Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:53 29/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học thị trấn Vôi số 2
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình xây dựng các công trình phụ trợ Trường tiểu học thị trấn Vôi số 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:30 07/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:48 29/08/2022
đến
20:30 07/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:30 07/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/09/2022 (05/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học thị trấn Vôi số 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Nhật Nam; + Cơ quan thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0344519319 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang- Điện thoại: 0204 3881 828.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.528.040.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.105.608.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép. - Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.739.256.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.31
2Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây lắp
1Đào móng bằng máy đào. Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,753100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,891100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,092
4Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367100m²
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,444tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,052tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,969
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,312
10Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,04
11Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,013
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,857100m³
13Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38100m³
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,539
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,552
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,612
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,811100m²
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,463100m²
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,957100m²
21Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46100m²
22Ván khuôn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,951100m²
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,965tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,746tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,199tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,149tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,932tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,175
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,914
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,784
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,744
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,086
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,423
39Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83tấn
40Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,091100m²
44Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,755m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0211m²
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012100m³
47Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,066
48Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,269
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,606
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,872
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,17
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,602
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,892
54Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,168
55Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,719
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,023
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,202
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,386
59Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,1m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,62m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 589,564
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.358,273
63Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,684m2
64Cửa sổ mở, chớp kính Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,04m2
65Vách Kính phần hãm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,27m2
66Gia công hoa cửa inox 15x15x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,702
68Vách kính khung nhôm mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2
69Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9bộ
70Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3bộ
71Bộ phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24bộ
72Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035tấn
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,823
74Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42tấn
75Lắp dựng Inox 304 làm khung chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42tấn
76Ốp chậu rửa đá Granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,482m2
77Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402tấn
78Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,478kg
79Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,064
80Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,46m
81Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,17100m²
83Gia công khung kệ, bàn, toa khói inox hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652tấn
84Gia công hệ khung bàn, toa khói, inox bản dày 0,8-1,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128tấn
85Quạt hút mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3chiếc
86Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
87Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
88Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5cái
89Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
90Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12cái
91Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7cái
92Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1hộp
93Lắp đặt tủ điện tang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2hộp
94Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3bộ
95Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
99Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
101Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20cái
103Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39hộp
104Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24cái
105Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30bộ
108 Bóng LED Tube T8 TT01 1200/20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19bộ
111Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 685m
112Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247m
113Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60m
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2, 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24m
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6m
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30m
118Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6m
119Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12m
120Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60m
121Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 806m
127Cosse ép đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
128Cosse ép đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10cái
129Cosse ép đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10cái
130Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,810 đ.c
131Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064100m³
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064100m³
133Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
134Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5cọc
135Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5kg
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127m
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26m
138Sứ chống rột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
139Mũ tôn chống giột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
140Đệm lá chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
141Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 c.tiêu
142Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104100m³
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083100m³
144Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5cọc
145Mua cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,053kg
146Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 c.tiêu
147Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5đ.cực
148đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
149Thanh cái đồng 40x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79kg
150Sứ đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
151Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2bể
152LĐ Chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26bộ
156Lắp đặt vòi rửa (tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
157Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26cái
158Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26cái
159Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26cái
160Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
161Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5cái
162Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28bộ
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86100m
165Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
168Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
169Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9cái
170Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
171Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm 1cái
172Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, x 20, chiều dày 2,3mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38cái
174Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 40, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
176Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5cái
177Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
185Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5cái
186Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15100m
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
190Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07100m
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 135độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7cái
196Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7cái
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7cái
198Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7cái
199Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158100m³
200Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096
202Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141tấn
203Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049100m²
204Xây bể chứa bằng BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,792
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594
206Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051tấn
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028100m²
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6c.kiện
209Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,899
210Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,589
211Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,207
212Ống sành D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
213Hộp PCCC liên hợp KT: 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3hộp
214Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3bộ
215Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3chiếc
216Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3chiếc
217Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3chiếc

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy Đào >= 0,4m3Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD1
2Máy đầm bê tông (đầm dùi)Hoạt động tốt3
3Máy đầm bê tông (đầm bàn)Hoạt động tốt2
4Máy khoan bê tôngHoạt động tốt2
5Máy cắt gạch đáHoạt động tốt2
6Máy hànHoạt động tốt1
7Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc)Hoạt động tốt1
8Ô tô tự đổCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD1
9Máy trộn vữaHoạt động tốt2
10Máy trộn bê tôngHoạt động tốt2
11Ô tô chuyển trộn bê tôngCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực;3
12Máy bơm bê tôngHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy Đào >= 0,4m3
Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
1
Máy Đào >= 0,4m3
Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
1
Máy Đào >= 0,4m3
Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
1
Máy Đào >= 0,4m3
Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
2
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Hoạt động tốt
3
2
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Hoạt động tốt
3
2
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Hoạt động tốt
3
2
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Hoạt động tốt
3
3
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Hoạt động tốt
2
3
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Hoạt động tốt
2
3
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Hoạt động tốt
2
3
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Hoạt động tốt
2
4
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
4
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
4
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
4
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
6
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
6
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
6
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
6
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
7
Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc)
Hoạt động tốt
1
7
Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc)
Hoạt động tốt
1
7
Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc)
Hoạt động tốt
1
7
Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc)
Hoạt động tốt
1
8
Ô tô tự đổ
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
8
Ô tô tự đổ
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
8
Ô tô tự đổ
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
8
Ô tô tự đổ
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
9
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
2
9
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
2
9
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
2
9
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
2
10
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
10
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
10
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
10
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
11
Ô tô chuyển trộn bê tông
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực;
3
11
Ô tô chuyển trộn bê tông
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực;
3
11
Ô tô chuyển trộn bê tông
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực;
3
11
Ô tô chuyển trộn bê tông
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực;
3
12
Máy bơm bê tông
Hoạt động tốt
1
12
Máy bơm bê tông
Hoạt động tốt
1
12
Máy bơm bê tông
Hoạt động tốt
1
12
Máy bơm bê tông
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào. Cấp đất III
3,753 100m³ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài
1,891 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
15,092 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn móng cột
0,367 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,855 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,444 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,052 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200
51,969 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50
8,312 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50
35,04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2,
17,013 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,857 100m³ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Mua đất để đắp
0,38 100m³ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50
121,539 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50
12,552 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50
15,612 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50
1,512 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
1,811 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
3,463 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
4,957 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn gỗ lanh tô
0,46 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn gỗ cầu thang
0,951 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,299 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,965 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,746 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
4,199 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,149 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,345 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,011 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,714 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,248 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
7,932 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200
12,175 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200
27,914 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200
1,784 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200
54,744 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200
3,086 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200
6,423 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Gia công xà gồ thép
0,83 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp dựng xà gồ thép
0,83 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,028 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,028 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,091 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm
44,755 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
75,021 1m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,012 100m³ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2
19,066 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Láng granitô cầu thang
82,269 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
35,606 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM
391,872 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây