Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị chủ đầu tư làm rõ mục máy hàn cáp quang ở phần biểu mẫu thiết bị thi công |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV làm rõ HSMT-TTVT4-BTS.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời công văn Số: 23-05/2022/TT-TST của Công ty Cổ phần Đầu tư TST Hà Nội :
- Tổng số Máy hàn huy động cho gói thầu là: 02 máy hàn cáp quang. Đúng như File HSMT bản mềm đính kèm gửi lên theo TBMT số: 20220540436 phát hành ngày 17/05/2022. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 1340-CV_làm_rõ_HSMT-TTVT4-BTS.pdf |
| Ngày trả lời | 14:35 23/05/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Xây dựng CSHT cho các trạm BTS: QNH2022_RM_007, QNH2022_RM_010, QNH2022_RM_019 - Trung tâm Viễn thông 4 - năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): KHTSCĐ |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Viễn thông Quảng Ninh(địa chỉ Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh),trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư Hạ tầng và Dịch vụ; • Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư Hạ tầng và Dịch vụ. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Viễn thông Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn kết quả nhà thầu: Viễn thông Quảng Ninh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý vớiViễn thông Quảng Ninh; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ninh Địa chỉ: Số 01 đường 25tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825540; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Phúc- Quyền Giám đốc Viễn thông Quảng Ninh, Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825540; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Quảng Ninh Địa chỉ: Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825540; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825540; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 40 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công sản xuất, lắp dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trình (01 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện | 3 | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Điện tử-viễn thông, điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng chỉ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM QNH2022_RM_007 | |||
| B | Hạng mục: Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2387 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2184 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất bulong neo móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,14 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0621 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5427 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2915 | m3 |
| C | Hạng mục: Tiếp địa | |||
| 1 | Cọc thép tiếp địa L63x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 2 | Dây liên kết lập là 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 3 | cáp thép F12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 4 | Bảng thép 300x100x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bảng thép 153x143x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bảng thép 40x220x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 9 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1 m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 điện cực |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tấm |
| 15 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 18 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 19 | Vận chuyển toàn bộ phụ kiện tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1231 | tấn |
| D | Hạng mục: Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7977 | tấn |
| 2 | Vật liệu sản xuất thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Lắp đặt thử tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,813 | tấn |
| 4 | Mạ cấu kiện thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7977 | tấn |
| E | Vận chuyển thân cột bằng xe ôtô đến công trình | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8129 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật liệu thân cột, cầu cáp, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8129 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công vật liệu thân cột, cầu cáp, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8129 | tấn |
| F | Hạng mục: Tuyến cáp quang | |||
| 1 | ODF 12FO out | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cột |
| 6 | Vận chuyển cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| G | Hạng mục: Tuyến cáp điện AC | |||
| 1 | Cáp điện AL/XLPE 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 3 | Kẹp hãm cáp 2x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Bản ốp có đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Ghíp nối đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x35mm2 (NCx0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10 m |
| 9 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cái |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 bộ |
| 12 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 bộ |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0887 | công/ tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0887 | công/ tấn |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe. Loại có họp và cần gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| H | Hạng mục: Tuyến cột Bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông 7B-V-125.I (mua tại Hà Nội, đã bao gồm vận chuyển tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công ( địa hình dốc NCx1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 5 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ụ quầy |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,975 | m3 |
| 7 | Vận chuyển thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | tấn |
| I | TRẠM QNH2022_RM_010 | |||
| J | Hạng mục: Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2387 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2184 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất bulong neo móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,14 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0621 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5427 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2915 | m3 |
| K | Hạng mục: Tiếp địa | |||
| 1 | Cọc thép tiếp địa L63x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 2 | Dây liên kết lập là 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 3 | cáp thép F12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 4 | Bảng thép 300x100x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bảng thép 153x143x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bảng thép 40x220x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 9 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1 m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 điện cực |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tấm |
| 15 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 18 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 19 | Vận chuyển toàn bộ phụ kiện tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1231 | tấn |
| L | Hạng mục: Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7977 | tấn |
| 2 | Vật liệu sản xuất thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Lắp đặt thử tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,813 | tấn |
| 4 | Mạ cấu kiện thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7977 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thân cột bằng xe ôtô đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8129 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công vật liệu thân cột, cầu cáp, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8129 | tấn |
| M | Hạng mục: Tuyến cáp quang | |||
| 1 | ODF 12FO in | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | ODF 12FO out | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Măng xông 12FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ ODF |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ MX |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cột |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | tấn |
| 10 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 thanh sắt |
| 11 | Vận dụng: Lắp đặt gông treo cáp dự trữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 12 | Vận chuyển cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| N | Hạng mục: Tuyến cáp điện AC | |||
| 1 | Cáp điện AL/XLPE 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 3 | Kẹp hãm cáp 2x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 4 | Bản ốp có đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Ghíp nối đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x35mm2 (NCx0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10 m |
| 9 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cái |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1 bộ |
| 12 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1 bộ |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1065 | công/ tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 400m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1065 | công/ tấn |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe. Loại có họp và cần gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| O | Hạng mục: Tuyến cột Bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông 7B-V-95.I (mua tại Hà Nội, đã bao gồm vận chuyển tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 3 | VD: Căn chỉnh cột đơn nghiêng (tính 50% NC lắp đặt mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công ( địa hình dốc NCx1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 6 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ụ quầy |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9812 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | tấn |
| P | TRẠM QNH2022_RM_019 | |||
| Q | Hạng mục: Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2387 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2184 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất bulong neo móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,14 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0621 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5427 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2915 | m3 |
| R | Hạng mục: Tiếp địa | |||
| 1 | Cọc thép tiếp địa L63x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 2 | Dây liên kết lập là 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 3 | cáp thép F12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 4 | Bảng thép 300x100x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bảng thép 153x143x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bảng thép 40x220x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 9 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1 m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 điện cực |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tấm |
| 15 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 18 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 19 | Vận chuyển toàn bộ phụ kiện tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1231 | tấn |
| S | Hạng mục: Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7977 | tấn |
| 2 | Vật liệu sản xuất thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Lắp đặt thử tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,813 | tấn |
| 4 | Mạ cấu kiện thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7977 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thân cột bằng xe ôtô đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8129 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công vật liệu thân cột, cầu cáp, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8129 | tấn |
| T | Hạng mục: Tuyến cáp quang | |||
| 1 | ODF 12FO in | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Măng xông 12FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ MX |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cột |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cột |
| 8 | Vận dụng: Lắp đặt gông treo cáp dự trữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 9 | Vận chuyển cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| U | Hạng mục: Tuyến cáp điện AC | |||
| 1 | Cáp điện AL/XLPE 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 3 | Kẹp hãm cáp 2x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Bản ốp có đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Ghíp nối đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x35mm2 (NCx0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10 m |
| 9 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cái |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 bộ |
| 12 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 bộ |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0608 | công/ tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0608 | công/ tấn |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe. Loại có họp và cần gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| V | Hạng mục: Tuyến cột Bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông 7B-V-95.I (mua tại Hà Nội, đã bao gồm vận chuyển tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 3 | VD: Căn chỉnh cột đơn nghiêng (tính 50% NC lắp đặt mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 5 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | ụ quầy |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6037 | m3 |
| 7 | Vận chuyển thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn 1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 6 | Máy mài các loại | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 7 | Máy hàn điện > 23KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 8 | Pa lăng xích | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở suất của đất | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 11 | Máy hàn quang | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 23 |
| 12 | Máy đo quang | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn 1KW |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
2 |
2 |
Đầm dùi 1,5KW |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông 250l |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
1 |
4 |
Máy cắt sắt cầm tay |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
2 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
2 |
6 |
Máy mài các loại |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
2 |
7 |
Máy hàn điện > 23KW |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
1 |
8 |
Pa lăng xích |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
1 |
9 |
Máy đo điện trở suất của đất |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
1 |
10 |
Đồng hồ đo điện vạn năng |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
2 |
11 |
Máy hàn quang |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
23 |
12 |
Máy đo quang |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:- Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.- Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,- Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 25,2387 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0871 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2184 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1456 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,576 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 4,72 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Sản xuất bulong neo móng | 62,14 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0621 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,5427 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,0186 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2915 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Cọc thép tiếp địa L63x5 | 10 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Dây liên kết lập là 40x4 | 26 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | cáp thép F12 | 19 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Bảng thép 300x100x10 | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Bảng thép 153x143x4 | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Bảng thép 40x220x5 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,28 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Chôn điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 26 | 1 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 7 | 1 điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 1 | 1 điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | 1 | cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | 1 | 1 tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | 0,1 | 10 cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,28 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Vận chuyển toàn bộ phụ kiện tiếp địa | 0,1231 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,7977 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Vật liệu sản xuất thân cột | 1 | toàn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Lắp đặt thử tại xưởng | 0,813 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Mạ cấu kiện thân cột | 0,7977 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | 0,8129 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Vận chuyển thủ công vật liệu thân cột, cầu cáp, phụ kiện lắp đặt | 0,8129 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Vận chuyển thủ công vật liệu thân cột, cầu cáp, phụ kiện lắp đặt | 0,8129 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | ODF 12FO out | 1 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 0,86 | 1 km cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 2 | 1 bộ ODF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | 8 | cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn | 15 | cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Vận chuyển cáp quang | 1 | toàn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Cáp điện AL/XLPE 2x35mm2 | 350 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 5 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Kẹp hãm cáp 2x35 | 18 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Bản ốp có đai inox | 18 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Ghíp nối đồng nhôm | 2 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x35mm2 (NCx0.7) | 0,35 | km/dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Tôi chỉ biết một nghĩa vụ, và đó là yêu thương. "
Albert Camus
Sự kiện trong nước: Ngày 13-8-1942, mang tên gọi là Hồ Chí Minh, đồng chí Nguyễn Ái Quốc rời Cao Bằng sang Trung Quốc, với danh nghĩa là đại biểu của Việt Nam Độc lập Đồng minh và Phân bộ Quốc tế phản xâm lược của Việt Nam để tranh thủ sự viện trợ quốc tế. Ngày 29-8, Người bị nhà cầm quyền địa phương của Tưởng Giới Thạch bắt giữ tại thị trấn Túc Vinh (Tĩnh Tây, Quảng Tây, Trung Quốc). Người bị giam giữ, đối xử tàn tệ suốt 13 tháng, bị giải qua hơn 30 nhà tù thuộc 13 huyện tỉnh Quảng Tây. Chính trong thời gian bị cầm tù này, Người đã làm hơn 100 bài thơ chữ Hán, sau đó được tập hợp lại trong một cuốn sách nổi tiếng "Nhật ký trong tù".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viễn thông Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viễn thông Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.