Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:24 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo sân vận động trung tâm xã Trần Hưng Đạo
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo sân vận động trung tâm xã Trần Hưng Đạo
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:19 13/09/2022
đến
15:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo sân vận động trung tâm xã Trần Hưng Đạo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo, địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.879.473
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo, địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.879.473

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo, địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.879.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo, địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.879.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân; Số điện thoại: 0226.2871.089

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.745.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.148.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét. bao gồm các hạng mục chính như: San lấp mặt bằng, xây rãnh thoát nước, cổng, tường rào... - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.362.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng hạng III trở lênNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công1- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASÂN KHẤU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,9731m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,324m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,459m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
8Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
9Bulong liên kết M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,285m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,455m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m3
14Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V73,171m2
15Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,317m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,168m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V30,168m2
18Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,447m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
21Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
23Sản xuất giằng cột thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
24Lắp dựng khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,4781m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
27Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
28Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,375m3
29Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
BCỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4671m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,822m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
9Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,444m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,983m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,035m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,19m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V40,19m2
19Sản xuất Cổng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V494,33kg
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,86m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,861m2
22Bản lề cối thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Gia công khung biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
25Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
27Chữ cắt theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CTƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,571m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,583100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V158,534100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m2
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,366m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V156,482m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,328tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,259m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,305m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,386m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,435m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,753m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V321,83m2
19Đắp đấu trụMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
20Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448,453m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.770,283m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8461m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,094100m
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
26Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756m3
27Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,173m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
32Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,543m2
38Đắp đấu trụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,131m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V257m
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,164m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V58,204m2
43Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
44Chụp mũ thép, chụp đầu thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V188cái
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V22,909m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,441m2
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,885100m3
48Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,131m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,822m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
54Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,888m3
55Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,618m3
56Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,916m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,715100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,359tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,514m3
60Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V274,68m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,571tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,687m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4121cấu kiện
66Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6681m3
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,762100m
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082m3
71Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
DSÂN BÊ TÔNG, TÔN NỀN SÂN, ĐƯỜNG VÀO, KÈ ĐÁ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m3
2Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V332m2
3Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I6,924100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V6,924100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V40,958100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24100m3
9Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465100m3
13Đá lẫn đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V450,45m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,5100m
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
19Vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,237100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,9311m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,258100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V67,594100m
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,815m3
28Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,815m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,28m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,597m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn thép≥5 kW1
2Máy đầm bàn≥ 1 KW2
3Máy đầm đất cầm tay≥60Kg2
4Đầm dùi≤1,5KW2
5Máy đào≤ 0,8m31
6Máy trộn Bê tông≥150lít1
7Máy trộn vữa≥ 80lít1
8Máy hàn điện≤ 23kW1
9Ô tô tải tự đổ≥ 5 Tấn1
10Cần cẩu≥ 6 Tấn1
11Máy đầm hoặc máy lu≥ 9 Tấn1
12Máy ủi≤ 110 CV1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn thép
≥5 kW
1
2
Máy đầm bàn
≥ 1 KW
2
3
Máy đầm đất cầm tay
≥60Kg
2
4
Đầm dùi
≤1,5KW
2
5
Máy đào
≤ 0,8m3
1
6
Máy trộn Bê tông
≥150lít
1
7
Máy trộn vữa
≥ 80lít
1
8
Máy hàn điện
≤ 23kW
1
9
Ô tô tải tự đổ
≥ 5 Tấn
1
10
Cần cẩu
≥ 6 Tấn
1
11
Máy đầm hoặc máy lu
≥ 9 Tấn
1
12
Máy ủi
≤ 110 CV
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
15,973 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
5,324 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,122 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
4,459 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,208 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,32 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,344 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
5,01 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bulong liên kết M16
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
28,285 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,149 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
2,455 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,585 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Nilon lót nền trước khi đổ bê tông
73,171 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30
7,317 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30
30,168 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
30,168 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30
85,447 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,09 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,09 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Gia công cột bằng thép mạ kẽm
0,347 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp cột thép các loại
0,347 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Sản xuất giằng cột thép ống mạ kẽm
0,338 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng khung giằng
0,338 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
24,478 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,017 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
0,864 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
6,375 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30
13,65 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30
30 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30
2,97 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
8,467 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
2,822 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I
4,9 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,022 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
0,784 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,087 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,134 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,179 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
2,444 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,117 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
1,983 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,158 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,044 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,082 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
1,188 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
4,035 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
40,19 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
40,19 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sản xuất Cổng thép hộp mạ kẽm
494,33 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây