Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp, kiên cố hóa các kênh tiêu xã Chân Lý, tuyến từ HTX Hồng Lý đến đường trục xã Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Chân Lý Địa chỉ: xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.648.177 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam Địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chân Lý; Địa chỉ: xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.648.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kênh tiêu | |||
| 1 | Đào bùn đáy kênh, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344,1 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3938 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2983 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8463 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.798,32 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.909,98 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,03 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.906,44 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8672 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1787 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6937 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,88 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.332,78 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp I (phá đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đáy cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 (vuốt ngõ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (bê tông đoạn kênh qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 22 | Nilông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (VK đoạn kênh qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7288 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường (Vuốt ngõ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7316 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4626 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm (Thép trần đoạn kênh qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9616 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | đoạn ống |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,33 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5KW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1,0kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đồng bộ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
≥5KW |
1 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
≥ 60kg |
2 |
3 |
Máy đầm bàn |
≥1,0kW |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
≥1,5kW |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông |
≥1,5kW |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
≥23kW |
1 |
7 |
Máy đào |
≤ 0,8m3 |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
≥250lít |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
≥ 80 lít |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5 Tấn |
1 |
11 |
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ |
Đồng bộ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào bùn đáy kênh, bùn đặc | 1.344,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp I | 49,3938 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp I | 1.239,66 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 76,2983 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 37,8463 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 1.798,32 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 1.909,98 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 305,03 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 1.906,44 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,8672 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 6,1787 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,6937 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 313,88 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 47,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Mua đất để đắp | 4.332,78 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp I (phá đập tạm) | 0,099 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,099 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đáy cống) | 3,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 (vuốt ngõ) | 33,66 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (bê tông đoạn kênh qua đường) | 16,13 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,72 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Nilông lót | 1,6896 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (VK đoạn kênh qua đường) | 0,7288 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường (Vuốt ngõ) | 0,1229 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,7316 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4626 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm (Thép trần đoạn kênh qua đường) | 1,9616 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 27 | đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,32 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 93,33 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Tình yêu và lý tưởng, hôn nhân và thực tế. Sự lẫn lộn giữa hiện thực và lý tưởng sẽ không tránh khỏi sự trừng phạt. "
W. Goethe
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND XÃ CHÂN LÝ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND XÃ CHÂN LÝ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.