Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 10:07 15/01/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Road connecting Phuoc Nang - Phuoc Chanh commune, Phuoc Son district
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573. +Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Fax: 02353 881 573.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Road connecting Phuoc Nang - Phuoc Chanh commune, Phuoc Son district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget and Phuoc Son district budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to the adjusted unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
10:45 27/01/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:43 07/01/2022
to
10:45 27/01/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:45 27/01/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
1.000.000.000 VND
Amount in text format
One billion dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥ 1,20m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
5
1
Máy đào ≥ 1,20m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
5
1
Máy đào ≥ 1,20m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
5
1
Máy đào ≥ 1,20m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
5
2
Máy đào 0,6-0,9m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
2
Máy đào 0,6-0,9m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
2
Máy đào 0,6-0,9m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
2
Máy đào 0,6-0,9m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
3
Máy ủi ≥ 105 CV
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
4
3
Máy ủi ≥ 105 CV
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
4
3
Máy ủi ≥ 105 CV
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
4
3
Máy ủi ≥ 105 CV
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
4
4
Ôtô tự đổ ≥ 10T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
8
4
Ôtô tự đổ ≥ 10T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
8
4
Ôtô tự đổ ≥ 10T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
8
4
Ôtô tự đổ ≥ 10T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
8
5
Ôtô tự đổ ≥ 7T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
6
5
Ôtô tự đổ ≥ 7T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
6
5
Ôtô tự đổ ≥ 7T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
6
5
Ôtô tự đổ ≥ 7T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
6
6
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
6
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
6
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
6
Máy đầm bánh thép ≥ 8T-16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
3
7
Máy đầm rung ≥25T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
7
Máy đầm rung ≥25T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
7
Máy đầm rung ≥25T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
7
Máy đầm rung ≥25T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
8
Máy rải ≥ 50m3/h
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
8
Máy rải ≥ 50m3/h
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
8
Máy rải ≥ 50m3/h
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
8
Máy rải ≥ 50m3/h
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
9
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
9
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
9
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
9
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
10
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự
1
10
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự
1
10
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự
1
10
Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
Sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường, có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lự
1
11
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
1
11
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
1
11
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
1
11
Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3
Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
1
12
Cổng trục ≥ 60T
có giấy chứng nhận kiểm định
2
12
Cổng trục ≥ 60T
có giấy chứng nhận kiểm định
2
12
Cổng trục ≥ 60T
có giấy chứng nhận kiểm định
2
12
Cổng trục ≥ 60T
có giấy chứng nhận kiểm định
2
13
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm
có giấy chứng nhận kiểm định
1
13
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm
có giấy chứng nhận kiểm định
1
13
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm
có giấy chứng nhận kiểm định
1
13
Giá lao dầm hoặc xe lao dầm
có giấy chứng nhận kiểm định
1
14
Cần cẩu ≥ 50T
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
14
Cần cẩu ≥ 50T
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
14
Cần cẩu ≥ 50T
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
14
Cần cẩu ≥ 50T
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
15
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm
có giấy chứng nhận kiểm định
2
15
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm
có giấy chứng nhận kiểm định
2
15
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm
có giấy chứng nhận kiểm định
2
15
Máy khoan xoay đập tự hành ≥ D76mm
có giấy chứng nhận kiểm định
2
16
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h
sử dụng tốt
2
16
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h
sử dụng tốt
2
16
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h
sử dụng tốt
2
16
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660 m3/h
sử dụng tốt
2
17
Máy hàn ≥ 23KW
sử dụng tốt
4
17
Máy hàn ≥ 23KW
sử dụng tốt
4
17
Máy hàn ≥ 23KW
sử dụng tốt
4
17
Máy hàn ≥ 23KW
sử dụng tốt
4
18
Máy cắt uốn ≥ 5KW
sử dụng tốt
4
18
Máy cắt uốn ≥ 5KW
sử dụng tốt
4
18
Máy cắt uốn ≥ 5KW
sử dụng tốt
4
18
Máy cắt uốn ≥ 5KW
sử dụng tốt
4
19
Máy trộn bêtông ≥ 250,0
sử dụng tốt
4
19
Máy trộn bêtông ≥ 250,0
sử dụng tốt
4
19
Máy trộn bêtông ≥ 250,0
sử dụng tốt
4
19
Máy trộn bêtông ≥ 250,0
sử dụng tốt
4
20
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW
sử dụng tốt
2
20
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW
sử dụng tốt
2
20
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW
sử dụng tốt
2
20
Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW
sử dụng tốt
2
21
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T
sử dụng tốt
2
21
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T
sử dụng tốt
2
21
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T
sử dụng tốt
2
21
Kích nâng - sức nâng ≥ 500T
sử dụng tốt
2
22
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW
sử dụng tốt
2
22
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW
sử dụng tốt
2
22
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW
sử dụng tốt
2
22
Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW
sử dụng tốt
2
23
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
23
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
23
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
23
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
2
24
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
có giấy chứng nhận kiểm định
1
24
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
có giấy chứng nhận kiểm định
1
24
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
có giấy chứng nhận kiểm định
1
24
Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
có giấy chứng nhận kiểm định
1
25
Phòng thí nghiệm
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
1
25
Phòng thí nghiệm
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
1
25
Phòng thí nghiệm
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
1
25
Phòng thí nghiệm
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
1
26
Máy toàn đạc điện tử
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
1
26
Máy toàn đạc điện tử
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
1
26
Máy toàn đạc điện tử
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
1
26
Máy toàn đạc điện tử
có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
1
27
Máy thuỷ bình
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
2
27
Máy thuỷ bình
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
2
27
Máy thuỷ bình
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
2
27
Máy thuỷ bình
Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
2
28
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn
1
28
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn
1
28
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn
1
28
Máy phát điện ≥150 KVA, 3 pha
có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bê tông dầm BTCT DUL 45MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Dầm loại A
195,553 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất
198,486 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm loại A
198,486 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ván khuôn dầm I BTCT. Dầm loại A
1.252,324 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông dầm BTCT DUL 45MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Dầm loại B
98,452 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất
99,929 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm loại B
99,929 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn dầm I BTCT. Dầm loại B
625,396 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thép D
0,943 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,435 Tấn
42,435 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thép D>18mm. Dầm loại B
0,622 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước. Dầm loại B
22,613 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp đặt ống ghen luồn cáp D65/72. Dầm loại B
1.964,16 1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bơm vữa không co ngót trong ống ghen. Dầm loại B
5,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp đặt Neo EC5-12. Dầm loại B
120 đầu neo Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Quét keo Epoxy đầu dầm. Dầm loại B
24,541 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thép bản KT(400x500x20)mm gối cầu. Dầm loại B
1,102 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt thép bản đặt gối cầu. Dầm loại B
1,102 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ống nhựa PVC D100. Dầm loại B
15,6 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bu lông D20 dài L=20cm. Dầm loại B
96 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Thép D14 hàn vào thép bản. Dầm loại B
0,06 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đường hàn 6mm. Dầm loại B
4,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cốt thép D10 đỡ ống ghen. Dầm loại B
1,643 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Thép tròn D
144,156 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Thép tròn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.891,646 kg
5.891,646 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 BTXM 20MPa đá 1x2. Tấm đan lót
29,803 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn tấm đan. Tấm đan lót
87,973 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt tấm đan. Tấm đan lót
198 ck Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Thép tròn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,305 Tấn
3,305 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Thép tròn D>18mm. Dầm ngang
0,306 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 BTXM 35MPa đá 1x2. Dầm ngang
23,582 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất
23,936 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Dầm ngang
23,936 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn dầm ngang. Dầm ngang
181,048 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Thép d
2,711 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 BTXM 35MPa đá 1x2 bản mặt cầu đổ bằng bơm. Các lớp mặt cầu
47,457 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất
48,168 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Các lớp mặt cầu
48,168 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lớp phòng nước dạng phun. Các lớp mặt cầu
677,95 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Thép d
0,264 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,733 tấn
17,733 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Thép d>18mm. Bản mặt cầu
17,401 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 BTXM M35MPa đá 1x2 bản mặt cầu đổ bằng bơm. Bản mặt cầu
158,312 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn tại HT, công suất
160,687 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 1.45km, ô tô 6m3. Bản mặt cầu
160,687 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn bản mặt cầu. Bản mặt cầu
168,005 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Thép d
0,023 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
1,113 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Thép d>18mm. Bản liên tục nhiệt trụ
6,208 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 BTXM 35MPa đá 1x2 đổ bằng bơm. Bản liên tục nhiệt trụ
13,081 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CP TÂM GIAO as follows:

  • Has relationships with 338 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.00 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 12.41%, Construction 72.70%, Consulting 11.70%, Non-consulting 3.19%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 1,470,950,974,983 VND, in which the total winning value is: 1,390,970,472,604 VND.
  • The savings rate is: 5.44%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 84

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second