Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 17:53 29/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of auxiliary works for primary school in Lime town 2
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan for selecting contractors for the construction of auxiliary works of Limestone Town Primary School 2
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget capital and other sources of capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
20:30 07/09/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:48 29/08/2022
to
20:30 07/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
20:30 07/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy Đào >= 0,4m3
Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
1
Máy Đào >= 0,4m3
Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
1
Máy Đào >= 0,4m3
Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
1
Máy Đào >= 0,4m3
Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
2
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Hoạt động tốt
3
2
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Hoạt động tốt
3
2
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Hoạt động tốt
3
2
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Hoạt động tốt
3
3
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Hoạt động tốt
2
3
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Hoạt động tốt
2
3
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Hoạt động tốt
2
3
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Hoạt động tốt
2
4
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
4
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
4
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
4
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
6
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
6
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
6
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
6
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
7
Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc)
Hoạt động tốt
1
7
Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc)
Hoạt động tốt
1
7
Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc)
Hoạt động tốt
1
7
Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc)
Hoạt động tốt
1
8
Ô tô tự đổ
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
8
Ô tô tự đổ
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
8
Ô tô tự đổ
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
8
Ô tô tự đổ
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
1
9
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
2
9
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
2
9
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
2
9
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
2
10
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
10
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
10
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
10
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
11
Ô tô chuyển trộn bê tông
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực;
3
11
Ô tô chuyển trộn bê tông
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực;
3
11
Ô tô chuyển trộn bê tông
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực;
3
11
Ô tô chuyển trộn bê tông
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực;
3
12
Máy bơm bê tông
Hoạt động tốt
1
12
Máy bơm bê tông
Hoạt động tốt
1
12
Máy bơm bê tông
Hoạt động tốt
1
12
Máy bơm bê tông
Hoạt động tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào. Cấp đất III
3,753 100m³ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài
1,891 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
15,092 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn móng cột
0,367 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,855 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,444 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,052 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200
51,969 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50
8,312 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50
35,04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2,
17,013 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,857 100m³ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Mua đất để đắp
0,38 100m³ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50
121,539 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50
12,552 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50
15,612 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50
1,512 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
1,811 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
3,463 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
4,957 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn gỗ lanh tô
0,46 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn gỗ cầu thang
0,951 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,299 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,965 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,746 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
4,199 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,149 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,345 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,011 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,714 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,248 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
7,932 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200
12,175 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200
27,914 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200
1,784 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200
54,744 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200
3,086 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200
6,423 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Gia công xà gồ thép
0,83 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp dựng xà gồ thép
0,83 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,028 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,028 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,091 100m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm
44,755 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
75,021 1m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,012 100m³ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2
19,066 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Láng granitô cầu thang
82,269 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
35,606 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM
391,872 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H as follows:

  • Has relationships with 74 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.29 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 14.29%, Construction 82.14%, Consulting 2.86%, Non-consulting 0.71%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 360,966,650,863 VND, in which the total winning value is: 346,065,367,407 VND.
  • The savings rate is: 4.13%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 82

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second