Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 07:43 29/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây mới nhà giao dịch, làm việc và cải tạo nhà khai thác Bưu điện huyện Cẩm Khê, BĐT Phú Thọ
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. Tên bên mời thầu: Bưu điển tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Số nhà 1172, đường Hùng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3 816 550
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu giai đoạn thực hiện đầu tư (Cẩm Khê)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB và chi phí SXKD tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:38 29/07/2022
đến
09:00 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.202.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu hai trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (06/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây mới nhà giao dịch, làm việc và cải tạo nhà khai thác Bưu điện huyện Cẩm Khê, BĐT Phú Thọ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB và chi phí SXKD tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1172, đại lộ Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. Tên bên mời thầu: Bưu điển tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Số nhà 1172, đường Hùng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3 816 550
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC; Địa chỉ: Phố Mai Sơn I, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Việt Trì; Địa chỉ: Khu 18 (Hàm Nghi), phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Lập E-HSMT: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu, Bưu điện tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Số nhà 1172, đường Hùng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Thẩm định E-HSMT: Ban Kế hoạch - Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng - Mỹ đình 2 - Nam Từ Liêm - TP Hà Nội. - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu, Bưu điện tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Số nhà 1172, đường Hùng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Thẩm định E-HSDT: Ban Kế hoạch - Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng - Mỹ đình 2 - Nam Từ Liêm - TP Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1172, đại lộ Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. Tên bên mời thầu: Bưu điển tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Số nhà 1172, đường Hùng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3 816 550

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.202.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. Tên bên mời thầu: Bưu điển tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Số nhà 1172, đường Hùng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3 816 550
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.780.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.956.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng: (i) Số lượng hợp đồng là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà 02 tầng có giá trị tối thiểu là 4,564 tỷ đồng (Tổng 03 hợp đồng 13,692 tỷ đồng) (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà 02 tầng có giá trị tối thiểu là 4,564 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,692 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.692.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường:1Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)53
201 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng:1Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
301 Cán bộ kỹ thuật điện:1Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.32
401 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC101 Cán bộ phụ trách PCCC: Có trình độ trung cấp về PCCC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật369,16m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,812m2
4Tháo dỡ lam trướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
5Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,57m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,265m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,841m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,413m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,064m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,434100m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,057100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật405,7m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.622,8m3
BCẢI TẠO + XÂY MỚI
1Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,535m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,092m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,744m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật434,425m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,989m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,764m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,296m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,8111m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,478100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8051m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,507m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,422m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,998100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,274m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,752100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,946tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,497tấn
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,097m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,115m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,144m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,546m3
29Dải nilon PVC chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,735m2
30Lắp dựng cốt thép nền khai thác ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,01m3
32Tạo phẳng xoa mài nhẵn bề mặt bê tông bằng máy, kết hợp thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,735m2
33Cắt khe co giãn chám vá lại bằng silicolChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m
34Quét chất phụ gia thẩm thấu tăng cứng bề mặt nền bê tông Ashford formula (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,735m2
35Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,251m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,2m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,745m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,472100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235tấn
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,981m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,415tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,304tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,297m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,26100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,984tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,146tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,02tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,853m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,068100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,868tấn
54Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sõu khoan ≤15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1161 lỗ khoan
55Bơm keo ramset G5 vào lỗ khoan ( bao gồm công làm sạch lỗ khoan)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,259m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,131m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,375m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,191m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,536m3
63Gia công xà gồ thép C125x50x15x2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,747tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,747tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,2221m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,815100m2
67Tôn úp nóc + máng nớc tôn dày 0,45 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,62m
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,137m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,148m2
70Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,694m2
71Lát gạch xi măng coric 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,371m2
72Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,819m3
73Lát nền gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật684,592m2
74Lát nền gạch Granit KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,792m2
75Ốp tường gạch Granit KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,92m2
76Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,366m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,72m2
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,36m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật852,65m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.435,128m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật475,871m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,296m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,482m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,948m2
85Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,936m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,49m
87Bả bằng bột bả vào tường tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.435,128m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật878,85m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật747,597m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn tường 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.182,725m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn tường 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật878,85m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,011100m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,338m2
94Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,562m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật361,9m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn tường 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật361,9m2
97Cửa cuốn kéo tay tấm liền thép hợp kim sơn tĩnh điện dày 0,5-0.54 mm bao gồm ray và lô cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
98Khóa ngang cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Hộp kỹ thuật bằng Aluminum composit dày 3mm, độ dày nhôm 0,3 mm (bao gồm cả lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,84md
100Sản xuất vách kính kính cường lực dày 12 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,128m2
101Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính trắng an toàn 8,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
102Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,14m2
103Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,044m2
104Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,888m2
105Sản xuất cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm hệ Austdoor (hoặc tương đương) kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,231m2
106Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính màu an toàn dày 6,38 ly (cả phụ kiện) cửa hất - nhôm dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,898m2
107Sản xuất vách kính nhôm hệ Xingfa Austdoor (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38 ly - nhôm dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,164m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,548tấn
109Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,548kg
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,017m2
111Rèm gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,777m2
112Dán decal mờ chân vách kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,64md
113Sản xuất, lắp đặt lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,395kg
114Vít nở INOX có chụp chân cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
115Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,622m2
116Gia công lan can thép ống mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
117Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,1kg
118Sảnh kính cường lực, kính dày 12ly (bao gồm cả khung, thanh treo, chân nhện liên kết hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,367m2
119Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
120Lắp đặt hệ khung thép sàn sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
121Ván gỗ dày 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,588m2
122Lát gỗ công nghiệp dày 8mm bục sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,588m2
123Ốp tấm gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm mặt phủ khu đai gỗ sồi veneer + AluminiumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,128m2
124Bộ chữ + lô gô (theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
125Chậu cây cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chậu
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,51m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
128Gia công, đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
130Dây tiếp địa thép fi 16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,7kg
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3381m2
133Kẹp tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
134Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3quả
137Đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
138Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
139Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
140Lắp đặt đèn PANEL 600x600 Rạng Đông (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
141Lắp đặt đèn LED vuông 300x300 Rạng Đông (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
142Đèn Led D110 Rạng Đông (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105bộ
143Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Lắp đặt quạt trần Panasonic (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
145Móc treo quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
146Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Phụ kiện cho máy điều hòa treo tường 12000BTU (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6máy
148Phụ kiện cho máy điều hòa treo tường 18000BTU (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8máy
149Phụ kiện cho máy điều hòa treo tường 24000BTU (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
150Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18máy
151Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
152Ổ cắm âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
155Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
156Công tắc 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Tủ điện 3-6 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
158Tủ điện 1 lớp cánh 500x350x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Tủ điện 2 lớp cánh 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt cầu dao đảo cực 150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
161Lắp đặt các automat 3P -100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Lắp đặt các automat 3P -50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt các automat 2P- 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt các automat 2P -32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
165Lắp đặt các automat 2P - 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
166Lắp đặt các automat 1P -16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật882m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.020m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
173Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
174Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x35+1x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
175Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.620m
176Lắp đặt hộp nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
177Tháo dỡ hệ thống nước cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
178Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,51m3
179Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m3
180Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
181Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100 m
182Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
183Tê nhựa HDPE D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Van 1 chiều HDPE fi 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Van khúa HDPE fi 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Rắc co HDPE D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
187Van phao tự ngắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
189Hộp bảo vệ đồng hồ + phí đấu nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
191Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
192Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
193Chếch nhựa PPR fi 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
194Măng sông PPR fi 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
195Van khúa PPR fi 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
196Rắc co PPR fi 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
197Côn nhựa PPR fi 50-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
198Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
200Tê nhựa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
201Cút nhựa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
202Măng sông PPR fi 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
203Van khúa PPR fi 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
206Lắp đặt vòi chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
207Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Xifong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
209Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
210Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
211Lắp đặt vòi xịt xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
212Dây cấp xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
213Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
214Tê nhựa fi 140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Cút nhựa fi 140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Côn thu fi 140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
217Ống nhựa PVC fi 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
218Tê nhựa PVC fi 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
219Cút nhựa PVC fi 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
220Chếch nhựa PVC fi 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
221Y nhựa PVC fi 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
222Nút bịt nhựa PVC fi 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
223Ống nhựa PVC fi 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
224Tê nhựa PVC fi 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
225Cút nhựa PVC fi 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
226Chếch nhựa PVC fi 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
227Côn nhựa PVC fi 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
228Y nhựa PVC fi 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
229Nút bịt nhựa PVC fi 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
230Ống nhựa PVC fi 60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
231Cút nhựa PVC fi 60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
232Ống nhựa PVC fi 32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
233Cút góc nhựa PVC fi 34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
234Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
235Hút bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
236Phá dỡ bể phốt hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
237Bể tự hoại composite 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
238Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật347m2
239Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,521100m3
240Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,45m3
241Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,8m3
242Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,35m3
243Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,35m3
244Lát gạch xi măng Terazo KT 400x400, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật347m2
245Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9161m3
246Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104m3
247Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249m3
248Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m2
249Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96m2
250Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068m3
251Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
252Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
253Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
254Ống nhựa PVC fi 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
255Cút nhựa PVC fi 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
256Chếch nhựa PVC fi 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
257Cầu INOX chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
258Đai INOX chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
CLẮP ĐẶT INTERNET -ĐIỆN THOẠI - ÂM THANH - CAMERA
1Tủ mạng Famrack 6u+giá treo (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Tủ điện 500x350x200 để switch âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
5Ổ cắm mạng wall plate RJ45, hạt mạng ampChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
6Dây Cable mạng Cat 6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật520m
7Dây Cable quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật440m
9Dây cap điện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
10Hạt đầu cáp điện thoại RJ11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Dây loa sondking GB103 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110Mét
12Công lắp đặt hệ thống âm thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
13Cáp mạng UTP Dahua Cap6 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật640m
14Phụ kiện lắp đặt (ống nhựa,hộp gen,)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
15Nhân công làm mạng, lắp đặt hệ thống cameraChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
16Hạt mạng RJ 45(hộp 100 chiếc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
17Dây HDMI 15MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Hộp đấu nối kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
DPCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,310 đầu
6Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
7Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn gắn cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65 đèn
8Lắp đặt đèn sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65 đèn
9Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
10Điện trở cuối tuyếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt hộp nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
12Cáp tín hiệu 2x0.75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
14Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
15Ống dẫn PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa gân xoắn D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
17Hộp đựng bình chữ cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Bình chữa cháy MFZL4 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bình
19Bình chữa cháy CO2- MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bình
20Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,51m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
ETHIẾT BỊ CÔNG TRÌNH, NỘI THẤT LÃNH ĐẠO, CAMERA GIÁM SÁT, ÂM THANH, INTERNET
1Điều hoà treo tường Panasonic Inverter 12000BTU 1 chiều (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Điều hoà treo tường Panasonic Inverter 18000BTU 1 chiều (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Điều hoà treo tường Panasonic Inverter 24000BTU 1 chiều (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Tivi 55inch 4KChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Máy lọc nước RO 9 lõiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Máy phát điện dự phòng 5,5KW động cơ Diesel - Honda có vỏ chống ồn (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Ghế ngồi lãnh đạo (Giám đốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Bàn làm việc lãnh đạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Bộ bàn ghế sofaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Tủ tài liệu phòng lãnh đạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Ghế ngồi lãnh đạo (Phó giám đốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Bàn làm việc lãnh đạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Bộ bàn ghế sofaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Tủ tài liệu phòng lãnh đạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15DH-IPC-HFW1230SP-S4 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21chiếc
16Đầu ghi hình DHI-NVR4116-4KS2: Đầu ghi hình 16 kênh camera IP hỗ trợ phân giải lên đến 4k. (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
17PFS3110-8ET-96 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
18HDD Dung lượng 4Tb lưu trữ dữ liệu 24/7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Switch 16port gigabit Tplink (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
20Switch 8port gigabit tplink (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
21Tủ Rack 10UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
22Amply liền mixer OBT-6150 công suất 150W vỏ được làm bằng thép. Mặt sau Amply này có 3 ngõ vào Micro, Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout.Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V).Trở kháng thấp : 4 Ω (hoặc t.đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
23Micro không dây cầm tay OBT-8668.Loại UHF.Tần số: 740 ~ 790Mhz.Có thể chọn 2*100 kênh.Khoảng cách làm việc 60-80mét.Màn hình LCD, điều chỉnh âm lượng riêng lẻ.Bộ thu kim lại + mental mics.Số kênh: 2.Kích thước: 490 * 250 * 55mm (hoặc t.đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
24Micro cổ ngỗng OBT-8052A:Loại: Điện dung.Tần số đáp ứng: 40-16KHz.Độ nhạy: -38 ± 2dB.Trở kháng đầu ra: 200Ω.Nguồn điện cấp: DC9V.Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen.Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu(hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
25Loa hộp 30W OBT-582: Input: 100V.Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8 & Omega.Đáp ứng tần số: 90-20 KHz.Độ nhạy: 88 +/-3dB.Kết nối Push-in: kết nối ( kết nối cầu nối có thể).Kích thước: 255(W)x178(H)x155(D) mm. (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
26Vang cơ AVPRO KD900 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
27Switch 12 port gigabit Tplink (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5chiếc
28Switch 8 port gigabit tplink (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
29wifi 3 ăng tenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải ≥ 5 tấnSử dụng bình thường2
2Máy trộn vữa 80 lít.Sử dụng bình thường2
3Máy trộn bê tông 250 lít.Sử dụng bình thường1
4Giáo hoàn thiện 500m2Sử dụng bình thường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải ≥ 5 tấn
Sử dụng bình thường
2
2
Máy trộn vữa 80 lít.
Sử dụng bình thường
2
3
Máy trộn bê tông 250 lít.
Sử dụng bình thường
1
4
Giáo hoàn thiện 500m2
Sử dụng bình thường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
369,16 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ hệ xà gồ thép
1 T.bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
143,812 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tháo dỡ lam trước
1 T.bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tháo dỡ lan can
29,57 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
17,265 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,841 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
221,413 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
140,064 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV
0,434 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
4,057 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
405,7 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T
1.622,8 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tháo dỡ bệ xí
2 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Tháo dỡ chậu rửa
2 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác
6 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
173,535 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tháo dỡ gạch ốp tường
31,092 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
126,744 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
434,425 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
143,989 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
30,764 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T
123,296 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
35,811 1m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,478 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
21,805 1m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
17,507 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
40,422 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,998 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,117 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,67 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,85 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
19,274 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,752 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,405 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,946 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,497 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
9,097 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
9,115 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
20,144 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
36,546 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Dải nilon PVC chống mất nước xi măng
106,735 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lắp dựng cốt thép nền khai thác ĐK ≤10mm
0,311 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
16,01 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Tạo phẳng xoa mài nhẵn bề mặt bê tông bằng máy, kết hợp thủ công
106,735 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Cắt khe co giãn chám vá lại bằng silicol
15,84 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Quét chất phụ gia thẩm thấu tăng cứng bề mặt nền bê tông Ashford formula (hoặc tương đương)
106,735 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Lát đá bậc tam cấp, PCB40
41,251 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
26,2 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,745 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây