Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào ≥ 1,20m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
5 |
1 |
Máy đào ≥ 1,20m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
5 |
1 |
Máy đào ≥ 1,20m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
5 |
1 |
Máy đào ≥ 1,20m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
5 |
2 |
Máy đào 0,6-0,9m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
3 |
2 |
Máy đào 0,6-0,9m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
3 |
2 |
Máy đào 0,6-0,9m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
3 |
2 |
Máy đào 0,6-0,9m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
3 |
3 |
Máy ủi ≥ 105 CV |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
4 |
3 |
Máy ủi ≥ 105 CV |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
4 |
3 |
Máy ủi ≥ 105 CV |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
4 |
3 |
Máy ủi ≥ 105 CV |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
4 |
4 |
Ôtô tự đổ ≥ 10T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
8 |
4 |
Ôtô tự đổ ≥ 10T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
8 |
4 |
Ôtô tự đổ ≥ 10T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
8 |
4 |
Ôtô tự đổ ≥ 10T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
8 |
5 |
Ôtô tự đổ ≥ 7T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
6 |
5 |
Ôtô tự đổ ≥ 7T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
6 |
5 |
Ôtô tự đổ ≥ 7T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
6 |
5 |
Ôtô tự đổ ≥ 7T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
6 |
6 |
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
3 |
6 |
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
3 |
6 |
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
3 |
6 |
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
3 |
7 |
Máy đầm rung ≥25T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
7 |
Máy đầm rung ≥25T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
7 |
Máy đầm rung ≥25T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
7 |
Máy đầm rung ≥25T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
8 |
Máy rải ≥ 50m3/h |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
8 |
Máy rải ≥ 50m3/h |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
8 |
Máy rải ≥ 50m3/h |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
8 |
Máy rải ≥ 50m3/h |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
9 |
Máy lu bánh lốp ≥ 16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
9 |
Máy lu bánh lốp ≥ 16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
9 |
Máy lu bánh lốp ≥ 16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
9 |
Máy lu bánh lốp ≥ 16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
10 |
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h |
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự |
1 |
10 |
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h |
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự |
1 |
10 |
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h |
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự |
1 |
10 |
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h |
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự |
1 |
11 |
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
11 |
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
11 |
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
11 |
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
12 |
Cổng trục ≥ 60T |
có giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
12 |
Cổng trục ≥ 60T |
có giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
12 |
Cổng trục ≥ 60T |
có giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
12 |
Cổng trục ≥ 60T |
có giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
13 |
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm |
có giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
13 |
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm |
có giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
13 |
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm |
có giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
13 |
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm |
có giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
14 |
Cần cẩu ≥ 50T |
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
14 |
Cần cẩu ≥ 50T |
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
14 |
Cần cẩu ≥ 50T |
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
14 |
Cần cẩu ≥ 50T |
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
15 |
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm |
có giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
15 |
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm |
có giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
15 |
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm |
có giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
15 |
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm |
có giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
16 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h |
sử dụng tốt |
2 |
16 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h |
sử dụng tốt |
2 |
16 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h |
sử dụng tốt |
2 |
16 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h |
sử dụng tốt |
2 |
17 |
Máy hàn ≥ 23KW |
sử dụng tốt |
4 |
17 |
Máy hàn ≥ 23KW |
sử dụng tốt |
4 |
17 |
Máy hàn ≥ 23KW |
sử dụng tốt |
4 |
17 |
Máy hàn ≥ 23KW |
sử dụng tốt |
4 |
18 |
Máy cắt uốn ≥ 5KW |
sử dụng tốt |
4 |
18 |
Máy cắt uốn ≥ 5KW |
sử dụng tốt |
4 |
18 |
Máy cắt uốn ≥ 5KW |
sử dụng tốt |
4 |
18 |
Máy cắt uốn ≥ 5KW |
sử dụng tốt |
4 |
19 |
Máy trộn bêtông ≥ 250,0 |
sử dụng tốt |
4 |
19 |
Máy trộn bêtông ≥ 250,0 |
sử dụng tốt |
4 |
19 |
Máy trộn bêtông ≥ 250,0 |
sử dụng tốt |
4 |
19 |
Máy trộn bêtông ≥ 250,0 |
sử dụng tốt |
4 |
20 |
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW |
sử dụng tốt |
2 |
20 |
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW |
sử dụng tốt |
2 |
20 |
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW |
sử dụng tốt |
2 |
20 |
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW |
sử dụng tốt |
2 |
21 |
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T |
sử dụng tốt |
2 |
21 |
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T |
sử dụng tốt |
2 |
21 |
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T |
sử dụng tốt |
2 |
21 |
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T |
sử dụng tốt |
2 |
22 |
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW |
sử dụng tốt |
2 |
22 |
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW |
sử dụng tốt |
2 |
22 |
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW |
sử dụng tốt |
2 |
22 |
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW |
sử dụng tốt |
2 |
23 |
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 |
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
23 |
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 |
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
23 |
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 |
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
23 |
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 |
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
2 |
24 |
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h |
có giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
24 |
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h |
có giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
24 |
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h |
có giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
24 |
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h |
có giấy chứng nhận kiểm định |
1 |
25 |
Phòng thí nghiệm |
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
1 |
25 |
Phòng thí nghiệm |
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
1 |
25 |
Phòng thí nghiệm |
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
1 |
25 |
Phòng thí nghiệm |
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
1 |
26 |
Máy toàn đạc điện tử |
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
1 |
26 |
Máy toàn đạc điện tử |
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
1 |
26 |
Máy toàn đạc điện tử |
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
1 |
26 |
Máy toàn đạc điện tử |
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
1 |
27 |
Máy thuỷ bình |
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
2 |
27 |
Máy thuỷ bình |
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
2 |
27 |
Máy thuỷ bình |
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
2 |
27 |
Máy thuỷ bình |
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
2 |
28 |
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha |
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn |
1 |
28 |
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha |
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn |
1 |
28 |
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha |
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn |
1 |
28 |
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha |
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn |
1 |