Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:07 15/01/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông nối xã Phước Năng - Phước Chánh, huyện Phước Sơn
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573. +Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Fax: 02353 881 573.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông nối xã Phước Năng - Phước Chánh, huyện Phước Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:45 27/01/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:43 07/01/2022
đến
10:45 27/01/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:45 27/01/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.000.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/01/2022 (25/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Đường giao thông nối xã Phước Năng - Phước Chánh, huyện Phước Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 900 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573. +Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Fax: 02353 881 573.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Kiến Vinh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư Vấn Kỹ Thuật, Thương Mại và Xây Dựng Bách Khoa; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, điện thoại: 0235 3812727. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573. +Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Fax: 02353 881 573.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng II (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liêndanh
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573. +Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Fax: 02353 881 573.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
900 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 550.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 75.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II, trong đó phải có: + Mặt đường Bê tông xi măng trên nền móng Cấp phối đá dăm. + Cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 57.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng II. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Giá trị tối thiểu là 57 tỷ đồng, mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)105
2Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường3Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
3Kỹ sư phụ trách vật liệu1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
4Kỹ sư phụ trách thanh toán1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường) hoặc Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
5Cán bộ phụ trách ATLĐ1Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh).53
6Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường1Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: Mặt đường bê tông xi măng trên nền móng cấp phối đá dăm và cầu BTCT DƯL có ít nhất 2 nhịp ≥ 33m (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh).53
7Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường1Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có chứng chỉ đã hoàn thành khoá đào tạo chỉ huy nổ mìn, có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm chỉ huy nổ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).(kèm theo tài liệu chứng minh)31
8Thợ mìn3Có bằng tốt nghiệp từ sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên chuyên ngành: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm thợ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẦU DẦM I33 BTCT DUL
1Bê tông dầm BTCT DUL 45MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Dầm loại AMô tả kỹ thuật theo chương V195,553m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V198,486m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm loại AMô tả kỹ thuật theo chương V198,486m3
4Ván khuôn dầm I BTCT. Dầm loại AMô tả kỹ thuật theo chương V1.252,324m2
5Bê tông dầm BTCT DUL 45MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V98,452m3
6Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V99,929m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V99,929m3
8Ván khuôn dầm I BTCT. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V625,396m2
9Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943Tấn
10Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V42,435Tấn
11Thép D>18mm. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V0,622Tấn
12Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V22,613Tấn
13Lắp đặt ống ghen luồn cáp D65/72. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V1.964,161 m
14Bơm vữa không co ngót trong ống ghen. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
15Lắp đặt Neo EC5-12. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V120đầu neo
16Quét keo Epoxy đầu dầm. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V24,541m2
17Thép bản KT(400x500x20)mm gối cầu. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V1,102tấn
18Lắp đặt thép bản đặt gối cầu. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V1,102tấn
19Ống nhựa PVC D100. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V15,6md
20Bu lông D20 dài L=20cm. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
21Thép D14 hàn vào thép bản. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
22Đường hàn 6mm. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
23Cốt thép D10 đỡ ống ghen. Dầm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V1,643Tấn
24Thép tròn D Mô tả kỹ thuật theo chương V144,156kg
25Thép tròn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5.891,646kg
26BTXM 20MPa đá 1x2. Tấm đan lótMô tả kỹ thuật theo chương V29,803m3
27Ván khuôn tấm đan. Tấm đan lótMô tả kỹ thuật theo chương V87,973m2
28Lắp đặt tấm đan. Tấm đan lótMô tả kỹ thuật theo chương V198ck
29Thép tròn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,305Tấn
30Thép tròn D>18mm. Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,306Tấn
31BTXM 35MPa đá 1x2. Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V23,582m3
32Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V23,936m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V23,936m3
34Ván khuôn dầm ngang. Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V181,048m2
35Thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,711tấn
36BTXM 35MPa đá 1x2 bản mặt cầu đổ bằng bơm. Các lớp mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V47,457m3
37Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V48,168m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Các lớp mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V48,168m3
39Lớp phòng nước dạng phun. Các lớp mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V677,95m2
40Thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
41Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,733tấn
42Thép d>18mm. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V17,401tấn
43BTXM M35MPa đá 1x2 bản mặt cầu đổ bằng bơm. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V158,312m3
44Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V160,687m3
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V160,687m3
46Ván khuôn bản mặt cầu. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V168,005m2
47Thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
48Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113tấn
49Thép d>18mm. Bản liên tục nhiệt trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,208tấn
50BTXM 35MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Bản liên tục nhiệt trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,081m3
51Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V13,277m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Bản liên tục nhiệt trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,277m3
53Ván khuôn. Bản liên tục nhiệt trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,714m2
54Lớp đệm cao su dày 2cm. Bản liên tục nhiệt trụMô tả kỹ thuật theo chương V39,565m2
55Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định KT(350x500x78)mm. Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
56Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép di động KT(350x500x78)mm. Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
57Thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
58Vữa không co ngót. Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,965m3
59Ván khuôn. Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
60Thép tấm không gỉ KT(520x450x3)mm. Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
61Lắp đặt thép tấm. Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
62Ụ neo BTXM 30MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,114m3
63Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V3,161m3
64Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,161m3
65Ván khuôn. Neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V21,801m2
66Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058Tấn
67Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712Tấn
68Thép D32. Neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,264Tấn
69Ống tôn D124/130, L=350mm. Neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5,95m
70Ống tôn D36/42, L=460mm. Neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m
71Ống tôn Oval D36/42, 46 L=460mm. Neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m
72Vữa không co ngót. Neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
73Cao su đệm dày 1cm. Neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
74Nhựa đường. Neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V23,246lít
75Lắp đặt ống thép mạ kẽm D162/150. Ống thoát nước trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
76Nắp đậy chắn rác D220 bằng gang. Ống thoát nước trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12nắp
77Thép tấm đai giữ ống. Ống thoát nước trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
78Lắp đặt thép tấm đai giữ ống. Ống thoát nước trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
79Bu lông M12x40. Ống thoát nước trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
80Bu lông M16x100. Ống thoát nước trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,307tấn
82Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,025tấn
83BTXM 30Mpa đá 1x2 lan can. Lan can-tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V97,76m3
84Ván khuôn can can. Lan can-tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V496,26m2
85Gia công thép mạ kẽm lan can cầu. Lan can-tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V7,322tấn
86Lắp đặt lan can cầu. Lan can-tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V7,322tấn
87Bu lông U D22 (gia công ren 2 đầu) L=650. Lan can-tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V228cái
88Ống nhựa HDPE D90 dày 6.7mm. Lan can-tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V99md
89Ống nhựa HDPE D63 dày 4.7mm. Lan can-tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V198md
90Lắp đặt tấm khe co giãn răng lược PPF-C100 (hoặc vật liệu tương đương). Khe co giãn mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m
91Cốt thép D16. Khe co giãn mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,974Tấn
92Vữa không co ngót. Khe co giãn mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
93Hỗn hợp vữa bê tông 40MPa đá 1x2 không co ngót. Khe co giãn mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m3
94Ván khuôn. Khe co giãn mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
95Bu lông neo D20, L=160mm. Khe co giãn mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
96Quét keo Epoxy. Khe co giãn mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,62m2
97Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,407tấn
98Thép d>18mm. Tấm BTCT 5m sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,799tấn
99BTXM 30MPa đá 1x2 tấm BTCT sau mố. Tấm BTCT 5m sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V34,386m3
100Ván khuôn bản dẫn. Tấm BTCT 5m sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V18,268m2
101Giấy dầu. Tấm BTCT 5m sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V18,268m2
102Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm. Tấm BTCT 5m sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V15,761m3
103Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm. Tấm BTCT 5m sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V15,761m3
104Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
105Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,895tấn
106Thép d>18mm. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,937tấn
107BTXM 30MPa đá 1x2 tường thân. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V178,741m3
108Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V181,422m3
109Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V181,422m3
110Ván khuôn tường thân. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V306,571m2
111BTXM 30MPa đá 1x2 tường cánh. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V80,278m3
112Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V81,482m3
113Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V81,482m3
114Ván khuôn tường cánh. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V297,126m2
115BTXM 30MPa đá 1x2 bệ mố. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V152,606m3
116Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V154,895m3
117Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V154,895m3
118Ván khuôn bệ mố. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V93,09m2
119Khoan cấy thép vào đá L=1,5m, D=64mm. Mố cầu. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V162m
120Vữa Sika grout 214-11. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
121Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968tấn
122Thép d>18mm. Bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V42,524tấn
123BTXM 30MPa đá 1x2 bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V400m3
124Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V406m3
125Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V406m3
126Ván khuôn bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
127Khoan cấy thép vào đá L=2m, D=64mm. Bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V400m
128Vữa Sika grout 214-11. Bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,965m3
129Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,387tấn
130Thép d>18mm. Thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V80,023tấn
131BTXM 30MPa đá 1x2 thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V552,453m3
132Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V560,739m3
133Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V560,739m3
134Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V745,273m2
135Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,852tấn
136Thép d>18mm. Xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,82tấn
137BTXM 30MPa đá 1x2 xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m3
138Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V46,284m3
139Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V46,284m3
140Ván khuôn xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V68,88m2
141BTXM 20MPa đá 2x4. Gia cố tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V7,302m3
142Đệm vữa XMM75 dày 3cm. Gia cố tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V2,191m3
143BTXM 15MPa đá 2x4 chân khay. Gia cố tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V11,154m3
144Đá dăm đệm dày 10cm. Gia cố tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
145BTXM 15MPa đá 1x2 bậc nước dày 15cm. Gia cố tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V33,749m3
146BTXM 15MPa đá 1x2 hố tiêu năng. Gia cố tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V9,148m3
147Ván khuôn. Gia cố tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V89,287m2
148Thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22Tấn
149Đắp đất phạm vi gia cố K95 tận dụng. Gia cố tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V191,004m3
BTổ chức thi công
1Đào đất cấp 3 tạo mặt bằng thi công. Mặt bằng công trường, đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V28.762,7m3
2Đào phá nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn bằng máy khoan tay D76. Mặt bằng công trường, đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V6.116,68m3
3Đào phá nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn bằng máy khoan xoay đập D76. Mặt bằng công trường, đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V2.746,76m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển. Mặt bằng công trường, đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V8.863,44m3
5Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công tận dụng. Mặt bằng công trường, đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V1.883,91m3
6Đắp CPĐD loại 2 dày 15cm đường công vụ. Mặt bằng công trường, đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V239,25m3
7Lắp đặt và tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0,5)m trên cạn tận dụng đá hộc từ đá nổ mìn (KHVL: 1,5%*3th+5%*1). Mặt bằng công trường, đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V1.452rọ
8Sản xuất thép hình dầm chủ I550. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V7,704tấn
9Lắp dựng dầm cầu thép I550. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V7,704tấn
10Tháo dỡ dầm cầu thép. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V7,704tấn
11Sản xuất thép hình hệ liên kết. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V6,062tấn
12Lắp đặt hệ thép hình liên kết. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V6,062tấn
13Tháo dỡ hệ thép hình liên kết. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V6,062tấn
14Sản xuất thép tấm liên kết kết cấu nhịp dày 10mm. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,702tấn
15Lắp đặt thép tấm liên kết kết cấu nhịp. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,702tấn
16Tháo dỡ thép tấm liên kết kết cấu nhịp. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,702tấn
17Sản xuất thép tấm mặt cầu dày 10mm. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V2,261tấn
18Lắp đặt thép tấm mặt cầu. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V2,261tấn
19Tháo dỡ thép tấm mặt cầu. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V2,261tấn
20Thép D8 (CB-240T). Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
21Thép D20 (CB-400V). Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118Tấn
22Bu lông D16, L=450mm. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
23Bu lông D16, L=300mm. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
24Gỗ dọc chắn bánh KT(12000x250x200)mm. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
25Tháo dỡ kết cấu gỗ. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
26Ray thép P43 kê gối dầm chủ, L=4m. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,072tấn
27Lắp dựng ray thép kê gối dầm. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,072tấn
28Tháo dỡ ray thép kê gối dầm. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,072tấn
29Gỗ kê gối dày 7cm. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
30Tháo dỡ kết cấu gỗ. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
31Đinh Crămpông cự ly 50cm. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
32BTXM 12MPa đá 2x4 đệm gối. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
33Lắp đặt và tháo dỡ rọ đá mố cầu KT(2x1x0,5)m trên cạn, đá hộc tận dụng từ đá nổ mìn (KHVL:1,5%*3th+5%*1). Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V164rọ
34Đá hộc mố cầu. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
35Gia công thép hình tạo khung mố cầu. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V3,779tấn
36Lắp dựng thép hình tạo khung thi công. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V3,779tấn
37Tháo dỡ thép hình tạo khung thi công. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V3,779tấn
38Đóng cọc thép hình I160-18 vào đất cấp 2. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Nhổ cọc thép hình. Cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
40Bê tông bệ đúc dầm 20MPa đá 1x2. Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,075m3
41Ván khuôn thi công bệ đúc dầm. Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
42Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376Tấn
43Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
44Đắp CPĐD loại 2. Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V10,275m3
45Bê tông bãi chứa dầm 20MPa đá 1x2. Bãi chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
46Ván khuôn. Bãi chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
47Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281Tấn
48Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
49Đắp CPĐD loại 2. Bãi chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
50Đào đất cấp 3 hố móng. Thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V1.715,15m3
51Đào phá nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn bằng khoan tay D76. Thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V478,366m3
52Đào phá nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn bằng khoan xoay đập D76. Thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V779,138m3
53Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển. Thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V1.257,504m3
54Đắp đất K90 hố móng. Thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V218,286m3
55Đắp cát K95 sau mố. Thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V479,434m3
56Quét Sikadur 732. Thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V15,543m2
57Đào đất cấp 3 hố móng. Thi công trụMô tả kỹ thuật theo chương V447,01m3
58Đắp đất K90 hố móng. Thi công trụMô tả kỹ thuật theo chương V876,46m3
59Đào phá nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn bằng khoan xoay đập D76. Thi công trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.611,9m3
60Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển. Thi công trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.611,9m3
61Bao tải cát KT(80x40x30)cm. Thi công trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.361bao
62Quét Sikadur 732. Thi công trụMô tả kỹ thuật theo chương V144,9m2
CHỆ ĐÀ GIÁO THI CÔNG
1Gia công khung thép hình đà giáo. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,145tấn
2Lắp dựng hệ khung đà giáo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14,29tấn
3Tháo dỡ hệ khung đà giáo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14,29tấn
4Tăng đơ D24, L=0,6-1,5m. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
5Thép D>18mm xuyên táo, để lại trong bê tông. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,223Tấn
6Gia công khung thép hình đà giáo. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,567tấn
7Lắp dựng hệ khung đà giáo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,133tấn
8Tháo dỡ hệ khung đà giáo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,133tấn
9Gia công hệ sàn đạo. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,362tấn
10Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,723tấn
11Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,723tấn
12BTXM 25MPa đá 1x2. Tấm BTCT chân đà giáo. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
13Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
14Ván khuôn. Tấm BTCT chân đà giáo. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
15Lắp đặt tấm BTCT KT(1x1x0,15)m. Tấm BTCT chân đà giáo. Thi công mố M1, M2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V52ck
16Gia công khung thép hình đà giáo. Thi công trụ T1, T2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V16,252tấn
17Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công trụ T1, T2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V32,504tấn
18Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Thi công trụ T1, T2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V32,504tấn
19Tăng đơ D24, L=0,6-1,5m. Thi công trụ T1, T2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
20Bu lông M20, L=370mm. Thi công trụ T1, T2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
21Thép D>18mm xuyên táo, để lại trong bê tông. Thi công trụ T1, T2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,698Tấn
22Gia công khung thép hình đà giáo. Thi công trụ T1, T2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V20,669tấn
23Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công trụ T1, T2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41,338tấn
24Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Thi công trụ T1, T2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41,338tấn
25Gia công hệ sàn đạo. Thi công trụ T1, T2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,293tấn
26Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công trụ T1, T2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V31,022tấn
27Tháo dỡ hệ sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,022tấn
28Gia công khung thép hình đà giáo thi công xà mũ. Thi công xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,463tấn
29Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,926tấn
30Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Thi công xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,926tấn
31Thép D>18mm xuyên táo, để lại trong bê tông. Thi công xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,349Tấn
32Gia công hệ sàn đạo. Thi công xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
33Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Thi công xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,103tấn
34Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Thi công xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,103tấn
35Bu lông D20, L=70mm. Đà giáo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Gia công khung thép hình đà giáo. Đà giáo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
37Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V8,195tấn
38Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V8,195tấn
39Bu lông D25, L=70mm. Sàn công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Gia công hệ sàn đạo. Sàn công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,223tấn
41Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Sàn công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,34tấn
42Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Sàn công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,34tấn
43Bu lông D20, L=70mm. Sàn công tác thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
44Thép neo ván khuôn D20 để lại trong bê tông. Sàn công tác thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,176Tấn
45Gia công hệ sàn đạo. Sàn công tác thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,965tấn
46Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Sàn công tác thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,896tấn
47Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Sàn công tác thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,896tấn
48Bu lông D20, L=70mm. Đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
49Gia công khung thép hình đà giáo. Đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,477tấn
50Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,431tấn
51Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,431tấn
52Bu lông D20, L=70mm. Đà giáo thi công bản lan canMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
53Gia công khung thép hình đà giáo. Đà giáo thi công bản lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,438tấn
54Lắp dựng hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi công bản lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,313tấn
55Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công. Đà giáo thi công bản lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,313tấn
56Nâng hạ tách dầm khỏi bệ đúc. Tổ chức lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V121 dầm
57Di chuyển dầm cầu từ bãi ra vị trí cẩu lắp L=50m bằng hệ thống xe goòng. Tổ chức lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V601 dầm/10m
58Nâng hạ đặt lên xe goòng di chuyển. Tổ chức lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V121 dầm
59Di chuyển dầm cầu trên nhịp L=75m. Tổ chức lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V901 dầm/10m
60Lao lắp dầm cầu 33m bằng p.pháp cẩu lao. Tổ chức lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V121 dầm
61Vận chuyển đất đổ đi cự ly tb 1,05Km. Tổ chức lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V27.432,504m3
62Vận chuyển đá đổ đi cự ly tb 1,05Km (sau khi tận dụng làm rọ đá). Tổ chức lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V10.036,044m3
DPHẦN TUYẾN
1BTXM M300 đá 1x2 mặt đường bằng máy trộn bê tông. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.598,223m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.165,504m3
3Ván khuôn mặt đường. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.576,786m2
4Giấy dầu. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19.159,262m2
5Đắp đất K98 bằng máy tận dụng. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.567,649m3
6Xáo xới nền đường. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6.996,577m2
7Lu lèn nền đường K98. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6.996,577m2
8Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.862,374m3
9Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy (tương ứng cấp 4 địa chất)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,458m3
10Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V666,429m3
11Đào khuôn đường đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.225,428m3
12Đào nền đường đất C3 bằng máy. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V79.817,399m3
13Đào nền đường đất C3 bằng máy (tương ứng cấp 4 địa chất). Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V53.963,183m3
14Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn bằng khoan xoay đập D76. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V60.874,646m3
15Đào nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn bằng khoan xoay đập D76. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V63.134,814m3
16Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V124.009,461m3
17Đào rãnh đất cấp 3. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V724,653m3
18Đào rãnh đất cấp 3 (tương ứng cấp 4 địa chất). Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,613m3
19Đào rãnh đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,235m3
20Đào rãnh đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V681,734m3
21Đắp đất K95 bằng máy tận dụng. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.820,865m3
22Đắp đất K95 bằng máy tận dụng điều phối dọc tb 0,46m. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.435,988m3
23Đào bóc lớp hữu cơ. Nền, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.473,794m3
24Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 24cm. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V180,118m3
25CPĐ D Dmax25. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V131,98m3
26Ván khuôn. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V42,91m2
27Giấy dầu. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V750,49m2
28Đắp đất cấp 3 K98 tận dụng. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V100,77m3
29Xáo xới nền đường. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V144,77m2
30Lu lèn nền đường K98. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V144,77m2
31Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy (tương ứng cấp 4 địa chất). Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V110,67m3
32Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V67,4m3
33Đào nền đường đất C3 bằng máy (tương ứng cấp 4 địa chất). Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7.827,26m3
34Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2.310,56m3
35Đào nền đường đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V762,84m3
36Đào rãnh đất cấp 3 (tương ứng cấp 4 địa chất). Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m3
37Đào rãnh đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
38Đào rãnh đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V10,11m3
39Đắp đất K95 bằng máy tận dụng. Nút giao đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V191,77m3
40Xẻ khe sâu 4cm, rộng 0,8cm. Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3.284,97m
41Thép D14mm, L=70cm, @90cm. Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3.086,44kg
42Xẻ khe sâu 5cm, rộng 0,5cm. Khe ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2.741,97m
43Xẻ khe sâu 6cm, rộng 0,5cm. Khe ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1.961,81m
44Thép D30mm, L=50cm, @30cm. Khe ngangMô tả kỹ thuật theo chương V18.142,456kg
45Thép D30mm, L=50cm, @30cm. Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V3.237,842kg
46Ống nhựa D42. Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V116,7m
47Mùn cưa. Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V14,551kg
48Thép D14mm. Thép gia cường tấm BTXM mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
49Thép D14mm. Thép gia cường cạnh tấm BTXM mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,093Tấn
50BTXM M300 đá 1x2. Gờ chắn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V65,439m3
51Ván khuôn. Gờ chắn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V377,239m2
52BTXM 12MPa đá 4x6 tường chắn. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.117,396m3
53BTCT 16MPa đá 4x6 tường chắn. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V71,242m3
54Ván khuôn tường chắn. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.545,843m2
55Dăm sạn hoặc sỏi cuội. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V151,587m3
56Ống nước PVC D100mm. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V113,825md
57Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 10cm. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,037m3
58Đào đất cấp 3. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V515,769m3
59Đào đất cấp 3 (tương ứng cấp 4 địa chất). Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V378,651m3
60Đào phá đá cấp 4 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V471,405m3
61Đào phá đá cấp 3 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V524,985m3
62Đắp đất cấp 3 K95 tận dụng. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V383,071m3
63Đắp đất sét. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V21,68m3
64Vải địa kỹ thuật không dệt ART14. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V335,38m2
65Thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905Tấn
66Thép D>18. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,348Tấn
67Thép D28 mạ kẽm. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,487Tấn
68Vữa sikagrout 214-11. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,001m3
69BTXM tứ nón và chân khay 12MPa đá 4x6. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V105,425m3
70Ván khuôn tứ nón và chân khay. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V230,22m2
71BTXM M300 đá 1x2. Gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V13,505m3
72Giấy dầu. Gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V67,525m2
73BTXM 12MPa đá 2x4 dày 15cm. Gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V35,252m3
74Giấy dầu. Gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V235,014m2
75Chân khay BTXM 12MPa đá 4x6. Gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m3
76Dăm sạn đệm. Gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
77Tấm đầu (700x310x3)mm. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Tấm giữa L=2.32m/tấm (2320x310x4)(mm). Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
79Trụ U(141.1x4.5x2000)(mm), bao gồm nắp bịt, keo dán. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
80Hộp đệm (300x70x5)(mm). Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
81Mắt phản quang tam giác. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
82Bu lông F 19, L=180mm. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
83Bu lông F 16, L=35mm. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1.450cái
84Khoan lỗ D141mm, sâu 1,4m (khoan vào đá). Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V203m
85Lắp đặt trụ D141mm sau khi khoan. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V203m
86Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
87Vận chuyển hộ lan mềm và biển báo từ Đà Nẵng đến công trình. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
88Bốc xếp xuống xe. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V7công
89Ống thép mạ kẽm D110mm, dày 3mm, L=2,6m. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V12,185tấn
90Ống thép mạ kẽm D110mm, dày 3mm, L=2,3m. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V3,532tấn
91Cắt ống thép D110mm, dày 3mm. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V786mối
92Đóng cọc ống D110mm sâu 1,3m trên đất. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V769,6m
93Khoan lỗ D20mm qua ống thép dày 3mm. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V1.155,42lỗ
94Thép L(50x50x5)mm mạ kẽm. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
95Ống thép mạ kẽm D110mm, dày 3mm, L=0,29m giằng trụ. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,964tấn
96Cắt ống thép D110mm, dày 3mm. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V394mối
97Đường hàn 3mm, liên kết thép giằng với cột thép. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V272,313m
98Thép tấm mạ kẽm dày 3mm (bịt đầu cột). Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
99Cắt thép tấm dày 3mm (bịt đầu trụ). Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V271,622m
100Gia công tấm cao su dày 3mm bịt đầu lốp. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V394cái
101Lốp ô tô cũ. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V2.358cái
102Vữa M150 đá 1x2 nhồi vào trụ thép. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m3
103Bê tông 16MPa đá 1x2 làm dầm kê. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V16,506m3
104Cốt thép D12mm dầm kê. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V2,091tấn
105Ván khuôn dầm kê. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V165,06m2
106Bắn vít L= 2,5cm vào lốp. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V11.790bộ
107Vữa xi măng M100 tạo phẳng dày 5cm. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V7,703m3
108Cát nhồi lốp hộ lan. Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V156,491m3
109Sơn màu trắng lên lốp (1 lớp) (1 lớp mặt ngoài hướng ra đường). Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V518,551m2
110Sơn màu đỏ lên lốp (1 lớp) (1 lớp mặt ngoài hướng ra đường). Tường vòng lốp taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V518,551m2
111Lắp đặt tấm BTXM KT(57x50x10)cm. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x40x40)cm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.761,28ck
112BTXM 16MPa đá 2x4 lắp ghép. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x40x40)cm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V78,696m3
113BTXM 12MPa đá 2x4 đổ tại chỗ. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x40x40)cm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V55,226m3
114Ván khuôn lắp ghép. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x40x40)cm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V586,772m2
115Đá dăm đệm. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x40x40)cm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20,71m3
116Trét khe rãnh bằng BTXM 12MPa đá 1x2. Gia cố rãnh dọc hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V108,218m3
117Trét khe rãnh bằng BTXM 12MPa đá 1x2. Gia cố rãnh dọc hình thang KT(120x90x50)cm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,732m3
118Lắp đặt tấm BTXM KT(62,5x50x8)cm. Rãnh đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.971,72ck
119BTXM 16MPa đá 2x4 lắp ghép. Rãnh đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V49,293m3
120BTXM 12MPa đá 2x4 đổ tại chỗ. Rãnh đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,647m3
121Ván khuôn lắp ghép. Rãnh đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V354,91m2
122Đá dăm đệm. Rãnh đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,788m3
123Đào đất cấp 3. Rãnh đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V826,97m3
124Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
125BTXM 16MPa đá 1x2. Cọc Km, cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
126BT chân 12MPa đá 2x4. Cọc Km, cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V1,689m3
127Ván khuôn. Cọc Km, cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
128Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp. Cọc Km, cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V4,653m2
129Sơn phản quang màu trắng 2 lớp. Cọc Km, cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V11,508m2
130Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636Tấn
131BT cọc tiêu 16MPa đá 1x2. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
132BT chân cọc tiêu 12MPa đá 2x4. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
133Ván khuôn cọc tiêu. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V88,32m2
134Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
135Sơn phản quang màu trắng 2 lớp. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
136Gắn mắt phản quang lên cọc tiêu. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V117cái
137Biển tam giác A90, trụ L=2.9m. Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
138Biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(135x68)cm, trụ L=2,88m. Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139Biển báo hình chữ nhật KT(240x150)cm, (2 trụ) trụ L=3,7m. Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
140Biển đường cong tiêu phản quang KT(22x40)cm 2 biển, L=2,5m. Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
141Gương cầu lồi Shindo D1000. Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
ECỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đốt cống KT(1,5x1,5), L=1m. Cống hộp lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V68đốt
2BTXM mác 25MPa đá 1x2 cống. Cống hộp lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V106,855m3
3Thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096Tấn
4Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,212Tấn
5BTXM 12MPa đá 4x6 móng cống. Cống hộp lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V29,932m3
6Ván khuôn móng cống. Cống hộp lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V23,646m2
7Dăm sạn đệm. Cống hộp lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V4,407m3
8Vữa XM 8MPa. Cống hộp lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
9Quét nhựa đường 2 lớp. Cống hộp lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V527,68m2
10Ván khuôn cống lắp ghép. Cống hộp lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V715,2m2
11Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường đầu, hố thu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V28,635m3
12Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường đầu, hố thu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V18,759m3
13Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường cánh. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
14Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường cánh. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
15Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân cống. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
16Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân cống. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
17Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân gia cố. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
18Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân gia cố. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
19Bê tông mác 12MPa, đá 1x2 gia cố taluy đầu cống. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V20,111m3
20Giấy dầu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V174,739m2
21Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay gia cố taluy đầu cống. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V12,147m3
22Dăm sạn đệm. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
23Ván khuôn chân khay taluy. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V60,736m2
24Ván khuôn thân thân tường đầu, tường cánh, hố thu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V129,02m2
25Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V55,984m2
26Dăm sạn đệm. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
27Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường đầu, gờ chắn bánh. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V5,064m3
28Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường đầu, hố thu. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V5,459m3
29Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường cánh. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
30Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường cánh. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
31Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân cống. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
32Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân cống. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
33Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân gia cố. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V14,75m3
34Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân gia cố. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
35Dăm sạn đệm. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
36Ván khuôn tường đầu, tường cánh. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V45,902m2
37Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V63,668m2
38Dăm sạn đệm. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
39Rọ đá mạ kẽm kích thước KT(2x1x0,5)m. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V21rọ
40Đào phá đá cấp 3 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V506,298m3
41Đắp đất K95 bằng máy tận dụng. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.622,94m3
42Đào phá đá cấp 4 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V196,439m3
43Đào đất cấp 3. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V283,724m3
44Thép d>10mm. Thép tăng cường trên thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,006Tấn
45BTXM 12MPa đá 2x4 hố thu. Rãnh ngang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
46BTXM 12MPa đá 2x4 bậc nước, chân khay. Rãnh ngang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,068m3
47BTXM 12MPa đá 2x4 thành bậc nước. Rãnh ngang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,811m3
48Ván khuôn hố thu. Rãnh ngang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
49Ván khuôn bậc nước. Rãnh ngang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V110,665m2
50Ván khuôn thành bậc nước. Rãnh ngang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V148,112m2
51Đào phá đá cấp 3 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Rãnh ngang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,928m3
52Đào phá đá cấp 4 bằng máy đào gắn búa thủy lực. Rãnh ngang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,14m3
FCỐNG HỘP
1BTXM mác 25MPa đá 1x2 cống hộp. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V131,609m3
2Thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217Tấn
3Thép d>10mm cống hộp. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,368Tấn
4BTXM 12MPa đá 4x6 móng cống. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m3
5Đá dăm móng cống. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m3
6Ván khuôn cống. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V637,782m2
7Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường đầu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,285m3
8Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường đầu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
9Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường cánh. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V15,82m3
10Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường cánh. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V15,983m3
11Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân cống. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V13,51m3
12Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân cống. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V14,118m3
13Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân gia cố. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V13,57m3
14Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân gia cố. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m3
15Bê tông mác 12MPa, đá 1x2 gia cố taluy đầu cống. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V30,174m3
16Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay gia cố taluy đầu cống. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
17Giấy dầu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V201,157m2
18Dăm sạn đệm. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V18,979m3
19Ván khuôn tường đầu, tường cánh. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V150,28m2
20Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V144,283m2
21Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân hố thu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V5,557m3
22Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng hố thu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
23Dăm sạn đệm. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
24Ván khuôn thân hố thu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V46,22m2
25Ván khuôn móng hố thu. Kết cấu thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,46m2
26Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường đầu. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,168m3
27Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường đầu. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V8,172m3
28Bê tông mác 12MPa, đá 2x4 thân tường cánh. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V20,409m3
29Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 móng tường cánh. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V21,289m3
30Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân cống. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V15,83m3
31Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân cống. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V16,964m3
32Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 sân gia cố. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V34,115m3
33Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay sân gia cố. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
34Bê tông mác 12MPa, đá 1x2 gia cố taluy đầu cống. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V31,06m3
35Bê tông mác 12MPa, đá 4x6 chân khay gia cố taluy đầu cống. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
36Giấy dầu. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V207,066m2
37Dăm sạn đệm. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V30,918m3
38Ván khuôn tường đầu, tường cánh. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V181,735m2
39Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh. Kết cấu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V217,528m2
40Đào đất cấp 3. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,325m3
41Đắp đất K95 bằng máy tận dụng. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V840,651m3
42Thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V10,715Tấn
43Thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
44Thép d>10mm. Thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,026Tấn
45Rọ đá mạ kẽm kích thước KT(2x1x0,5)m. Thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V62rọ
46Vận chuyển phế thải đi đổ đất hữu cơ cự ly TB 1,19Km bãi thải 2. Điều phối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.473,794m3
47Vận chuyển phế thải đi đổ đá sau nổ mìn cự ly TB 0,92Km bãi thải 1. Điều phối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V58.431,72m3
48Vận chuyển phế thải đi đổ đá sau nổ mìn cự ly TB 1,19Km bãi thải 2. Điều phối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V74.126,29m3
49Vận chuyển phế thải đi đổ đất cự ly TB 0,92Km đoạn tuyến bãi thải 1. Điều phối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V63.335,779m3
50Vận chuyển phế thải đi đổ đất cự ly TB 1,19Km đoạn tuyến bãi thải 2. Điều phối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V72.828,57m3
GChi phí khác (B)
1Chi phí lắp dựng, tháo dỡ giá lao dầm I331Bộ
2Chi phí thuê trạm biến áp 160kVA-22/0,4KV1Trạm
3Chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn BTXM1Trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,67%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 1,20m3Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định5
2Máy đào 0,6-0,9m3Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định3
3Máy ủi ≥ 105 CVCó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định4
4Ôtô tự đổ ≥ 10TCó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định8
5Ôtô tự đổ ≥ 7TCó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định6
6Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16TCó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định3
7Máy đầm rung ≥25TCó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định2
8Máy rải ≥ 50m3/hCó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định2
9Máy lu bánh lốp ≥ 16TCó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định2
10Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/hSở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự1
11Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định1
12Cổng trục ≥ 60Tcó giấy chứng nhận kiểm định2
13Giá lao dầm hoặc xe lao dầmcó giấy chứng nhận kiểm định1
14Cần cẩu ≥ 50Tcó giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định2
15Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mmcó giấy chứng nhận kiểm định2
16Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/hsử dụng tốt2
17Máy hàn ≥ 23KWsử dụng tốt4
18Máy cắt uốn ≥ 5KWsử dụng tốt4
19Máy trộn bêtông ≥ 250,0sử dụng tốt4
20Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kWsử dụng tốt2
21Kích nâng - sức nâng ≥ 500Tsử dụng tốt2
22Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kWsử dụng tốt2
23Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định2
24Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/hcó giấy chứng nhận kiểm định1
25Phòng thí nghiệmĐược cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
26Máy toàn đạc điện tửcó giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng1
27Máy thuỷ bìnhCó giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng2
28Máy phát điện ≥150 KVA, 3 phacó chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 1,20m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
5
1
Máy đào ≥ 1,20m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
5
1
Máy đào ≥ 1,20m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
5
1
Máy đào ≥ 1,20m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
5
2
Máy đào 0,6-0,9m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
2
Máy đào 0,6-0,9m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
2
Máy đào 0,6-0,9m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
2
Máy đào 0,6-0,9m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
3
Máy ủi ≥ 105 CV
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
4
3
Máy ủi ≥ 105 CV
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
4
3
Máy ủi ≥ 105 CV
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
4
3
Máy ủi ≥ 105 CV
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
4
4
Ôtô tự đổ ≥ 10T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
8
4
Ôtô tự đổ ≥ 10T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
8
4
Ôtô tự đổ ≥ 10T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
8
4
Ôtô tự đổ ≥ 10T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
8
5
Ôtô tự đổ ≥ 7T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
6
5
Ôtô tự đổ ≥ 7T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
6
5
Ôtô tự đổ ≥ 7T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
6
5
Ôtô tự đổ ≥ 7T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
6
6
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
6
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
6
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
6
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
7
Máy đầm rung ≥25T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
7
Máy đầm rung ≥25T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
7
Máy đầm rung ≥25T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
7
Máy đầm rung ≥25T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
8
Máy rải ≥ 50m3/h
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
8
Máy rải ≥ 50m3/h
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
8
Máy rải ≥ 50m3/h
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
8
Máy rải ≥ 50m3/h
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
9
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
9
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
9
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
9
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
10
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự
1
10
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự
1
10
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự
1
10
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự
1
11
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
1
11
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
1
11
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
1
11
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
1
12
Cổng trục ≥ 60T
có giấy chứng nhận kiểm định
2
12
Cổng trục ≥ 60T
có giấy chứng nhận kiểm định
2
12
Cổng trục ≥ 60T
có giấy chứng nhận kiểm định
2
12
Cổng trục ≥ 60T
có giấy chứng nhận kiểm định
2
13
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm
có giấy chứng nhận kiểm định
1
13
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm
có giấy chứng nhận kiểm định
1
13
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm
có giấy chứng nhận kiểm định
1
13
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm
có giấy chứng nhận kiểm định
1
14
Cần cẩu ≥ 50T
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
14
Cần cẩu ≥ 50T
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
14
Cần cẩu ≥ 50T
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
14
Cần cẩu ≥ 50T
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
15
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm
có giấy chứng nhận kiểm định
2
15
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm
có giấy chứng nhận kiểm định
2
15
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm
có giấy chứng nhận kiểm định
2
15
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm
có giấy chứng nhận kiểm định
2
16
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h
sử dụng tốt
2
16
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h
sử dụng tốt
2
16
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h
sử dụng tốt
2
16
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h
sử dụng tốt
2
17
Máy hàn ≥ 23KW
sử dụng tốt
4
17
Máy hàn ≥ 23KW
sử dụng tốt
4
17
Máy hàn ≥ 23KW
sử dụng tốt
4
17
Máy hàn ≥ 23KW
sử dụng tốt
4
18
Máy cắt uốn ≥ 5KW
sử dụng tốt
4
18
Máy cắt uốn ≥ 5KW
sử dụng tốt
4
18
Máy cắt uốn ≥ 5KW
sử dụng tốt
4
18
Máy cắt uốn ≥ 5KW
sử dụng tốt
4
19
Máy trộn bêtông ≥ 250,0
sử dụng tốt
4
19
Máy trộn bêtông ≥ 250,0
sử dụng tốt
4
19
Máy trộn bêtông ≥ 250,0
sử dụng tốt
4
19
Máy trộn bêtông ≥ 250,0
sử dụng tốt
4
20
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW
sử dụng tốt
2
20
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW
sử dụng tốt
2
20
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW
sử dụng tốt
2
20
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW
sử dụng tốt
2
21
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T
sử dụng tốt
2
21
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T
sử dụng tốt
2
21
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T
sử dụng tốt
2
21
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T
sử dụng tốt
2
22
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW
sử dụng tốt
2
22
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW
sử dụng tốt
2
22
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW
sử dụng tốt
2
22
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW
sử dụng tốt
2
23
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
23
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
23
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
23
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
24
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
có giấy chứng nhận kiểm định
1
24
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
có giấy chứng nhận kiểm định
1
24
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
có giấy chứng nhận kiểm định
1
24
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
có giấy chứng nhận kiểm định
1
25
Phòng thí nghiệm
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
1
25
Phòng thí nghiệm
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
1
25
Phòng thí nghiệm
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
1
25
Phòng thí nghiệm
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
1
26
Máy toàn đạc điện tử
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
1
26
Máy toàn đạc điện tử
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
1
26
Máy toàn đạc điện tử
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
1
26
Máy toàn đạc điện tử
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
1
27
Máy thuỷ bình
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
2
27
Máy thuỷ bình
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
2
27
Máy thuỷ bình
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
2
27
Máy thuỷ bình
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
2
28
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn
1
28
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn
1
28
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn
1
28
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông dầm BTCT DUL 45MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Dầm loại A
195,553 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất
198,486 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm loại A
198,486 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ván khuôn dầm I BTCT. Dầm loại A
1.252,324 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông dầm BTCT DUL 45MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Dầm loại B
98,452 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất
99,929 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm loại B
99,929 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn dầm I BTCT. Dầm loại B
625,396 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thép D
0,943 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,435 Tấn
42,435 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thép D>18mm. Dầm loại B
0,622 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước. Dầm loại B
22,613 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp đặt ống ghen luồn cáp D65/72. Dầm loại B
1.964,16 1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bơm vữa không co ngót trong ống ghen. Dầm loại B
5,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp đặt Neo EC5-12. Dầm loại B
120 đầu neo Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Quét keo Epoxy đầu dầm. Dầm loại B
24,541 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thép bản KT(400x500x20)mm gối cầu. Dầm loại B
1,102 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt thép bản đặt gối cầu. Dầm loại B
1,102 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ống nhựa PVC D100. Dầm loại B
15,6 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bu lông D20 dài L=20cm. Dầm loại B
96 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Thép D14 hàn vào thép bản. Dầm loại B
0,06 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đường hàn 6mm. Dầm loại B
4,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cốt thép D10 đỡ ống ghen. Dầm loại B
1,643 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Thép tròn D
144,156 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Thép tròn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.891,646 kg
5.891,646 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 BTXM 20MPa đá 1x2. Tấm đan lót
29,803 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn tấm đan. Tấm đan lót
87,973 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt tấm đan. Tấm đan lót
198 ck Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Thép tròn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,305 Tấn
3,305 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Thép tròn D>18mm. Dầm ngang
0,306 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 BTXM 35MPa đá 1x2. Dầm ngang
23,582 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất
23,936 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm ngang
23,936 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn dầm ngang. Dầm ngang
181,048 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Thép d
2,711 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 BTXM 35MPa đá 1x2 bản mặt cầu đổ bằng bơm. Các lớp mặt cầu
47,457 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất
48,168 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Các lớp mặt cầu
48,168 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lớp phòng nước dạng phun. Các lớp mặt cầu
677,95 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Thép d
0,264 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,733 tấn
17,733 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Thép d>18mm. Bản mặt cầu
17,401 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 BTXM M35MPa đá 1x2 bản mặt cầu đổ bằng bơm. Bản mặt cầu
158,312 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất
160,687 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Bản mặt cầu
160,687 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn bản mặt cầu. Bản mặt cầu
168,005 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Thép d
0,023 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
1,113 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Thép d>18mm. Bản liên tục nhiệt trụ
6,208 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 BTXM 35MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Bản liên tục nhiệt trụ
13,081 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 127

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây