Thông báo mời thầu

Thi công Xây dựng công trình

Tìm thấy: 18:10 01/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở làm việc công an xã An Thượng
Gói thầu
Thi công Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Trụ sở làm việc công an xã An Thượng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh,huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:05 01/09/2022
đến
08:00 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
38.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (10/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công Xây dựng công trình
Tên dự án là: Trụ sở làm việc công an xã An Thượng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh,huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG , địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thượng, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Xã An Thượng, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Long Việt; Địa chỉ: Đội 3, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang; Địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG , địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thượng, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Xã An Thượng, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Thượng, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Xã An Thượng, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Thượng, huyện Yên Thế (Địa chỉ: Xã An Thượng, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế, địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 770.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.805.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2Kỹ thuật Thi công xây dựng công trình2Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3Kỹ thuật thi công điện1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4Kỹ thuật thi công cấp thoát nước1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5Cán bộ phụ trách An toàn lao động1Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V45,171m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V1,815m3
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,119100m2
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V3,31m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V33,26m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V6,371m3
7Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V89,935m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,45100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,817100m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,277100m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V19,637m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,961100m2
13Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V50,695m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V2,906100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,868tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,259tấn
17Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V23,704m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V19,761m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V29,805m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,572m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,984100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,158tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,056tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,478m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,043100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,452tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,163tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,883m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,417100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,129tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,137tấn
32Thép Thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
33Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V32,541m3
34Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V3,254100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,248tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,828m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,301100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,223tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V38,958m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,524m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V25,474m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,918m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,61m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,416m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V500,707m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V267,348m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V35,045m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V104,61m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V283,097m2
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V207,6m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V207,3m
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V63,369m2
53Ốp đá Granit Bình Định vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V60,43m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V45,87m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,682m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V30,15m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V215,083m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V535,751m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V655,055m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,999100m2
61Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,67tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,67tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V2,816100m2
64Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe, (kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V6,399m2
65Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( gồm 3 bản lề 3D, chốt, khóa ), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
66Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V15,795m2
67Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( gồm 3 bản lề 3D, chốt, khóa ), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
68Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V24,148m2
69Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
70Cửa đi 1 cánh thép hộp, huỳnh dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,698m2
71Cửa sổ 1 cánh; Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V41,04m2
72Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V19bộ
73Cửa đi 1 cánh thép hộp, huỳnh dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,16bộ
74Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V2,16m2
75Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
76Hoa sắt vuông 12*12 mm cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V43,2m2
77Nắp tôn lỗ lên mái dày 0.45ly, cả khung thép+ lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,49m2
78Khóa mócTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
79Bản lề cửa tôn lỗ lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V11 tủ
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả kỹ thuật chương V10hộp
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
83Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
84Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32ATheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
85Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V23bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật chương V11bộ
88Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi - 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V32cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V15m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V70m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V75m
94Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V200m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V350m
96Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V300m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V250m
98Consol đón điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
99Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
107Van khóaTheo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
108Vòi rửa đồng D 21Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
109Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
111Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
113Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
114Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
115Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
116Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
117Bình nước nóng Rossi loại bình ngang hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
119Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
120Van phaoTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,25100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
125Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,145100m
129Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,35100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04cái
135Đào móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,213100m3
136Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,213100m3
137Bê tông lót móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,999m3
138Bê tông móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,679m3
139Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,006100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,085tấn
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,056tấn
142Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,924m3
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,039tấn
144Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,045100m2
145Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
146Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,339m3
147Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,74m2
148Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả kỹ thuật chương V22,121m2
149Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75Theo mô tả kỹ thuật chương V12,13m2
150Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
BSAN NỀN
1Mua đất tân nền nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V3,5023100m3
2San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V3,5023100m3
CCỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,266100m3
2Đào móng, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,07100m3
3Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,112m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,098100m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,015m3
6Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,788m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,872m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,945m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,809m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,091100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,036tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,273tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,095m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,411m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,797m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,275100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,073tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,118tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,513m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,077100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,081tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,019tấn
23Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V0,423100m2
26Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật chương V19,8m
27Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, baogồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm,vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật chương V18,181m2
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,017tấn
30Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,195m3
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,55m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,709m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V62,432m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V76,914m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,116m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V23,134m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,004m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả kỹ thuật chương V15,656m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V79,54m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V94,59m2
41Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V5,28m2
42Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( gồm 3 bản lề 3D, chốt, khóa ), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
43Cửa sổ 1 cánh; Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V3,36m2
44Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
45Cửa nhôm hệ 4400, cửa sổ mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,36m2
46Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
47Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướTheo mô tả kỹ thuật chương V3,36m2
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
49Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
53Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi - 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V20m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V20m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V40m
59Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V20m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
63Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,02cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
DSÂN, BỒN CÂY, GIẾNG KHOAN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0533100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0533100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V0,323m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,702m3
5Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,742m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,37m2
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0711 cột
8Biển cổng khung thép hình:45*45*dầy2,5mm; Tôn dầy 0,42mm (cả sơn kẻ biển trang trí cổng truờng+ Lắp dựng)Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5m2
9Cánh cổng sắt hộp vuông 16*16; Khung cổng thép hộp mạ kẽm 60*30 dày 1.5 mm (cả sơn, hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật chương V11,808m2
10Gong cửa loại to hàn vào thép trụ cổng U 80Theo mô tả kỹ thuật chương V11cái
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V21,37m2
12Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,077100m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,026100m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,892m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,137m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,144m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,37m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V126,28m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,366m2
20Đào móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,109100m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,031100m3
22Xây móng bằng gạch BTKN KT 605x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,835m3
23Xây móng bằng gạch BTKN KT6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,346m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,511m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,445m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V135,3m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,048m2
28Đào móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,243100m3
29Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,081100m3
30Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,892m3
31Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,415m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,621m3
33Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,445m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V138,006m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,048m2
36Đào móng, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,073100m3
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,024100m3
38Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,268m3
39Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,049m3
40Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,222m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V28,08m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,474m2
43Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V32,04m2
45Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,08m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,018100m2
48Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,01m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,154tấn
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,182100m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V469,11m2
52Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9Theo mô tả kỹ thuật chương V0,239100m3
53Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V58,44m3
54Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo mô tả kỹ thuật chương V50m
55Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,35m3
56Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V24,829m2
57Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,336m3
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,787m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả kỹ thuật chương V8,024m2
61Nắp đậy nhà máy bơm bằng tôn dầy 1.5mm,Theo mô tả kỹ thuật chương V2,24m2
62Bản lềTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
63Khóa Việp cả bộ hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
64Giếng khoan hoàn chỉnh cả ống hut, ống lọc, côn cut phụ kiên, ống dẫn tới đầu nhà chỉnhTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
65Máy bơm liên doanh VNXS hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2Máy ủiPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3Máy luPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4Máy vận thăngPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5Cần trục ( ô tô có gắn cầu)Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6Máy khoanPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7Máy cắt uốn cốt thépPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8Máy đầm cócPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9Máy đầm bànPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10Máy đầm dùiPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11Máy hàn điệnPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12Máy trộn bê tôngPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13Máy trộn vữaPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14Máy nén khíPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15Ô tô tự đổPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
16Máy cắt bê tôngPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
2
Máy ủi
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy vận thăng
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Cần trục ( ô tô có gắn cầu)
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy khoan
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy cắt uốn cốt thép
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Máy đầm cóc
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy đầm bàn
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
10
Máy đầm dùi
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
11
Máy hàn điện
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
12
Máy trộn bê tông
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
13
Máy trộn vữa
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
14
Máy nén khí
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
15
Ô tô tự đổ
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
16
Máy cắt bê tông
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch
45,171 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá
1,815 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
3 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
0,119 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
4 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch
3,31 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
5 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch
33,26 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
6 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch
6,371 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
7 Vận chuyển phế thải
89,935 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
8 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2,45 100m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90
0,817 100m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90
1,277 100m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
11 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
19,637 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,961 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
13 Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40
50,695 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,906 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,868 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,259 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
17 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40
23,704 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
18 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
19,761 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
19 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40
29,805 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
20 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
5,572 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,984 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,158 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,056 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40
11,478 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
25 Ván khuôn xà dầm, giằng
1,043 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,452 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,163 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,883 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,417 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,129 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,137 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
32 Thép Thang lên mái
0,011 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
33 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40
32,541 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
34 Ván khuôn sàn mái
3,254 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,248 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40
2,828 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
37 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,301 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,223 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
39 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
38,958 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
7,524 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
25,474 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
11,918 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
43 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
15,61 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
0,416 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
500,707 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
267,348 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
35,045 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
104,61 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
283,097 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
50 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40
207,6 m Theo mô tả kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 125

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây