Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:17 20/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Son Ca Kindergarten, Ham Rong Commune
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Son Ca Kindergarten, Ham Rong Commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Public investment capital in 2022 (Additional provincial budget from lottery sources)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
11:00 30/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:12 20/07/2022
to
11:00 30/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:00 30/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy thủy bình
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
2
Máy kinh vĩ (toàn đạc)
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
3
Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
4
Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
2
5
Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
6
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
3
7
Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
3
8
Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
3
9
Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
3
10
Máy hàn, công suất ≥ 23KW
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
3
11
Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
3
12
Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
3
13
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW
Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
3

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Dọn dẹp mặt bằng
20,688 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
28,1086 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km
33,1799 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
33,1799 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
5 Ép trước cọc BT ly tâm D300 -đất cấp I
23,36 100m Xem chương V – HSMT: YCKT
6 Nối cọc bê tông cốt thép
146 1 mối nối Xem chương V – HSMT: YCKT
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
8,1858 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
8 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I
446,547 100m Xem chương V – HSMT: YCKT
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát nền hiện trạng)
38,004 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
38,004 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
3,2786 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
179,8039 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
13 Ván khuôn móng dài
4,9261 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
14 Ván khuôn móng cột
1,3506 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
15 Cao su lót đổ bê tông
92,8625 m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,6611 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
6,4756 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,9326 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
7,781 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40
44,9499 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40
5,76 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
8,5249 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,866 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
10,0766 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40
76,9467 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
6,8664 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,6116 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
9,6107 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
88,3361 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
8,8337 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
12,8221 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40
59,3642 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
6,4059 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,4648 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
6,8624 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,9228 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4308 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,4779 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
85,168 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
13,0659 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
12,2409 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40
17,688 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,4132 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5748 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,0405 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1092 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,3763 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
2,0213 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,2971 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
50 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,1687 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn as follows:

  • Has relationships with 65 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.82 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 98.44%, Consulting 0.00%, Non-consulting 1.56%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 257,510,180,120 VND, in which the total winning value is: 243,608,928,738 VND.
  • The savings rate is: 5.40%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 92

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second