Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn xây lắp Kiên Long ( | Tư vấn lập lập BCKTKT | Số 3/20 phố Lê Khắc Cẩn, tổ 16, Phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Hải Phòng) |
| 2 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng ( | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) |
| 3 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt ( | Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng) |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(không kiêm nhiệm) | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động (không kiêm nhiệm) | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công(không kiêm nhiệm) | 15 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc – cốp pha, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 7,98 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 9,758 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3,786 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,882 | m3 |
| 7 | San gạt tạo phẳng đến cos sân hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 14,426 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 14,426 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 14,426 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, vì kèo xà gồ, cửa hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 12 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 69,39 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 41,156 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,985 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,985 | m3 |
| 16 | San gạt tạo phẳng đến cos sân hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 53,126 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 53,126 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 53,126 | m3 |
| 20 | Dọn vệ sinh hoàn trả,Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,536 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 4,166 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 4,166 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 4,166 | m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 7,089 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,112 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,681 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,741 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3,258 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,871 | m3 |
| 12 | Lấp đất hoàn trả hố móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,363 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,047 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,846 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,949 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,085 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,549 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 7,682 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,551 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,068 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 66,279 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 36,896 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 17,526 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 18,08 | m |
| 31 | Vét chỉ lõm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2 | công |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 9,486 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,37 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,158 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 101,805 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 17,526 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 66,279 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 53,052 | m2 |
| 39 | Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò nóng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 13,92 | m2 |
| 40 | Láng mái đánh đóc về phía thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 22,448 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 11,42 | m |
| 45 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 47 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 (giá đẫ bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 73,976 | kg |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,692 | m2 |
| 51 | Lắp đặt Đèn led đôi 22W dài 1,2m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X1.5mm2+E1,5 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5 | m |
| 59 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4mm2+E4 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 18 | m |
| 60 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6mm2+E4 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống Gen D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 23 | m |
| 62 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Nẹp vuông 2P(14x25mm) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt mặt MCB cóc 1 tép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 70 | Đào đường đặt ống đi dây cáp điện ngầm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 12,25 | m3 |
| 71 | Băng báo cáp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 25 | md |
| 72 | Mốc sứ báo cáp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lấp cát đen đầm chặt đường chôn dây cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 12,25 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt nối góc 90-U.PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối góc 45-U.PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| C | SÂN, TƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 20,223 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 224,7 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 4,28 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1.725 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 315,15 | m3 |
| 6 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 35,27 | 10m |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2.196 | m2 |
| 8 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,098 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,235 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa,vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 7,682 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bồn hoa, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,328 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,793 | m3 |
| 15 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 71,928 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 27,934 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 43,994 | m2 |
| 18 | Đổ đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 12,133 | m3 |
| 19 | Lấp đất hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,699 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,034 | 100m3/1km |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe mặt sân bê tông hiện trạng phục vụ công tác đào rãnh xây mới | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 17,78 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15,418 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,388 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga, rãnh | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 17,186 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 8,035 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 20,405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,479 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 215,932 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 79,59 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,856 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,206 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,418 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,418 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 12,217 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 229 | cấu kiện |
| 20 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 51,393 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,028 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,028 | 100m3/1km |
| 23 | Tháo dỡ gạch Block hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 20,402 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,044 | m3 |
| 26 | Tấm đế cống D400 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 27 | Lắp đế cống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 8 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 6 | mối nối |
| 30 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,021 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 33 | Lớp đệm cát vàng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,284 | m3 |
| 34 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gacgh tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 16,366 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15,03 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,942 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,942 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,942 | m3 |
| 7 | Dọn vệ sinh hoàn trả,Bốc xếp, vận chuyển cánh cổng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15,03 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ cổng sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15,03 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 7,953 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 18,1 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 26,053 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 26,053 | m2 |
| 14 | Láng mái cổng tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 16,366 | m2 |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 16,366 | m2 |
| 16 | Ngói up nóc (5v/md) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 80 | viên |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cánh cổng sắt đặc 20x20, khung thép hộp bịt tôn tráng kẽm dập nổi - phụ kiện khóa đồng bộ sơn chống gỉ, sơn màu 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 12,045 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 38,922 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 11,346 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 20,21 | 100m |
| 21 | Vét bùn đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,495 | m3 |
| 22 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,495 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,447 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,633 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,281 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,15 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 10,893 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,342 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,662 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,968 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 9,413 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,895 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 83,386 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 128,536 | m2 |
| 41 | Đắp trang trí đầu cột (NC bậc 3,5/7) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 25 | công |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 211,922 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 211,922 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,335 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,335 | 100m3/1km |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào hoa sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 91,152 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 26,364 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 6,037 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 13,689 | 100m |
| 51 | Vét bùn đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 52 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3,57 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,141 | 100m2 |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 156 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,506 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,994 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15,278 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,951 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,681 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,963 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 34,832 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,767 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,206 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,594 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 6,608 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 70,218 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 526,886 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 199,938 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 526,886 | m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,216 | 100m3/1km |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào mũi mác sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 48,747 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 623,749 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 27,72 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 596,029 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 623,749 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào mũi mác sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 37,938 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào, xúc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy san, ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào, xúc |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
2 |
Máy san, ủi |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
4 |
Máy cắt, uốn thép |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
5 |
Đầm bàn |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
6 |
Đầm dùi |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
7 |
Máy đầm cóc |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
8 |
Máy hàn |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
10 |
Máy bơm nước |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
11 |
Máy nén khí |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
12 |
Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
14 |
Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
15 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo như sau:
- Có quan hệ với 23 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,35 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,17%, Xây lắp 87,50%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 8,33%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 90.733.353.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 89.302.036.991 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,58%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Chúng ta không thể xóa đi nguy hiểm, nhưng chúng ta có thể xóa đi nỗi sợ. Chúng ta không được hạ thấp sự sống bằng việc đứng choáng ngợp nhìn cái chết. "
David Sarnoff
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.