565 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Nilon tái sinh | 9,855 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 197,468 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,168 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 14,795 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Mua đất để đắp | 802,583 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 11,791 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 11,791 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,25 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,25 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cột biển báo D89 | 5,8 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Mặt biển báo tròn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 23,588 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 35,382 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,856 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75 | 63,999 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 343,72 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,939 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ xà mũ | 3,505 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ, ĐK >10mm | 4,458 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 26,016 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 1,367 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 282 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Thuê bãi đổ bê tông đúc sẵn | 1 | lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 77,945 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 14,327 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Cuộc sống đã đủ khắc nghiệt rồi, đừng đi loanh quanh khiến cuộc sống của người khác trở nên khốn khổ chỉ vì bạn có thể làm thế, bạn không biết họ đã phải trải qua những gì. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DỊ CHẾ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DỊ CHẾ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.