Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Xây mới nhà giao dịch, làm việc và cải tạo nhà khai thác Bưu điện huyện Cẩm Khê, BĐT Phú Thọ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB và chi phí SXKD tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.202.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. Tên bên mời thầu: Bưu điển tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Số nhà 1172, đường Hùng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3 816 550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.780.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.956.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng: (i) Số lượng hợp đồng là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà 02 tầng có giá trị tối thiểu là 4,564 tỷ đồng (Tổng 03 hợp đồng 13,692 tỷ đồng) (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà 02 tầng có giá trị tối thiểu là 4,564 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,692 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.692.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.564.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.692.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có) | 5 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật điện: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | 01 Cán bộ phụ trách PCCC: Có trình độ trung cấp về PCCC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,812 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lam trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,57 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,265 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,413 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,064 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,057 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 405,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.622,8 | m3 |
| B | CẢI TẠO + XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,535 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,092 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,744 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 434,425 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,989 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,764 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,296 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,811 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,805 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,507 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,422 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,274 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,946 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,097 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,115 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,144 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,546 | m3 |
| 29 | Dải nilon PVC chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,735 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nền khai thác ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,01 | m3 |
| 32 | Tạo phẳng xoa mài nhẵn bề mặt bê tông bằng máy, kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,735 | m2 |
| 33 | Cắt khe co giãn chám vá lại bằng silicol | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m |
| 34 | Quét chất phụ gia thẩm thấu tăng cứng bề mặt nền bê tông Ashford formula (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,735 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,251 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,981 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,415 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,297 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,146 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,853 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,068 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,868 | tấn |
| 54 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sõu khoan ≤15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Bơm keo ramset G5 vào lỗ khoan ( bao gồm công làm sạch lỗ khoan) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,259 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,131 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,375 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,191 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép C125x50x15x2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,747 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,747 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,222 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,815 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc + máng nớc tôn dày 0,45 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,62 | m |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,137 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,148 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,694 | m2 |
| 71 | Lát gạch xi măng coric 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,371 | m2 |
| 72 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,819 | m3 |
| 73 | Lát nền gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 684,592 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch Granit KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,792 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch Granit KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,366 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 852,65 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.435,128 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 475,871 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,296 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,482 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,948 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,936 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,49 | m |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.435,128 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 878,85 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747,597 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn tường 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.182,725 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn tường 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 878,85 | m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,011 | 100m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,338 | m2 |
| 94 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,562 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,9 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn tường 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,9 | m2 |
| 97 | Cửa cuốn kéo tay tấm liền thép hợp kim sơn tĩnh điện dày 0,5-0.54 mm bao gồm ray và lô cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 98 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Hộp kỹ thuật bằng Aluminum composit dày 3mm, độ dày nhôm 0,3 mm (bao gồm cả lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | md |
| 100 | Sản xuất vách kính kính cường lực dày 12 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,128 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính trắng an toàn 8,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,044 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,888 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm hệ Austdoor (hoặc tương đương) kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,231 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính màu an toàn dày 6,38 ly (cả phụ kiện) cửa hất - nhôm dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,898 | m2 |
| 107 | Sản xuất vách kính nhôm hệ Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38 ly - nhôm dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,164 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 109 | Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | kg |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,017 | m2 |
| 111 | Rèm gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,777 | m2 |
| 112 | Dán decal mờ chân vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | md |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,395 | kg |
| 114 | Vít nở INOX có chụp chân cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,622 | m2 |
| 116 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 117 | Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,1 | kg |
| 118 | Sảnh kính cường lực, kính dày 12ly (bao gồm cả khung, thanh treo, chân nhện liên kết hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,367 | m2 |
| 119 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 120 | Lắp đặt hệ khung thép sàn sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 121 | Ván gỗ dày 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,588 | m2 |
| 122 | Lát gỗ công nghiệp dày 8mm bục sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,588 | m2 |
| 123 | Ốp tấm gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm mặt phủ khu đai gỗ sồi veneer + Aluminium | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,128 | m2 |
| 124 | Bộ chữ + lô gô (theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Chậu cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chậu |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 130 | Dây tiếp địa thép fi 16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | kg |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,338 | 1m2 |
| 133 | Kẹp tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 137 | Đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 138 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn PANEL 600x600 Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300 Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 142 | Đèn Led D110 Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt trần Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 145 | Móc treo quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Phụ kiện cho máy điều hòa treo tường 12000BTU (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 148 | Phụ kiện cho máy điều hòa treo tường 18000BTU (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 149 | Phụ kiện cho máy điều hòa treo tường 24000BTU (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 150 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | máy |
| 151 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 152 | Ổ cắm âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Tủ điện 3-6 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 158 | Tủ điện 1 lớp cánh 500x350x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Tủ điện 2 lớp cánh 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu dao đảo cực 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các automat 3P -100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 3P -50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 2P- 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 2P -32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 2P - 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1P -16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 882 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x35+1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.620 | m |
| 176 | Lắp đặt hộp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 177 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 178 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 1m3 |
| 179 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100 m |
| 182 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Tê nhựa HDPE D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Van khúa HDPE fi 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Rắc co HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Van phao tự ngắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 189 | Hộp bảo vệ đồng hồ + phí đấu nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 191 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Măng sông PPR fi 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Van khúa PPR fi 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Rắc co PPR fi 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 200 | Tê nhựa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 201 | Cút nhựa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Măng sông PPR fi 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Van khúa PPR fi 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Xifong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Dây cấp xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 214 | Tê nhựa fi 140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Cút nhựa fi 140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Côn thu fi 140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Ống nhựa PVC fi 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 218 | Tê nhựa PVC fi 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Cút nhựa PVC fi 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Y nhựa PVC fi 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Nút bịt nhựa PVC fi 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Ống nhựa PVC fi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 224 | Tê nhựa PVC fi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 225 | Cút nhựa PVC fi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 226 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Côn nhựa PVC fi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Y nhựa PVC fi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | Nút bịt nhựa PVC fi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 230 | Ống nhựa PVC fi 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 231 | Cút nhựa PVC fi 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 232 | Ống nhựa PVC fi 32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 233 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt phễu thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 236 | Phá dỡ bể phốt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 237 | Bể tự hoại composite 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 238 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347 | m2 |
| 239 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,45 | m3 |
| 241 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,8 | m3 |
| 242 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,35 | m3 |
| 243 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,35 | m3 |
| 244 | Lát gạch xi măng Terazo KT 400x400, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347 | m2 |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | 1m3 |
| 246 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 247 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | m3 |
| 248 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 249 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 250 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 251 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 252 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 253 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 254 | Ống nhựa PVC fi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 255 | Cút nhựa PVC fi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 256 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 257 | Cầu INOX chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 258 | Đai INOX chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| C | LẮP ĐẶT INTERNET -ĐIỆN THOẠI - ÂM THANH - CAMERA | |||
| 1 | Tủ mạng Famrack 6u+giá treo (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện 500x350x200 để switch âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Ổ cắm mạng wall plate RJ45, hạt mạng amp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 6 | Dây Cable mạng Cat 6e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 7 | Dây Cable quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 9 | Dây cap điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 10 | Hạt đầu cáp điện thoại RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Dây loa sondking GB103 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | Mét |
| 12 | Công lắp đặt hệ thống âm thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 13 | Cáp mạng UTP Dahua Cap6 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt (ống nhựa,hộp gen,) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 15 | Nhân công làm mạng, lắp đặt hệ thống camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 16 | Hạt mạng RJ 45(hộp 100 chiếc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 17 | Dây HDMI 15M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| D | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn gắn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Điện trở cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 14 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Ống dẫn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa gân xoắn D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Hộp đựng bình chữ cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy MFZL4 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy CO2- MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 20 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| E | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH, NỘI THẤT LÃNH ĐẠO, CAMERA GIÁM SÁT, ÂM THANH, INTERNET | |||
| 1 | Điều hoà treo tường Panasonic Inverter 12000BTU 1 chiều (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Điều hoà treo tường Panasonic Inverter 18000BTU 1 chiều (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Điều hoà treo tường Panasonic Inverter 24000BTU 1 chiều (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Tivi 55inch 4K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Máy lọc nước RO 9 lõi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Máy phát điện dự phòng 5,5KW động cơ Diesel - Honda có vỏ chống ồn (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ghế ngồi lãnh đạo (Giám đốc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bàn làm việc lãnh đạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ bàn ghế sofa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ghế ngồi lãnh đạo (Phó giám đốc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bàn làm việc lãnh đạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bộ bàn ghế sofa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | DH-IPC-HFW1230SP-S4 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | chiếc |
| 16 | Đầu ghi hình DHI-NVR4116-4KS2: Đầu ghi hình 16 kênh camera IP hỗ trợ phân giải lên đến 4k. (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 17 | PFS3110-8ET-96 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 18 | HDD Dung lượng 4Tb lưu trữ dữ liệu 24/7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Switch 16port gigabit Tplink (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 20 | Switch 8port gigabit tplink (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 21 | Tủ Rack 10U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 22 | Amply liền mixer OBT-6150 công suất 150W vỏ được làm bằng thép. Mặt sau Amply này có 3 ngõ vào Micro, Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout.Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V).Trở kháng thấp : 4 Ω (hoặc t.đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 23 | Micro không dây cầm tay OBT-8668.Loại UHF.Tần số: 740 ~ 790Mhz.Có thể chọn 2*100 kênh.Khoảng cách làm việc 60-80mét.Màn hình LCD, điều chỉnh âm lượng riêng lẻ.Bộ thu kim lại + mental mics.Số kênh: 2.Kích thước: 490 * 250 * 55mm (hoặc t.đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 24 | Micro cổ ngỗng OBT-8052A:Loại: Điện dung.Tần số đáp ứng: 40-16KHz.Độ nhạy: -38 ± 2dB.Trở kháng đầu ra: 200Ω.Nguồn điện cấp: DC9V.Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen.Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu(hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 25 | Loa hộp 30W OBT-582: Input: 100V.Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8 & Omega.Đáp ứng tần số: 90-20 KHz.Độ nhạy: 88 +/-3dB.Kết nối Push-in: kết nối ( kết nối cầu nối có thể).Kích thước: 255(W)x178(H)x155(D) mm. (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 26 | Vang cơ AVPRO KD900 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 27 | Switch 12 port gigabit Tplink (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 28 | Switch 8 port gigabit tplink (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 29 | wifi 3 ăng ten | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Sử dụng bình thường | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít. | Sử dụng bình thường | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít. | Sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện 500m2 | Sử dụng bình thường | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải ≥ 5 tấn |
Sử dụng bình thường |
2 |
2 |
Máy trộn vữa 80 lít. |
Sử dụng bình thường |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông 250 lít. |
Sử dụng bình thường |
1 |
4 |
Giáo hoàn thiện 500m2 |
Sử dụng bình thường |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 369,16 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép | 1 | T.bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 143,812 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tháo dỡ lam trước | 1 | T.bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tháo dỡ lan can | 29,57 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 17,265 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,841 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 221,413 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 140,064 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 0,434 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 4,057 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 405,7 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 1.622,8 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 6 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 173,535 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 31,092 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 126,744 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 434,425 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 143,989 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 30,764 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 123,296 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 35,811 | 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,478 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,805 | 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 17,507 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 40,422 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,998 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,117 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,67 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,85 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,274 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,752 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,405 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,946 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,497 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,097 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,115 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 20,144 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 36,546 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dải nilon PVC chống mất nước xi măng | 106,735 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép nền khai thác ĐK ≤10mm | 0,311 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,01 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tạo phẳng xoa mài nhẵn bề mặt bê tông bằng máy, kết hợp thủ công | 106,735 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cắt khe co giãn chám vá lại bằng silicol | 15,84 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Quét chất phụ gia thẩm thấu tăng cứng bề mặt nền bê tông Ashford formula (hoặc tương đương) | 106,735 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 41,251 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,2 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,745 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không phải là chúng ta cần ý tưởng mới, nhưng chúng ta cần phải ngừng có những ý tưởng cũ. "
Edwind Land
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bưu điện tỉnh Phú Thọ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bưu điện tỉnh Phú Thọ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.