Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 11:24 11/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đa Quang và thôn Dị Chế, xã Dị Chế
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đa Quang và thôn Dị Chế, xã Dị Chế`
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 21/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:19 11/07/2022
đến
15:00 21/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 21/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/07/2022 (18/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đa Quang và thôn Dị Chế, xã Dị Chế
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Chế; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Chế; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Chế; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Phương chủ tịch UBND xã Dị Chế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 03 năm làm chỉ huy trưởng)53
2Cán bộ kỹ thuật2Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông (chứng minh kinh nghiệm 03 năm)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATuyến 1 - Từ nhà ông Hiếu đến bờ kênh Bùi, thôn Đa Quang
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương3100m2
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2bụi
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
5Phá dỡ kết cấu gạch đá tườn bao bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V70,583m3
6Cày phá kết cấu bê tông cũ đảm bảo ổn định nền đường mới không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (để tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,07m3
7Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28m3
8Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,243100m3
9Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,891m3
10Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,334100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,8631m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,457100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,641m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792100m3
15Đầm lại nền đường mở rộng đoạn K0+00 đến K0+270 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,694100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,068100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,101100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,101100m2
21Đầm lại nền đường làm mới đoạn từ K0+00 đến cuối tuyến bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,919100m3
22Đắp cát nền đường đoạn từ K0+00 đến cuối tuyến bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,774100m3
24Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V29,565m3
25Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,855100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,468m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,795100m3
29Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V802,583m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,791100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,791100m3/1km
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
35Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8md
36Mặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,588m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,382m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m2
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,999m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,72m2
42Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,939m3
43Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V3,505100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,458tấn
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,016m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,367100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2821cấu kiện
48Thuê bãi đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,945100m
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,327m3
51Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,298m3
52Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,905m3
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m
54Vải lọc bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,64100m2
55Đắp bao tải cát dưới nước - Đắp đê quây, bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V101,11m3
56Phá đập thi công bằng thủ công (30%) - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,331m3
57Đào phá đập thi công, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m3
58Đóng cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,725100m
59Đóng cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,4100m
60Cây tre khóa đầu dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V73,5cây
61Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,404100m2
62Dây thép 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V78,6kg
63Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezenMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
BTuyến 2: Từ đường bê tông Đồng Vối đến đường bờ kênh Bùi, thôn Đa Quang
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V7100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V30gốc
4Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,902m3
5Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m3
6Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4441m3
7Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,947100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V438,3411m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,228100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V634,6141m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,808100m3
12Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,347100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,713100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,567100m3
15Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V76,109m3
16Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25,37100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V506,407m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,464100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,452100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,507100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,507100m3/1km
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V651 cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6251m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,277m3
27Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5md
28Mặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Mặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V407,495100m
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V75,951m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V421,405m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V457,191m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m
35Vải lọc bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,88100m2
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,86100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m3
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,879100m
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,057m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,247m2
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
46Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V80,753m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m3
48Đắp bao tải cát dưới nước - Đắp đê quây, bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V253,221m3
49Đào phá đập thi công bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V75,9661m3
50Đào phá đập thi công, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773100m3
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34100m
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,95100m
53Cây tre khóa đầu dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V168cây
54Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,129100m2
55Dây thép 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V181,5kg
56Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezenMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
CTuyến 3: Từ nhà ông Đức đến đường bờ kênh Bùi, thôn Đa Quang
1Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,6131m3
2Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V267,471m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,241100m3
5Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,325100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,637100m3
8Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V43,947m3
9Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,649100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V292,402m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,058100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,069100m3
13Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V703,535m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,195100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,195100m3/1km
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
19Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8md
20Mặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Mặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DTuyến 4: Từ nhà ông Đức đến nhà bà Thái, thôn Đa Quang
1Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3271m3
2Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6941m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m3
5Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,742100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m3
8Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V15,113m3
9Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5,038100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,568m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608100m3
13Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V96,21m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,028100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,028100m3/1km
ETuyến 5 - Từ nhà bà Dương đến cừ Sử, thôn Dị Chế
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V21,725100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
4Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,711m3
5Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957100m3
6Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8691m3
7Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,8771m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,387100m3
10Đào móng kè RTN bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V280,6611m3
11Đào móng kè RTN bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,549100m3
12Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,882100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,856100m3
15Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V47,596m3
16Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,407100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,661m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,847100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,305100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,602100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,602100m3/1km
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
27Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9md
28Mặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V392100m
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V74,176m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V376,32m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V352,8m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,253100m
34Vải lọc bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,64100m2
35Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V217,0630.0
36Đắp đập đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
37Đào phá đập thi công, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
38Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezenMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,611m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
42Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,32m2
44Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
45Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,637m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
FTuyến 6 - Từ đường đồng Lác đến cừ Sử, thôn Dị Chế
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
3Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,245m3
4Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,639100m3
5Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9231m3
6Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,5071m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,138100m3
9Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5631m3
10Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,693100m3
11Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,468100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m3
14Tạo phảng bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m3
15Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8,547100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,592m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,298100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,177100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,177100m3/1km
21Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
26Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9md
27Mặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V215,189100m
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,702m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V206,581m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,67m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,686100m
33Vải lọc bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,68100m2
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,935100m
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,529m2
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
43Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V156,7080.0
44Đắp đập đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
45Đào phá đập thi công, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
46Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV, đông cơ điezenMô tả kỹ thuật theo chương V20ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm rung tự hànhĐầm chặt1
2Máy xúc đàoĐào xúc1
3Máy rải bê tông nhựaRải bê tông nhựa ( cấp phối)1
4Máy lu bánh thépĐầm chặt1
5Máy trộn bê tôngTrộn bê tông2
6Máy trộn vữaTrộn vữa1
7Máy ủiSan ủi1
8Ô tô tự đổVận chuyển1
9Cần cẩu bánh hơiCẩu lắp1
10Máy cắt, uốn sắt thépCắt, uốn sắt thép1
11Máy hàn điệnHàn sắt thép1
12Máy đầm cócĐầm chặt1
13Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
14Máy đầm dùiĐầm bê tông1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm rung tự hành
Đầm chặt
1
2
Máy xúc đào
Đào xúc
1
3
Máy rải bê tông nhựa
Rải bê tông nhựa ( cấp phối)
1
4
Máy lu bánh thép
Đầm chặt
1
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
6
Máy trộn vữa
Trộn vữa
1
7
Máy ủi
San ủi
1
8
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
9
Cần cẩu bánh hơi
Cẩu lắp
1
10
Máy cắt, uốn sắt thép
Cắt, uốn sắt thép
1
11
Máy hàn điện
Hàn sắt thép
1
12
Máy đầm cóc
Đầm chặt
1
13
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
14
Máy đầm dùi
Đầm bê tông
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây
3 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương
2 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công
2 bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm
10 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm
10 gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá tườn bao bằng búa căn khí nén 3m3/ph
70,583 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cày phá kết cấu bê tông cũ đảm bảo ổn định nền đường mới không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (để tại chỗ)
84,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào bùn đăc các ao trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%)
53,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)
1,243 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (30%)
142,89 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (70%)
3,334 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)
233,863 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)
5,457 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%)
119,64 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%)
2,792 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đầm lại nền đường mở rộng đoạn K0+00 đến K0+270 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,574 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
5,694 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,474 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
3,068 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
10,101 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
10,101 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đầm lại nền đường làm mới đoạn từ K0+00 đến cuối tuyến bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95
2,919 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đắp cát nền đường đoạn từ K0+00 đến cuối tuyến bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
4,928 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,774 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Tạo phảng bằng cát vàng
29,565 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Nilon tái sinh
9,855 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
197,468 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,168 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
14,795 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Mua đất để đắp
802,583 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
11,791 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
11,791 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
0,25 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,02 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
0,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cột biển báo D89
5,8 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Mặt biển báo tròn
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
23,588 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30
35,382 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,856 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75
63,999 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75
343,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
20,939 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn gỗ xà mũ
3,505 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ, ĐK >10mm
4,458 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
26,016 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan
1,367 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
282 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Thuê bãi đổ bê tông đúc sẵn
1 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
77,945 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
14,327 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 146

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây