Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Trường Mẫu giáo Sơn ca, xã Hàm Rồng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư công năm 2022 (Ngân sách tỉnh bổ sung từ nguồn xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân H Năm Căn; + Địa chỉ: Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 3 858 002 + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 365 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,688 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,1086 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33,1799 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33,1799 | 100m3 |
| B | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG, HÀNH CHÍNH VÀ BẾP 01 CHIỀU | |||
| 1 | Ép trước cọc BT ly tâm D300 -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,36 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 146 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,1858 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 446,547 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát nền hiện trạng) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 38,004 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 38,004 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,2786 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 179,8039 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,9261 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3506 | 100m2 |
| 11 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 92,8625 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6611 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,4756 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,9326 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,781 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44,9499 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,5249 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,866 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,0766 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 76,9467 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,8664 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6116 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,6107 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 88,3361 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,8337 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,8221 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 59,3642 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,4059 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4648 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,8624 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9228 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4308 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4779 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 85,168 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,0659 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,2409 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,688 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4132 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5748 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0405 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1092 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3763 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0213 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2971 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1687 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,376 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1451 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0352 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,28 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,4262 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3406 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2516 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4375 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,4075 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1681 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0968 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2788 | tấn |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,9468 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8947 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,863 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,454 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4944 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3507 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 53,1245 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 590,27 | m2 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 78,982 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 59,2361 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,0779 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,7414 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,3522 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung ,4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,8261 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,368 | m3 |
| 74 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Xem chương V – HSMT: YCKT | 285,6 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,58 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,038 | m3 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x500, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 538,345 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x500, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34,95 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 133,35 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.780,0346 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.614,2541 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 62,2 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 772,5951 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 149,12 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 127,3428 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 448,0282 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4.953,5748 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 420,928 | m |
| 89 | Đắp vữa hình chớp đầu cột, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,12 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.254,83 | m2 |
| 91 | Lát gạch 500x500 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 93,6 | m2 |
| 92 | Lát gạch 500x500 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42 | m2 |
| 93 | Lát gạch 500x500 mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,53 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3.394,2887 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.497,0861 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.504,5256 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.386,8492 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 418,38 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 418,38 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,2656 | m2 |
| 101 | Lắp đặt nẹp inox khe lún | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,4 | m |
| 102 | Lắp dựng lan can inox 304 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 96,552 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt thanh lan can inox D60x1,5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,6 | m |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,8955 | tấn |
| 105 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,8955 | tấn |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo D14-500 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 356 | cái |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,9831 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,9831 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 164,65 | 1m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,8755 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,0705 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cùm u lá bắt ống thoát nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 484 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 71 | cái |
| 114 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D110 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 71 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,164 | 100m |
| 116 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ cửa inox 12x12x1,1mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 123,12 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ cửa inox 12x12x1,1mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 145,52 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,56 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà - vách kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox 12x12x1,1mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,8 | m2 |
| 120 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền - vách kính khung nhôm hệ 7, kính cường lực dày 8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,96 | m2 |
| 121 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 668,5 | m2 |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2515 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2515 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 237,6 | 1m2 |
| 125 | Thi công trần bằng tole 13 sóng dày 0,42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 58,2 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,745 | m2 |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,09 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khoá D27 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khoá D21 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 138 | Lắp dựng cửa bật khung nhôm hệ 7 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,4 | 1m2 |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42 | cái |
| 140 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,2775 | m2 |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bể |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bể |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,38 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,84 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,36 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 74 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 104 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 118 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 52 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 59 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khoá D90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,36 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,04 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,42 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,36 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 114 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 68 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 114 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 68 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khoá D34 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khoá D27 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khoá D21 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3488 | 100m3 |
| 182 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 31,0425 | 100m |
| 183 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,128 | m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,128 | m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,128 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0576 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3477 | tấn |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,115 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,9008 | m3 |
| 190 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 190,3027 | m2 |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9364 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1067 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1072 | tấn |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,024 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0951 | 100m2 |
| 196 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37,8 | m2 |
| 197 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2116 | tấn |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | 1 CK |
| 199 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,175 | m2 |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt kệ đỡ bình chữa cháy | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | hộp |
| 207 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 74 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 59 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 46 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33 | cái |
| 215 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 217 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.414 | m |
| 220 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 682 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 148 | m |
| 222 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 221 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 260 | m |
| 224 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | hộp |
| 225 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 95 | hộp |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 870 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 224 | m |
| 228 | Băng keo cách điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | cuộn |
| 229 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cọc |
| 230 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | m |
| 231 | Ốc xiết cable | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | m |
| 233 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,8298 | 10 t/1km |
| 234 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,218 | 10 t/1km |
| 235 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 78,5476 | 10m³/1km |
| 236 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 59,4098 | 10m³/1km |
| 237 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0581 | 10 t/1km |
| 238 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,8966 | 10 t/1km |
| 239 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,099 | 10 tấn/1km |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 707,1 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,9323 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7729 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,8165 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,8756 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 55,9533 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0443 | 100m3 |
| 8 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 148,164 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,8164 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0023 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4501 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,918 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,918 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,4244 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 87,12 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,4 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 72,03 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4773 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0341 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,116 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7037 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,5955 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,112 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0822 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,024 | m3 |
| 30 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,8 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0512 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0805 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | 1cấu kiện |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,2 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,21 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,144 | 100m |
| 38 | Khoan giếng nước 180m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm hoả tiển 2,5Hp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 1,5Hp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,622 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá D42 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khoá D34 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,189 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 69 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 138 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 69 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | cái |
| 56 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây bàng lá nhỏ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cây |
| D | CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,5342 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1019 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51,76 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9414 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,128 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,254 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,24 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0384 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0154 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,064 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,254 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,254 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0548 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0089 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1271 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,168 | m3 |
| 18 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,56 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0168 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,005 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0189 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,272 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0544 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0072 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0324 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,098 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0146 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0059 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8448 | m3 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - gạch đất nung 60x200, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,36 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,15 | m2 |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1314 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1314 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,679 | 1m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium dày 5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,218 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu đồng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminum nổi sơn hình chim sơn ca đường kính 400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 39 | Gia công, lắp đặt hàng rào lưới B40 mạ kẽm dày 3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 344,7 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2267 | tấn |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | m |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,22 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 99,2 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,36 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,36 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ 71m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chân đế kim thu sét | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp cáp lụa neo trụ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| F | THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thử tải cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Tim |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 5 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 10 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
2 |
Máy kinh vĩ (toàn đạc) |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
3 |
Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
4 |
Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
2 |
5 |
Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
3 |
7 |
Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
3 |
8 |
Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
3 |
9 |
Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
3 |
10 |
Máy hàn, công suất ≥ 23KW |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
3 |
11 |
Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
3 |
12 |
Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
3 |
13 |
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW |
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 20,688 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 28,1086 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 33,1799 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 33,1799 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 5 | Ép trước cọc BT ly tâm D300 -đất cấp I | 23,36 | 100m | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép | 146 | 1 mối nối | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 8,1858 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 8 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 446,547 | 100m | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát nền hiện trạng) | 38,004 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 38,004 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,2786 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 179,8039 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 13 | Ván khuôn móng dài | 4,9261 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 14 | Ván khuôn móng cột | 1,3506 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 15 | Cao su lót đổ bê tông | 92,8625 | m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6611 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,4756 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,9326 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 7,781 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 44,9499 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 5,76 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 8,5249 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,866 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 10,0766 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 76,9467 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,8664 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,6116 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 9,6107 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 88,3361 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,8337 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,8221 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 59,3642 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,4059 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4648 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,8624 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9228 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4308 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,4779 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 85,168 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 13,0659 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,2409 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 17,688 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,4132 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5748 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0405 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1092 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3763 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,0213 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2971 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1687 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
"Tất cả những kẻ sát nhân đều bị trừng phạt trừ phi chúng giết người với số lượng lớn và dưới tiếng kèn trômpet. "
Voltaire
Sự kiện trong nước: Thực hiện nghị quyết của hội nghị cán bộ Trung ương Đảng tháng 1/1949 về việc rút các đại đội độc lập về để cùng với các tiểu đoàn tập trung, xây dựng thành những binh đoàn chủ lực, ngày 28-8-1949, Đại đoàn Quân tiên phong (tức sư đoàn 308) được thành lập ở Đồn Du (Thái Nguyên). Tiền thân của đại đoàn là trung đoàn 308 (trung đoàn này được tổ chức sau chiến dịch Việt Bắc 1947, gồm các đơn vị của trung đoàn vệ binh 147 và trung đoàn Thủ đô) và một số tiểu đoàn có thành tích chiến đấu ở các chiến khu. Đây là đại đoàn chủ lực, cơ động đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam đang được mang danh hiệu "Quân Tiên phong" .
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.