Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công Xây dựng công trình Tên dự án là: Trụ sở làm việc công an xã An Thượng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh,huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Thượng, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Xã An Thượng, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Thượng, huyện Yên Thế (Địa chỉ: Xã An Thượng, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế, địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 770.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.805.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.805.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật Thi công xây dựng công trình | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,171 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,815 | m3 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,31 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,26 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,371 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 89,935 | m3 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,45 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,817 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,277 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,637 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,961 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50,695 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,906 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,868 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,259 | tấn |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,704 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,761 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,805 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,572 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,984 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,056 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,478 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,043 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,452 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,163 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,883 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,417 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 32 | Thép Thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,541 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,254 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,248 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,828 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,223 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,958 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,524 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,474 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,918 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,61 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 500,707 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 267,348 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,045 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 104,61 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 283,097 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 207,6 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 207,3 | m |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,369 | m2 |
| 53 | Ốp đá Granit Bình Định vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,43 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,87 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,682 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,15 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 215,083 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 535,751 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 655,055 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,999 | 100m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,67 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,67 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,816 | 100m2 |
| 64 | Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe, (kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,399 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( gồm 3 bản lề 3D, chốt, khóa ), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 66 | Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,795 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( gồm 3 bản lề 3D, chốt, khóa ), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 68 | Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,148 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 70 | Cửa đi 1 cánh thép hộp, huỳnh dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,698 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh; Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,04 | m2 |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 73 | Cửa đi 1 cánh thép hộp, huỳnh dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | bộ |
| 74 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 76 | Hoa sắt vuông 12*12 mm cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 77 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 0.45ly, cả khung thép+ lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m2 |
| 78 | Khóa móc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 98 | Consol đón điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 107 | Van khóa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 108 | Vòi rửa đồng D 21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 117 | Bình nước nóng Rossi loại bình ngang hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 120 | Van phao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | cái |
| 135 | Đào móng rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,999 | m3 |
| 138 | Bê tông móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,679 | m3 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 142 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,924 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 146 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,339 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,74 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,121 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,13 | m2 |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất tân nền nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5023 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5023 | 100m3 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,015 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,788 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,872 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,945 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,809 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,273 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,095 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,411 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,797 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,275 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,513 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,423 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,8 | m |
| 27 | Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, baogồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm,vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,181 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | m3 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,55 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,709 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62,432 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76,914 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,116 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,134 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,004 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,656 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 79,54 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94,59 | m2 |
| 41 | Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( gồm 3 bản lề 3D, chốt, khóa ), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh; Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Cửa nhôm hệ 4400, cửa sổ mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | SÂN, BỒN CÂY, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,702 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,742 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,37 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | 1 cột |
| 8 | Biển cổng khung thép hình:45*45*dầy2,5mm; Tôn dầy 0,42mm (cả sơn kẻ biển trang trí cổng truờng+ Lắp dựng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | m2 |
| 9 | Cánh cổng sắt hộp vuông 16*16; Khung cổng thép hộp mạ kẽm 60*30 dày 1.5 mm (cả sơn, hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,808 | m2 |
| 10 | Gong cửa loại to hàn vào thép trụ cổng U 80 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,37 | m2 |
| 12 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,892 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,137 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,144 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 126,28 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,366 | m2 |
| 20 | Đào móng rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 605x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,835 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN KT6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,346 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,511 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135,3 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,048 | m2 |
| 28 | Đào móng rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | 100m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,892 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,415 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,621 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 138,006 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,048 | m2 |
| 36 | Đào móng, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,268 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,049 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,222 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,08 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,474 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,04 | m2 |
| 45 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,01 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 469,11 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,44 | m3 |
| 54 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 55 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,35 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,829 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,787 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,024 | m2 |
| 61 | Nắp đậy nhà máy bơm bằng tôn dầy 1.5mm, | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,24 | m2 |
| 62 | Bản lề | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Khóa Việp cả bộ hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Giếng khoan hoàn chỉnh cả ống hut, ống lọc, côn cut phụ kiên, ống dẫn tới đầu nhà chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Máy bơm liên doanh VNXS hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Cần trục ( ô tô có gắn cầu) | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
2 |
Máy ủi |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy lu |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy vận thăng |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Cần trục ( ô tô có gắn cầu) |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy khoan |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Máy đầm bàn |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
10 |
Máy đầm dùi |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
11 |
Máy hàn điện |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
12 |
Máy trộn bê tông |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
13 |
Máy trộn vữa |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
14 |
Máy nén khí |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
15 |
Ô tô tự đổ |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
16 |
Máy cắt bê tông |
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 45,171 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,815 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,119 | 100m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 3,31 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 33,26 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 6,371 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Vận chuyển phế thải | 89,935 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,45 | 100m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,817 | 100m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,277 | 100m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 19,637 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,961 | 100m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 50,695 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,906 | 100m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,868 | tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,259 | tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | 23,704 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 19,761 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 29,805 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,572 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,984 | 100m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,158 | tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,056 | tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | 11,478 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,043 | 100m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,452 | tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,163 | tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,883 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,417 | 100m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,129 | tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,137 | tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Thép Thang lên mái | 0,011 | tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | 32,541 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Ván khuôn sàn mái | 3,254 | 100m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,248 | tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | 2,828 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,301 | 100m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,223 | tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 38,958 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,524 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,474 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,918 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,61 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,416 | m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 500,707 | m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 267,348 | m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,045 | m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 104,61 | m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 283,097 | m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 207,6 | m | Theo mô tả kỹ thuật chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Tình yêu giống như cát mịn. Nắm chặt nó, sẽ trôi tuột qua khẽ tay. Hãy dịu dàng khum tay đón lấy nó, nó sẽ lấp đầy những khoảng trống trong tâm hồn bạn – tựa như cát mịn lấp kín những khoảng trống trong đôi bàn tay bạn. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Lui Paxtơ (Louis Pasteur) từ trần ngày 28-8-1895. Ông sinh nǎm 1822 ở Jura, nước Pháp. Paxtơ học tập ở trường trung học Bơdǎngxông trước khi được nhận vào trường Sư phạm Pari nǎm 1843. Là tiến sĩ vật lý và hoá học, ông trở nên nổi tiếng khi công bố một báo cáo khoa học về tinh thể học. Từ nǎm 1862, ông tập trung nghiên cứu vi sinh vật. Các nghiên cứu của ông về bệnh dại đã gây nên những cuộc bút chiến mạnh mẽ và đã dẫn tới việc điều chế được vắc xin phòng ngừa bệnh dại, khiến ông càng nổi tiếng trên thế giới Ở thủ đô Hà Nội có một vườn hoa mang tên Paxtơ và có tượng của ông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.