Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 14:49 10/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng công trình phụ trợ Trường Mầm non 20/8
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng công trình phụ trợ Trường Mầm non 20/8
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:10 21/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:41 10/03/2022
đến
11:10 21/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:10 21/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/03/2022 (19/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn xây lắp Kiên Long ( Tư vấn lập lập BCKTKT Số 3/20 phố Lê Khắc Cẩn, tổ 16, Phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Hải Phòng)
2 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng ( Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
3 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt ( Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng)

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)1- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2Cán bộ kỹ thuật(không kiêm nhiệm)2- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)1- Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
4Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động (không kiêm nhiệm)1- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
5Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm)1- Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
6Đội trưởng thi công(không kiêm nhiệm)15- Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc – cốp pha, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt7,98m2
2Tháo tấm lợp tônTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,148100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,074tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt9,758m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3,786m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,882m3
7San gạt tạo phẳng đến cos sân hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt14,426m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt14,426m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt14,426m3
11Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, vì kèo xà gồ, cửa hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1chuyến
12Phá dỡ hàng rào thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt69,39m
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt41,156m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,985m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,985m3
16San gạt tạo phẳng đến cos sân hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt53,126m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt53,126m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt53,126m3
20Dọn vệ sinh hoàn trả,Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1chuyến
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,536m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,63m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt4,166m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt4,166m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt4,166m3
BNHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt7,089m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,112100m
3Vét bùn đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,681m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,681m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,017100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,741m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3,258m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,079100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,037tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,121tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,871m3
12Lấp đất hoàn trả hố móngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,363m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,047100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,047100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,846m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,949m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,118100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,059tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,22tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,085m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,201100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,348tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,549m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt7,682m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,551m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,068m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt66,279m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt36,896m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt17,526m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt18,08m
31Vét chỉ lõmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2công
32Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt9,486m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,37m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,158m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt101,805m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt17,526m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt66,279m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt53,052m2
39Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò nóngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt13,92m2
40Láng mái đánh đóc về phía thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt22,448m2
41Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,074tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,074tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,167100m2
44Tôn úp nócTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt11,42m
45SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,16m2
46SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3,84m2
47Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1bộ
48Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2bộ
49Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 (giá đẫ bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt73,976kg
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,692m2
51Lắp đặt Đèn led đôi 22W dài 1,2mTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16ATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3cái
53Tủ điện phòng 3/6LATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
57Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
58Dây điện CU/XLPE/PVC 2X1.5mm2+E1,5Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5m
59Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4mm2+E4Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt18m
60Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6mm2+E4Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt40m
61Lắp đặt ống Gen D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt23m
62Lắp đặt ống HDPE 40/30Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,25100m
63Lắp đặt Nẹp vuông 2P(14x25mm)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15m
64Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3cái
65Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
66Lắp đặt mặt MCB cóc 1 tépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
67Lắp đặt Đế âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5hộp
68Lắp đặt hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2hộp
69Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,01100m
70Đào đường đặt ống đi dây cáp điện ngầmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt12,25m3
71Băng báo cápTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt25md
72Mốc sứ báo cápTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt6cái
73Lấp cát đen đầm chặt đường chôn dây cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt12,25m3
74Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,04100m
75Lắp đặt nối góc 90-U.PVC D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
76Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
77Lắp đặt nối góc 45-U.PVC D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2cái
78Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3cái
79Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,01100m
CSÂN, TƯỜNG BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt20,223100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt224,7m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt4,28100m3
4Rải nilongTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1.725m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt315,15m3
6Cắt khe biến dạng sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt35,2710m
7Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2.196m2
8Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,098m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,14100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,235m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa,vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt7,682m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,265100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bồn hoa, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,328tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường bồn hoa, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,793m3
15Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt71,928m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt27,934m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt43,994m2
18Đổ đất màu trồng câyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt12,133m3
19Lấp đất hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,699m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,034100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,034100m3/1km
DHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt khe mặt sân bê tông hiện trạng phục vụ công tác đào rãnh xây mớiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt17,7810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15,418m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,388100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga, rãnhTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,43100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt17,186m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt8,035m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt20,405m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,184100m2
9Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,285tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,285tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,479m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt215,932m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt79,59m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,856100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,206tấn
16Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,418tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,418tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt12,217m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt229cấu kiện
20Lấp đất hoàn trả hố đàoTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt51,393m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,028100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,028100m3/1km
23Tháo dỡ gạch Block hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,67m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt20,402m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,044m3
26Tấm đế cống D400Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt40cái
27Lắp đế cống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt401 cấu kiện
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt8đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt6mối nối
30Chèn vữa XM M100 vào mối nốiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,021m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,068100m3
32Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,006100m3
33Lớp đệm cát vàngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,284m3
34Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gacgh tận dụng)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,67m2
ECỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt16,366m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15,03m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,942m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,942m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,942m3
7Dọn vệ sinh hoàn trả,Bốc xếp, vận chuyển cánh cổngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1chuyến
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15,03m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ cổng sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15,03m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt7,953m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt18,1m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt26,053m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt26,053m2
14Láng mái cổng tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt16,366m2
15Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt16,366m2
16Ngói up nóc (5v/md)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt80viên
17Sản xuất, lắp đặt cánh cổng sắt đặc 20x20, khung thép hộp bịt tôn tráng kẽm dập nổi - phụ kiện khóa đồng bộ sơn chống gỉ, sơn màu 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt12,045m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt38,922m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt11,346m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt20,21100m
21Vét bùn đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,495m3
22Lấp cát đen phủ đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,495m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,447m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,42100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,633100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,281tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,15tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt10,893m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,484100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,121tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,342tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,662m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,968m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt9,413m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,227100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,048tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,138tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,895m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt83,386m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt128,536m2
41Đắp trang trí đầu cột (NC bậc 3,5/7)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt25công
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt211,922m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt211,922m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,168100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,335100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,335100m3/1km
47Sản xuất, lắp dựng hàng rào hoa sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt91,152m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt26,364m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt6,037m3
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt13,689100m
51Vét bùn đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,69m3
52Lấp cát đen phủ đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,69m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3,57m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,288100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,141100m2
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1561 lỗ khoan
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,506tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,994tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15,278m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,951100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,272tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,681tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,963m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt34,832m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,767100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,206tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,594tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt6,608m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt70,218m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt526,886m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt199,938m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt526,886m2
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,108100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,216100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,216100m3/1km
76Sản xuất, lắp dựng hàng rào mũi mác sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt48,747m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt623,749m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt27,72m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt596,029m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt623,749m2
81Sản xuất, lắp dựng hàng rào mũi mác sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt37,938m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào, xúcKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2Máy san, ủiKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3Máy cắt gạch đáKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4Máy cắt, uốn thépKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5Đầm bànKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6Đầm dùiKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7Máy đầm cócKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8Máy hànKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9Máy khoan bê tôngKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10Máy bơm nướcKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11Máy nén khíKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kgKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13Máy trộn bê tông ≥ 250 lítKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14Máy trộn vữa ≥ 150 lítKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào, xúc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
2
Máy san, ủi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Máy cắt gạch đá
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
4
Máy cắt, uốn thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Đầm bàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
6
Đầm dùi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
7
Máy đầm cóc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
8
Máy hàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy khoan bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
10
Máy bơm nước
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Máy nén khí
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
14
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
15
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo như sau:

  • Có quan hệ với 23 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,35 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,17%, Xây lắp 87,50%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 8,33%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 90.733.353.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 89.302.036.991 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,58%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 77

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây